Back to Vocabulary Lookup

Vocabulary by Topic

2485 words · 63 topics · pronunciation · Vietnamese meaning

JOB: 66 FRUIT: 39 FAMILY: 43 ANIMAL: 78 COLOR: 29 BODYPART: 42 SCHOOL: 54 CHARACTER: 122 SCHOOLOBJECT: 66 NATURE: 60 LEISURE: 47 HOUSE: 61 VEGETABLE: 43 DRINK: 28 FOOD: 62 BODYMOVEMENT: 78 CLOTHES: 69 FEELING: 98 COOKING: 41 VEHICLES: 71 TRAVEL: 36 SUBJECT: 20 SHAPE: 17 SPORTS: 43 TIME: 44 PLANTS: 58 WEATHER: 72 HOAT_ONG_THUONG_NGAY: 47 CHU_E_BIEN: 32 SO: 19 MUA_SAM: 41 PHONG_NGU: 28 TINH_BAN: 14 NHA_BEP: 35 O_TRANG_SUC: 19 PHONG_KHACH: 32 BENH_VIEN: 30 MAY_TINH: 37 CONG_VIEC_NHA: 19 CUA_HANG: 18 TET_TRUNG_THU: 12 QUE_HUONG: 34 AM_CUOI: 31 SAN_BAY: 15 SUC_KHOE: 55 PHIM_ANH: 20 BONG_A: 37 GIANG_SINH: 18 AM_NHAC: 38 TINH_YEU: 19 NHA_HANG_KHACH_SAN: 36 GIAO_DUC: 58 CON_TRUNG: 18 HOC_TAP: 23 QUOC_GIA: 19 HAI_SAN: 18 NANG_LUONG: 16 CHE_O_AN_UONG: 19 THAM_HOA_THIEN_NHIEN: 16 CHI_UONG: 14 PHONG_KHACH_SAN: 19 BUU_IEN: 22 NGAN_HANG: 70

No words match your search.

JOBNghề nghiệp· 66 words
WordPronunciationTypeVietnamese
accountant/əˈkaʊn.t̬ənt/ n kế toán
actor/actress/ˈæk.tɚ/ / /ˈæk.trəs/ n diễn viên
artist/'ɑ:tist/ n nghệ sĩ
astronaut/ˈæs.trə.nɑːt/ n phi hành gia
baker/ˈbeɪ.kɚ/ n thợ nướng bánh
butcher/ˈbʊtʃ.ɚ/ n người mổ thịt
cashier/kæʃˈɪr/ n nhân viên thu ngân
chef/ʃef/ n đầu bếp
comedian/kəˈmiː.di.ən/ n diễn viên hài
deliveryman/dɪˈlɪv.ɚ.i.mæn/ n nhân viên giao hàng
doctor/'dɔktə/ n, abbr. Dr, NAmE Dr. bác sĩ y khoa, tiến sĩ
entrepreneur/ˌɑːn.trə.prəˈnɝː/ n nhà kinhd oanh
engineer/endʒi'niər/ n kỹ sư
factoryworker/ˈfæk.tɚ.iˈwɝː.kɚ/ n công nhân nhà máy
officeworker/ˈɑː.fɪsˈwɝː.kɚ/ n nhân viên văn phòng
florist/ˈflɔːr.ɪst/ n người bán hoa
hairdresser/'heədresə/ n thợ làm tóc
lawyer/ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ n luật sư
musician/mju:'ziʃn/ n nhạc sĩ
pharmacist/ˈfɑːr.mə.sɪst/ n dược sĩ
plumber/ˈplʌm.ɚ/ n thợ ống nước
politician/¸pɔli´tiʃən/ n nhà chính trị, chính khách
programmer/ˈproʊ.ɡræm.ɚ/ n lập trình viên
realestateagent/ˈriː.əlɪ.steɪtˌeɪ.dʒənt/ n người môi giới bất động sản
tailor/ˈteɪ.lɚ/ n thợ may
taxidriver/ˈtæk.siˌdraɪ.vɚ/ n tài xế xe taxi
teacher/'ti:t∫ə/ n giáo viên
receptionist/rɪˈsep.ʃən.ɪst/ n nhân viên lễ tân, tiếp tân
singer/´siηə/ n ca sĩ
firefighter/ˈfaɪərfaɪtər/ n lính cứu hỏa
dancer/'dɑ:nsə/ n diễn viên múa, người nhảy múa
designer/dɪˈzaɪ.nər/ n Nhà thiết kế
magician/məˈdʒɪʃ.ən/ n Nhà ảo thuật
tour guide/tʊr ɡaɪd/ n. phr Hướng dẫn viên du lịch
sailor/seilə/ n thủy thủ
commentator/ˈkɒm.ənˌteɪ.tər/ n Bình luận viên
dentist/'dentist/ n nha sĩ
postman/ˈpoʊst.mæn/ n Người đưa thư
writer/'raitə/ n người viết
pilot/´paiələt/ n phi công
copywriter/ˈkɒp.iˌraɪ.tər/ n Người viết bài (quảng cáo)
journalist/´dʒə:nəlist/ n nhà báo
grocer/ˈɡroʊ.sər/ n Người bán tạp hóa
clerk/kla:k/ n thư ký, linh mục, mục sư
assistant/ə'sistənt/ n, adj người giúp đỡ, người phụ tá; giúp đỡ
model/ˈmɒdl/ n mẫu, kiểu mẫu
freelancer/ˈfriːˌlænsər/ n Người làm việc tự do
consultant/kənˈsʌl.tənt/ n Chuyên viên tư vấn
self-employed/ˌsɛlfɪmˈplɔɪd/ adj Tự làm chủ
supervisor/ˈsuː.pərˌvaɪ.zər/ n Giám sát viên
sales manager/seɪlz ˈmæn.ɪ.dʒər/ n. phr Giám đốc kinh doanh
production manager/prəˈdʌk.ʃən ˈmæn.ɪ.dʒər/ n. phr Giám đốc sản xuất
mechanic/məˈkæn.ɪk/ n Thợ cơ khí
managing director/ˈmæn.ɪ.dʒɪŋ dɪˈrɛktər/ n. phr Giám đốc điều hành
personal assistant/ˈpɜː.sən.əl əˈsɪs.tənt/ n. phr Trợ lý riêng
architect/ˈɑːrkɪˌtɛkt/ n Kiến trúc sư
vet/vɛt/ n Bác sĩ thú y
shoemaker/ˈʃuːˌmeɪ.kər/ n Thợ đóng giày
translator/trænzˈleɪ.tər/ n Biên dịch viên
interpreter/ɪnˈtɜː.prɪ.tər/ n Phiên dịch viên
sanitation worker/ˌsænɪˈteɪ.ʃən ˈwɜːrkər/ n. phr Lao công
business manager/ˈbɪznɪs ˈmæn.ɪ.dʒər/ n. phr Giám đốc kinh doanh
police ocer/pəˈliːs ˈɒfɪ.sər/ n. phr Cảnh sát
personnel manager/ˌpɜːrsəˈnɛl ˈmæn.ɪ.dʒər/ n. phr Giám đốc nhân sự
nurse/nə:s/ n y tá
farmer/'fɑ:mə(r)/ n nông dân, người chủ trại
FRUITTrái cây· 39 words
WordPronunciationTypeVietnamese
apple/'æpl/ n quả táo
banana/bəˈnæn.ə/ n quảc huối
pear/per/ n quả lê
grape/ɡreɪp/ n quả nho
peach/piːtʃ/ n quả đào
orange/ɒrɪndʒ/ n, adj quả cam; có màu da cam
mango/ˈmæŋ.ɡoʊ/ n quả xoài
coconut/ˈkoʊ.kə.nʌt/ n quả dừa
pineapple/ˈpaɪnæpl/ n quả dứa
watermelon/ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/ n dưa hấu
durian/ˈduːriən/ n sầu riêng
lychee/ˈlaitʃiː,ˈliː-/ n quả vải
guava/ˈɡwaːvə/ n quả ổi
starfruit/ˈstɑːr.fruːt/ n quả khế
apricot/ˈeɪ.prɪ.kɑːt/ n quả mơ
jackfruit/ˈdʒæk.fruːt/ n quả mít
avocado/ˌɑː.vəˈkɑː.doʊ/ n quả bơ
papaya/pəˈpaɪ.ə/ n quả đu đủ
plum/plʌm/ n quả mận
lemon/´lemən/ n quả chanh
kiwi/ˈkiː.wiː/ n quả kiwi(dương đào)
raspberry/ˈræz.ber.i/ n quả mâm xôi
blueberry/ˈbluːˌbər.i/ / /ˈbluːˌber.i/ n quả việt quất
tangerine/ˌtæn.dʒəˈriːn/ n Quả quýt
strawberry/ˈstrɔːˌbɛr.i/ n Quả dâu tây
melon/ˈmɛl.ən/ n Quả dưa
passion fruit/ˈpæʃ.ən ˌfruːt/ n. phr Quả chanh dây
grapefruit/ˈɡreɪpˌfruːt/ n Quả bưởi chùm
nectarine/ˈnɛk.təˌriːn/ n Quả xuân đào
mulberry/ˈmʌlˌbɛr.i/ n Quả dâu tằm
raisin/ˈreɪ.zən/ n Nho khô
persimmon/pərˈsɪm.ən/ n Quả hồng
dragon fruitˈdræɡ.ən ˌfruːt/ n. phr Quả thanh long
custard apple/ˈkʌs.tərd ˌæp.əl/ n. phr Quả na
quince/kwɪns/ n Quả mộc qua
cherry/ˈtʃɛr.i/ n Quả anh đào
pomegranate/ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/ n Quả lựu
tamarind/ˈtæm.ər.ɪnd/ n Quả me
kumquatˈkʌm.kwɒt/ n Quả quất
FAMILYGia đình· 43 words
WordPronunciationTypeVietnamese
family/ˈfæmili/ n, adj gia đình, thuộc gia đình
mother/'mΔðз/ n mẹ
father/'fɑ:ðə/ n cha (bố)
parent/'peərənt/ n cha, mẹ
daughter/ˈdɔtər/ n con gái
son/sʌn/ n con trai
sibling/ˈsibliŋ/ n anh chị em ruột
sister/'sistə/ n chị, em gái
brother/'brΔðз/ n anh, em trai
grandmother/'græn,mʌðə/ n
grandfather/´græn¸fa:ðə/ n ông
grandparent/´græn¸pɛərənts/ n ông bà
relative/'relətiv/ adj, n có liên quan đến; người có họ, đại từ quan hệ
aunt/ɑ:nt/ n cô, dì
uncle/ʌηkl/ n chú, bác
cousin/ˈkʌzən/ n anh em họ
nephew/´nevju:/ n cháu trai (con anh, chị, em)
niece/ni:s/ n cháu gái
wife/waif/ n vợ
husband/´hʌzbənd/ n người chồng
grandson/´grænsʌn/ n cháu trai
son-in-law/ˈsʌn ɪn lɔː/ n Con rể
daughter-in-law/ˈdɔː.tər ɪn lɔː/ n Con dâu
granddaughter/'græn,do:tз/ n cháu gái
brother-in-law/ˈbrʌð.ər ɪn lɔː/ n Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ
mother-in-law/ˈmʌð.ər ɪn lɔː/ n Mẹ chồng, mẹ vợ
father-in-law/ˈfɑː.ðər ɪn lɔː/ n Bố chồng, bố vợ
sister-in-law/ˈsɪs.tər ɪn lɔː/ n Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ
adopt/ə'dɔpt/ v nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi
children/ˈtʃɪl.drən/ n Con cái
take care of/teɪk kɛər əv/ v. phr Chăm sóc, quan tâm
family tree/ˈfæm.ə.li triː/ n. phr Gia phả
anniversary/,æni'və:səri/ n ngày, lễ kỉ niệm
close-knitˌkloʊsˈnɪt/ adj Khăng khít
stepchild/ˈstɛpˌtʃaɪld/ n Con riêng
half-brother/ˈhɑːfˌbrʌð.ər/ n Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
half-sister/ˈhɑːfˌsɪs.tər/ n Chị gái, em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
godfather/ˈɡɒdˌfɑː.ðər/ n Cha đỡ đầu
hereditary/həˈrɛd.ɪ.tər.i/ adj Di truyền
stepmother/ˈstɛpˌmʌð.ər/ n Mẹ kế
stepfather/ˈstɛpˌfɑː.ðər/ n Cha dượng
orphan/ˈɔːr.fən/ n Trẻ mồ côi
generation/ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ n sự sinh ra, sự phát sinh ra; thế hệ, đời
ANIMALĐộng vật· 78 words
WordPronunciationTypeVietnamese
mouse/maus - mauz/ n chuột
cat/kæt/ n con mèo
dog/dɔg/ n chó
kitten/ˈkɪt̬.ən/ n mèo con
puppy/ˈpʌp.i/ n chó con
pig/pig/ n con lợn
chicken/ˈtʃɪkin/ n gà, gà con, thịt gà
duck/dʌk/ n con vịt
goose/ɡuːs/ n con ngỗng
turkey/ˈtɝː.ki/ n con gà tây
stork/stɔːrk/ n con cò
swan/swɑːn/ n thiên nga
rabbit/ˈræb.ɪt/ n con thỏ
cow/kaʊ/ n con bò cái
buffalo/ˈbʌfələʊ/ n con trâu
horse/hɔrs/ n ngựa
goat/ɡoʊt/ n con dê
sheep/ʃi:p/ n con cừu
fish/fɪʃ/ n, v cá, món cá; câu cá, bắt cá
goldfish/ˈɡoʊld.fɪʃ/ n cá vàng
crab/kræb/ n con cua
shrimp/ʃrɪmp/ n con tôm
squid/skwɪd/ n con mực
octopus/ˈɑːktəpʊs/ n con bạch tuộc
shark/ʃɑːrk/ n cá mập
dolphin/ˈdɑːlfɪn/ n cá heo
turtle/ˈtɝː.t̬əl/ n con rùa
monkey/ˈmʌŋ.ki/ n con khỉ
tiger/ˈtaɪɡər/ n con hổ
lion/ˈlaɪ.ən/ n con sư tử
leopard/ˈlep.ɚd/ n con báo
elephant/ˈel.ə.fənt/ n con voi
giraffe/dʒɪˈræf/ n hươu cao cổ
deer/dɪr/ n con hươu, nai
hippo/ˈhɪpəʊ/ n con hà mã
rhino/ˈraɪnəʊ/ n con tê giác
hedgehog/ˈhedʒ.hɑːɡ/ n con nhím
squirrel/ˈskwɝː.əl/ n con sóc
otter/ˈɑː.t̬ɚ/ n rái cá
kangaroo/ˌkæŋ.ɡəˈruː/ n chuột túi
hamster/ˈhæm.stɚ/ n chuột đồng
fox/fɑːks/ n con cáo
wolf/wʊlf/ n con sói
bear/beə/ v mang, cầm, vác, đeo, ôm
panda/ˈpæn.də/ n con gấu trúc
ostrich/ˈɑː.strɪtʃ/ n đà điểu
bee/biː/ n ong
butterfly/ˈbʌtərflaɪ/ n bướm
worm/wɜːrm/ n con sâu
earthworm/ˈɜːrθwɜːrm/ n con giun
eagle/ˈiː.ɡəl/ n đại bàng
owl/aʊl/ n con cú
parrot/ˈper.ət/ n con vẹt
peacock/ˈpiː.kɑːk/ n con công
dove/dʌv/ n chim bồ câu
flamingo/fləˈmɪŋ.ɡoʊ/ n chim hồng hạc
crow/kroʊ/ n con quạ
hawk/hɑːk/ n chim diều hâu
penguin/ˈpeŋ.ɡwɪn/ n chim cánh cụt
sparrow/ˈsper.oʊ/ n chim sẻ
swallow/'swɔlou/ v nuốt, nuốt chửng
piglet/ˈpɪɡ.lɪt/ n Lợn con
sow/saʊ/ n Lợn cái
animal/'æniməl/ n động vật, thú vật
donkey/ˈdɒŋ.ki/ n Lừa
ox/ɒks/ n
rooster/ˈruː.stər/ n Gà trống
hen/hɛn/ n Gà mái
bull/bʊl/ n Bò đực
calf/kɑːf/ n
batbæt/ n Dơi
mink/mɪŋk/ n Chồn vizon
snake/sneik/ n con rắn; người nham hiểm, xảo trá
lizard/ˈlɪz.ərd/ n Thằn lằn
girae/dʒəˈræf/ n Hươu cao cổ
panther/ˈpæn.θər/ n Báo đen
dinosaur/ˈdaɪ.nəˌsɔːr/ n Khủng long
snail/sneɪl/ n Ốc sên
COLORMàu sắc· 29 words
WordPronunciationTypeVietnamese
white/wai:t/ adj, n trắng; màu trắng
black/blæk/ adj, n đen; màu đen
red/red/ adj, n đỏ; màu đỏ
orange/ɒrɪndʒ/ n, adj quả cam; có màu da cam
yellow/'jelou/ adj, n vàng; màu vàng
green/grin/ adj, n xanh lá cây grey (BrE) (NAmE usually gray) (adj) (n)
blue/blu:/ adj, n xanh, màu xanh
violet/ˈvaiəlit/ n,adj màu tím
purple/ˈpɜrpəl/ adj, n tía, có màu tía; màu tía
beige/beɪʒ/ n,adj màu be
pink/piηk/ adj, n màu hồng; hoa cẩm chướng, tình trạng tốt, hoàn hảo
gray/grei/ NAmE xám, hoa râm (tóc)
brown/braun/ adj, n nâu, màu nâu
silver/'silvə/ n, adj bạc, đồng bạc; làm bằng bạc, trắng như bạc
indigo/ˈɪn.dɪ.ɡoʊ/ n,adj màu chàm
navy(blue)/ˈneɪ·vi(ˈblu)/ n,adj màu xanh tím than
ivory/ˈaɪ.vɚ.i/ n,adj màu trắng ngà
coral/ˈkɔːr.əl/ n,adj màu hồng san hô
teal/tiːl/ n,adj màu xanh mòng két(xanh lam phax anh lục đậm)
blond/blɑnd/ n,adj vàng hoe
course/kɔ:s/ n tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua of course dĩ nhiên
cream/kri:m/ n kem
gold/goʊld/ n, adj vàng; bằng vàng
copper/ˈkɒp.ər/ n/adj Màu đồng
chestnut/ˈtʃɛs.nʌt/ n/adj Màu nâu hạt dẻ
turquoise/ˈtɜːr.kɔɪz/ n/adj Màu ngọc lam
navy blue/ˈneɪ.vi bluː/ n. phr Màu xanh nước biển
bright red/braɪt rɛd/ n. phr (màu) đỏ tươi
vivid/ˈvɪv.ɪd/ adj Rực rỡ
BODYPARTBộ phận cơ thể· 42 words
WordPronunciationTypeVietnamese
head/hed/ n, v cái đầu (người, thú); chỉ huy, lãnh đại, dẫn đầu
hair/heə/ n tóc
face/feis/ n, v mặt, thể diện; đương đầu, đối phó, đối mặt
forehead/ˈfɑː.rɪd/ n trán
eyebrow/ˈaɪ.braʊ/ n lông mày
eye/ai/ n mắt
eyelash/ˈaɪ.læʃ/ n lông mi
nose/nouz/ n mũi
ear/iə/ n tai
cheek/´tʃi:k/ n
beard/biəd/ n râu
mouth/mauθ - mauð/ n miệng
lip/lip/ n môi
tooth (teeth)/tuːθ/ / /tiːθ/ n răng
gum/ɡʌm/ n nướu,lợi
jaw/dʒɑː/ n hàm, quai hàm
chin/tʃin/ n cằm
neck/nek/ n cổ
chest/tʃest/ n tủ, rương, hòm
back/bæk/ n, adj, adv, v lưng, sau, về phía sau, trở lại
belly/ˈbeli/ n bụng
hip/hip/ n hông
arm/ɑ:m/ n, v cánh tay; vũ trang, trang bị (vũ khí) arms (n) vũ khí, binh giới, binh khí
armpit/ˈɑːrm.pɪt/ n nách
forearm/ˈfɔːr.ɑːrm/ n cẳng tay
elbow/elbou/ n khuỷu tay
finger/'fiɳgə/ n ngón tay finish (v) (n) kết thúc, hoàn thành; sự kết thúc, phần cuối
knuckle/ˈnʌk.əl/ n đoạn nối giữa ngón tay và bàn tay)
leg/´leg/ n chân (người, thú, bà(n)..)
knee/ni:/ n đầu gối
ankle/'æɳkl/ n mắt cá chân
heel/hi:l/ n gót chân
shoulder/'ʃouldə/ n vai
wrist/rist/ n cổ tay
navel/ˈneɪ.vəl/ n Rún, rốn
waist/weist/ n eo, chỗ thắt lưng
abdomen/ˈæb.də.mən/ n Bụng
thigh/θaɪ/ n Đùi
hand/hænd/ n, v tay, bàn tay; trao tay, truyền cho
thumb/θʌm/ n ngón tay cái
foot/fut/ n chân, bàn chân
toe/tou/ n ngón chân (người)
SCHOOLTrường học· 54 words
WordPronunciationTypeVietnamese
school/sku:l/ n đàn cá, bầy cá
class/klɑ:s/ n lớp học
student/'stju:dnt/ n sinh viên
pupil/ˈpju:pl/ n, especially BrE học sinh
teacher/'ti:t∫ə/ n giáo viên
principal/ˈprɪntsɪpəl/ n hiệu trưởng
course/kɔ:s/ n tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua of course dĩ nhiên
semester/sɪˈmestər/ n học kì
exersise/ˈeksərsaɪz/ n bài tập
homework/´houm¸wə:k/ n bài tập về nhà (học sinh), công việc làm ở nhà
exam/ig´zæm/ n viết tắt của Examination (xem nghĩa phía dưới)
grade/greɪd/ n, v điểm, điểm số; phân loại, xếp loại
certificate/sə'tifikit/ n giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ
kindergarten/ˈkɪn.dɚˌɡɑːr.tən/ n lớp mẫu giáo, nhà trẻ
primaryschool/ˈpraɪ.mɚ.iˌskuːl/ n trường tiểu học, trường cấp 1
secondaryschool/ˈsek.ən.der.iˌskuːl/ n trường trung học, trường cấp 2
highschool/ˈhaɪskuːl/ n trường cấp 3
university/¸ju:ni´və:siti/ n trường đại học
college/'kɔlidʤ/ n trường cao đẳng, trường đại học
privateschool/ˌpraɪ.vətˈskuːl/ n trường tư
publicschool/ˌpʌblɪkˈskuːl/ n trường công
nursery school/ˈnɜː.sər.i skuːl/ n. phr Trường mẫu giáo
classmate/ˈklæs.meɪt/ n Bạn cùng lớp
library/'laibrəri/ n thư viện
pen/pen/ n bút
pencil/´pensil/ n bút chì
ruler/´ru:lə/ n người cai trị, người trị vì; thước kẻ
calculator/ˈkæl.kjʊ.leɪ.tər/ n Máy tính cầm tay
chalk/tʃɔːk/ n Phấn
classroom/'klα:si/ n lớp học, phòng học
primary school/ˈpraɪ.mə.ri skuːl/ n. phr Trường tiểu học
secondary school/ˈsɛk.ən.dər.i skuːl/ n. phr Trường trung học cơ sở
high school/haɪ skuːl/ n. phr Trường trung học phổ thông
vocational school/voʊˈkeɪ.ʃən.əl skuːl/ n. phr Trường dạy nghề
blackboard/ˈblæk.bɔːd/ n Bảng đen
compass/ˈkʌm.pəs/ n Com-pa
history/´histəri/ n lịch sử, sử học
economics/ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/ n Kinh tế học
chemistry/´kemistri/ n hóa học, môn hóa học, ngành hóa học
biology/bai'ɔlədʤi/ n sinh vật học
it/it/ pron, det. cái đó, điều đó, con vật đó
geography/dʒi´ɔgrəfi/ n địa lý, khoa địa lý
art/ɑ:t/ n nghệ thuật, mỹ thuật
fail/feil/ v sai, thất bại
pass/´pa:s/ v qua, vượt qua, ngang qua
graduate/ˈɡrædʒ.u.eɪt/ v Tốt nghiệp
degree/dɪˈgri:/ n mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
playground/ˈpleɪ.ɡraʊnd/ n Sân chơi
uniform/ˈjunəˌfɔrm/ n, adj đồng phục; đều, giống nhau, đồng dạng
form teacher/fɔːm ˈtiː.tʃər/ n. phr Giáo viên chủ nhiệm
proctor/ˈprɒk.tər/ n Giám thị
school bag/skuːl bæg/ n. phr Cặp
dean/diːn/ n Trưởng khoa
lesson/'lesn/ n bài học
CHARACTERTính cách· 122 words
WordPronunciationTypeVietnamese
active/'æktiv/ adj tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
alert/əˈlɝːt/ adj tỉnh táo, cảnh giác
ambitious/æmˈbɪʃ.əs/ adj tham vọng
attentive/əˈten.t̬ɪv/ adj chăm chú, chú tâm
bold/boʊld/ adj táo bạo, mạo hiểm
brave/breiv/ adj gan dạ, can đảm
careful/'keəful/ adj cẩn thận, cẩn trọng, biết giữ gìn
careless/´kɛəlis/ adj sơ suất, cầu thả carelessly (adv) cẩu thả, bất cẩn
cautious/ˈkɑː.ʃəs/ adj thận trọng, cẩn thận
conscientious/ˌkɑːn.ʃiˈen.ʃəs/ adj chu đáo, tỉ mỉ
courageous/kəˈreɪ.dʒəs/ adj can đảm
crafty/ˈkræf.ti/ adj láu cá, xảo quyệt
cunning/ˈkʌn.ɪŋ/ adj xảo trá, khôn lỏi
deceitful/dɪˈsiːt.fəl/ adj dối trá
decent/ˈdiː.sənt/ adj lịch sự, tao nhã
dependable/dɪˈpen.də.bəl/ adj đáng tin cậy
determined/di´tə:mind/ adj đã được xác định, đã được xác định rõ
devoted/di´voutid/ adj hiến cho, dâng cho, dành cho; hết lòng, nhiệt tình
diligent/ˈdɪl.ə.dʒənt/ adj siêng năng, cần cù
disciplined/ˈdɪs.ə.plɪnd/ adj có tính kỷ luật
dishonest/dis´ɔnist/ adj bất lương, không thành thật
disloyal/ˌdɪsˈlɔɪ.əl/ adj phản trắc, phản bội
energetic/ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪk/ adj giàu năng lượng
fair/feə/ adj hợp lý, công bằng; thuận lợi
faithful/'feiθful/ adj trung thành, chung thủy, trung thực
fearless/ˈfɪr.ləs/ adj bạo dạn
forgetful/fɚˈɡet.fəl/ adj hay quên
hard-headed/ˌhɑːrdˈhed.ɪd/ adj cứng đầu, ương ngạnh
hardworking/ˈhɑrdˈwɜr·kɪŋ/ adj chăm chỉ, chịu khó
hardy/ˈhɑːr.di/ adj táo bạo, gan dạ
honest/'ɔnist/ adj lương thiện, trung thực, chân thật
idle/ˈaɪ.dəl/ adj nhàn rỗi, lười nhác
immature/ˌɪm.əˈtʊr/ adj non nớt, thiếu chín chắn
impartial/ɪmˈpɑːr.ʃəl/ adj trung lập, ngay thẳng
inattentive/ˌɪn.əˈten.t̬ɪv/ adj lơ đễnh, thiếu tập trung
independent/,indi'pendənt/ adj độc lập
inert/ˌɪnˈɝːt/ adj trì trệ, chậm chạp
insightful/ˈɪn.saɪt.fəl/ adj sâu sắc, sáng suốt
insincere/ˌɪn.sɪnˈsɪr/ adj không thành thực, giả dối
irrational/ɪˈræʃ.ən.əl/ adj không hợp lý
irresponsible/ˌɪr.əˈspɑːn.sə.bəl/ adj thiếu trách nhiệm
lazy/'leizi/ adj lười biếng
level-headed/ˌlev.əlˈhed.ɪd/ adj bình tĩnh, điềm đạm
loyal/'lɔiəl/ adj trung thành, trung kiên
mature/məˈtʊr/ adj trưởng thành, chững chạc
methodical/məˈθɑː.dɪ.kəl/ adj ngăn nắp, cẩn thận
naive/naɪˈiːv/ adj ngây thơ
objective/əb´dʒektiv/ n, adj mục tiêu, mục đích; (thuộc) mục tiêu, khách quan
observant/əbˈzɝː.vənt/ adj tinh ý, hay quan sát
opinionated/əˈpɪn.jə.neɪ.t̬ɪd/ adj cứng đầu, ngoan cố
organized/'o:gзnaizd/ adj có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
passive/ˈpæs.ɪv/ adj nhiệt huyết
perceptive/pɚˈsep.tɪv/ adj mẫn cảm, sâu sắc
persevering/ˌpɝː.səˈvɪr.ɪŋ/ adj kiên nhẫn, bền bỉ
practical/ˈpræktɪkəl/ adj thực hành; thực tế
prudent/ˈpruː.dənt/ adj thận trọng, khôn ngoan
quick/kwik/ adj nhanh
rational/ˈræʃ.ən.əl/ adj có lý trí
reasonable/´ri:zənəbl/ adj có lý, hợp lý
reckless/ˈrek.ləs/ adj liều lĩnh, táo bạo
reliable/rɪˈlaɪ.ə.bəl/ adj đáng tin tưởng
resolute/ˈrez.ə.luːt/ adj cương quyết
responsible/ri'spɔnsəbl/ adj chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì
scrupulous/ˈskruː.pjə.ləs/ adj kĩ lưỡng, tỉ mỉ, thận trọng
sensible/'sensəbl/ adj có óc xét đoán; hiểu, nhận biết được
shallow/ʃælou/ adj nông, cạn
shrewd/ʃruːd/ adj khôn ngoan
sincere/sin´siə/ adj thật thà, thẳng thắng, chân thành
slow/slou/ adj chậm, chậm chạp
sluggish/ˈslʌɡ.ɪʃ/ adj uể oải, lờ đờ
sly/slaɪ/ adj ranh mãnh, quỷ quyệt
strong/strɔŋ , strɒŋ/ adj khỏe, mạnh, bền, vững, chắc chắn
strong-minded/ˌstrɑːŋˈmaɪn.dɪd/ adj cứng cỏi, kiên quyết
strong-willed/ˌstrɑːŋˈwɪld/ adj cứng cỏi
stubborn/ˈstʌb.ɚn/ adj bướng bỉnh, ngang ngạnh
superficial/ˌsuː.pɚˈfɪʃ.əl/ adj hời hợt, nông cạn
superstitious/ˌsuː.pɚˈstɪʃ.əs/ adj mê tín
thorough/'θʌrə/ adj cẩn thận, kỹ lưỡng
timid/ˈtɪm.ɪd/ adj rụt rè, bẽn lẽn
tough/tʌf/ adj chắc, bền, dai
treacherous/ˈtretʃ.ɚ.əs/ adj bội bạc
trustworthy/ˈtrʌstˌwɝː.ði/ adj đáng tin
truthful/ˈtruːθ.fəl/ adj thật thà, chân thật
unbiased/ʌnˈbaɪəst/ adj không thiên vị
unpredictable/ˌʌn.prɪˈdɪk.tə.bəl/ adj khó đoán, khôn lường
unreasonable/ʌnˈrizənəbəl/ adj vô lý
unreliable/ˌʌn.rɪˈlaɪə.bəl/ adj không đáng tin
unscrupulous/ʌnˈskruː.pjə.ləs/ adj cẩu thả
vigorous/ˈvɪɡ.ɚ.əs/ adj mạn hmẽ, sôi nổi
weak/wi:k/ adj yếu, yếu ớt
rude/ru:d/ adj bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
selsh/ˈsɛlfɪʃ/ adj Ích kỷ
sensitive/'sensitiv/ adj dễ bị thương, dễ bị hỏng; dễ bị xúc phạm
patient/'peiʃənt/ n, adj bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
humorous/´hju:mərəs/ adj hài hước, hóm hỉnh
generous/´dʒenərəs/ adj rộng lượng, khoan hồng, hào phóng
kind/kaind/ n, adj loại, giống; tử tế, có lòng tốt
modest/ˈmɒd.ɪst/ adj Khiêm tốn
nasty/ˈnæsti/ adj Khó chịu
shy/ʃaɪ/ adj nhút nhát, e thẹn
sociable/ˈsoʊʃəbəl/ adj Hòa đồng
reserved/ˈθɔːt.fəl/ adj Rụt rè, dè dặt
condent/ˈkɑnfədənt/ adj Tự tin
pleasant/'pleznt/ adj vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
clever/'klevə/ adj lanh lợi, thông minh. tài giỏi, khéo léo
thoughtful/ˈθɔːt.fəl/ adj Ân cần, chu đáo
proud/praud/ adj tự hào, kiêu hãnh
crazy/'kreizi/ adj điên, mất trí
silly/´sili/ adj ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại
bossy/ˈbɒs.i/ adj Hống hách
gossip/ˈɡɒs.ɪp/ n Người mách lẻo
extrovert/ˈɛk.strə.vɜːt/ n Người hướng ngoại
coward/kaʊərd/ n Người nhát gan
big-head/ˈbɪɡ hɛd/ n Người tự cao
snob/snɒb/ n Người hợm hĩnh
liar/laɪər/ n Người nói dối
introvert/ˈɪn.trə.vɜːt/ n Người hướng nội
stingy/ˈstɪnʤi/ adj Keo kiệt
arrogant/ˈær.ə.ɡənt/ adj Kiêu căng
vain/veɪn/ adj Tự phụ
absent-minded/ˌæb.sənt ˈmaɪn.dɪd/ adj Đãng trí
hostile/ˈhɒs.təl/ adj Thù địch
SCHOOLOBJECTĐồ dùng học tập· 66 words
WordPronunciationTypeVietnamese
pen/pen/ n bút
pencil/´pensil/ n bút chì
highlighter/ˈhaɪˌlaɪ.t̬ɚ/ n bút nhớ
ruler/´ru:lə/ n người cai trị, người trị vì; thước kẻ
eraser/ɪˈreɪ.sɚ/ n tẩy, gôm
pencilcase/ˈpenslkeɪs/ n hộp bút
book/buk/ n, v sách; ghi chép
notebook/ˈnəʊtbʊk/ n vở
paper/´peipə/ n giấy
scissors/´sizəz/ n cái kéo
clock/klɔk/ n đồng hồ
clip/klɪp/ n kẹp ghim
stapler/ˈsteɪ.plɚ/ n cái dập ghim
pin/pin/ n, v đinh ghim; ghim., kẹp
glue/glu:/ n, v keo, hồ; gắn lại, dán bằng keo, hồ
stickytape/ˈstɪkiteɪp/ n băng dính
calculator/ˈkæl.kjʊ.leɪ.tər/ n Máy tính cầm tay
desk/desk/ n bàn (học sinh, viết, làm việc)
chair/tʃeə/ n ghế
blackboard/ˈblæk.bɔːd/ n Bảng đen
watercolour/ˈwɔː.təˌkʌl.ər/ n Màu nước
thumbtack/ˈθʌm.tæk/ n Đinh ghim
textbook/ˈtekst.bʊk/ n Sách giáo khoa
test tube/ˈtest ˌtjuːb/ n. phr Ống nghiệm
tape measure/ˈteɪp ˌmeʒ.ər/ n. phr Thước dây
stencil/ˈsten.səl/ n Giấy nến
staple remover/ˈsteɪ.plər rɪˈmuː.vər/ n. phr Cái gỡ ghim bấm
set square/ˈset ˌskweər/ n. phr Ê-ke
scotch tape/ˌskɒtʃ ˈteɪp/ n. phr Băng dính trong suốt
ribbon/ˈrɪb.ən/ n Ruy-băng
protractor/prəˈtræk.tər/ n Thước đo góc
post-it note/ˈpəʊst.ɪt ˌnəʊt/ n. phr Giấy nhớ
pencil sharpener/ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/ n. phr Đồ gọt bút chì
pencil case/ˈpen.səl ˌkeɪs/ n. phr Hộp bút
paper fastener/ˈpeɪ.pər ˈfɑːs.ən.ər/ n. phr Dụng cụ kẹp giấy
paper clip/ˈpeɪ.pə ˌklɪp/ n. phr Kẹp giấy
palette/ˈpæl.ət/ n Bảng màu
paint/peint/ n, v sơn, vôi màu; sơn, quét sơn
paintbrush/ˈpeɪntˌbrʌʃ/ n. phr Chổi sơn
map/mæp/ n bản đồ
magnifying glass/ˈmæɡ.nɪ.faɪ.ɪŋ ˌɡlɑːs/ n. phr Kính lúp
index card/ˈkɑːd ˌɪn.deks/ n. phr Phiếu làm mục lục
globe/ɡləʊb/ n Quả địa cầu
flash card/ˈflæʃ ˌkɑːd/ n. phr Thẻ ghi nhớ
file holder/faɪlˈhəʊl.dər/ n. phr Tập hồ sơ
file cabinet/ˈfaɪl ˌkæb.ɪ.nət/ n. phr Tủ đựng tài liệu
felt pen/felt pen/ n. phr Bút dạ
rubber/´rʌbə/ n cao su
duster/ˈdʌs.tər/ n Khăn lau bảng
dossier/ˈdɒs.i.eɪ/ n Hồ sơ
dictionary/'dikʃənəri/ n từ điển
crayon/ˈkreɪ.ɒn/ n Bút chì màu
computer/kəm'pju:tə/ n máy tính
compass/ˈkʌm.pəs/ n Com-pa
coloured pencil/ˈkʌl.əd ˈpen.səl/ n. phr Bút chì màu
clampklæmp/ n Kẹp
chalk/tʃɔːk/ n Phấn
carbon paper/ˈkɑː.bən ˌpeɪ.pər/ n. phr Giấy than
bookcase/ˈbʊk.keɪs/ n Giá sách
board/bɔ:d/ n, v tấm ván; lát ván, lót ván on board trên tàu thủy
binder/ˈbaɪn.dər/ n Bìa rời (báo, tạp chí)
beaker/ˈbiː.kər/ n Cốc bêse
ballpoint pen/ˌbɔːl.pɔɪnt ˈpen/ n Bút bi
bag/bæg/ n bao, túi, cặp xách
backpack/ˈbæk.pæk/ n Ba lô
funnel/ˈfʌn.əl/ n Cái phễu
NATUREThiên nhiên· 60 words
WordPronunciationTypeVietnamese
forest/'forist/ n rừng
rainforest/ˈreɪnfɔːrɪst/ n rừng mưa nhiệt đới
mountain/ˈmaʊntən/ n núi
highland/ˈhaɪ.lənd/ n cao nguyên
hill/hil/ n đồi
valley/'væli/ n thung lũng
cave/keɪv/ n hang động
rock/rɔk/ n đá
slope/sloup/ n, v dốc, đường dốc, độ dốc; nghiêng, dốc
volcano/vɑːlˈkeɪ.noʊ/ n núi lửa
eruption/ɪˈrʌp.ʃən/ n sự phun trào(núi lửa)
waterfall/ˈwɑː.t̬ɚ.fɑːl/ n thác nước
canyon/ˈkænjən/ n hẻm núi
cliff/klɪf/ n vách đá
bush/bu∫/ n bụi cây, bụi rậm
desert/ˈdɛzərt/ n, v sa mạc; công lao, giá trị; rời bỏ, bỏ trốn
oasis/əʊˈeɪsɪs/ n ốc đảo
savanna/səˈvæn.ə/ n hoang mạc, thảon guyên
sanddune/ˈsændduːn/ n đụn cát
coal/koul/ n than đá
fossil/ˈfɑː.səl/ n,adj chất liệu hóa thạch; hóa thạch, hóa đá
soil/sɔɪl/ n đất trồng; vết bẩn
pond/pɑːnd/ n ao nước
river/'rivə/ n sông
riverbank/ˈrɪvəˌbæŋk/ n bờ sông, bãi sông, vùng đất ven sông
creek/kriːk/ n lạch, nhánh sông, sông con
sea/si:/ n biển
ocean/'əuʃ(ə)n/ n đại dương
reef/riːf/ n rặng đá(dưới biển)
coralreef/ˈkɔːrəlriːf/ n rặng san hô
beach/bi:tʃ/ n bãi biển
bay/bei/ n gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế
seashore/ˈsiːʃɔːr/ n bờ biển
meadow/ˈmed.oʊ/ n đồng cỏ, bãi cỏ
mud/mʌd/ n bùn
peninsula/pəˈnɪn.sə.lə/ n bán đảo
island/´ailənd/ n hòn đảo
continent/'kɔntinənt/ n lục địa, đại lục (lục địa Bắc Mỹ)
environment/in'vaiərənmənt/ n môi trường, hoàn cảnh xung quanh
planet/´plænit/ n hành tinh
scenery/ˈsiː.nɚ.i/ n phong cảnh, cảnh vật
land/lænd/ n, v đất, đất canh tác, đất đai
pollute/pəˈluːt/ v Làm ô nhiễm
decompose/ˌdiː.kəmˈpəʊz/ v Phân hủy
balance/'bæləns/ n, v cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng
climate change/ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/ n. phr Biến đổi khí hậu
global warming/ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/ n. phr Nóng lên toàn cầu
oil slick/ˈɔɪl ˌslɪk/ n. phr Dầu loang
ozone layer/ˈəʊ.zəʊn ˌleɪ.ər/ n. phr Tầng ozon
biodiversity/ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.t i/ n Đa dạng sinh học
ecology/iˈkɒl.ə.dʒi/ n Sinh thái học
water/'wɔ:tə/ n nước
air/eə/ n không khí, bầu không khí, không gian
flora/ˈflɔː.rə/ n Hệ thực vật
creature/'kri:tʃə/ n sinh vật, loài vật
insect/'insekt/ n sâu bọ, côn trùng
reproduction/ˌriː.prəˈdʌk.ʃən/ n Sự sinh sản
wildlife/ˈwaɪld.laɪf/ n Động vật hoang dã
sewage/ˈsuː.ɪdʒ/ n Nước thải
fauna/ˈfɔː.nə/ n Hệ động vật
LEISUREGiải trí· 47 words
WordPronunciationTypeVietnamese
activity/æk'tiviti/ n
artgallery/ˈɑːrtˌɡæl.ɚ.i/ n phòng trưng bày tranh
exhibition/ˌɛksəˈbɪʃən/ n cuộc triển lãm, trưng bày
museum/mju:´ziəm/ n bảo tàng
concert/kən'sə:t/ n buổi hòa nhạc
ballet/bælˈeɪ/ n ba lê, kịchm úa
opera/ˈɑː.pɚ.ə/ n nhạc kịch
bar/bɑ:/ n quán bán rượu
pub/pʌb/ n nơi phục vụ đồ uống có cồn
nightclub/ˈnaɪt.klʌb/ n hộp đêm
restaurant/´restərɔn/ n nhà hàng ăn, hiệu ăn
cafè/kæfˈeɪ/ n quán cà phê
film/film/ n, v phim, được dựng thành phim
cinema/ˈsɪnəmə/ n, especially BrE rạp xi nê, rạp chiếu bóng
theater/ˈθiː.ə.t̬ɚ/ n nhà hát, rạp hát
circus/ˈsɝː.kəs/ n rạp xiếc
cosplay/ˈkɑːz.pleɪ/ n trò chơi hóa trang
stadium/ˈsteɪ.di.əm/ n sân vận động
zoo/zuː/ n sở thú
park/pa:k/ n, v công viên, vườn hoa; khoanh vùng thành công viên
handcraft/ˈhænd.kræft/ n nghề thủ công, hoạt động thủ công
leisurecentre/ˈliː.ʒɚˌsen.t̬ɚ/ n khu vui chơi, trung tâm giải trí
bowling/ˈboʊ.lɪŋ/ n trò chơi lăn bóng, bowling
monopoly/məˈnɑː.pəl.i/ n trò chơi cờ tỷ phú
puzzle/ˈpʌz.əl/ n trò chơi xếp hình
quiz/kwɪz/ n trò chơi đố vui
library/'laibrəri/ n thư viện
fishing/´fiʃiη/ n sự câu cá, sự đánh cá
gardening/ˈɡɑːdnɪŋ/ n làm vườn
hiking/ˈhaɪkɪŋ/ n leo núi
reading/´ri:diη/ n sự đọc
music/'mju:zik/ n nhạc, âm nhạc
poetry/'pouitri/ n thi ca; chất thơ point (n) (v) point mũi nhọn, điểm; vót, làm nhọn, chấm (câu..)
shopping/'ʃɔpiɳ/ n sự mua sắm
painting/'peintiɳ/ n sự sơn; bức họa, bức tranh
photography/fə´tɔgrəfi/ n thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh
play/plei/ v, n chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
orchestra/ˈɔː.kɪ.strə/ n Ban nhạc, dàn nhạc
scene/si:n/ n cảnh, phong cảnh
applaud/əˈplɔːd/ v Vỗ tay (tán thưởng)
perform/pə´fɔ:m/ v biểu diễn; làm, thực hiện
exhibit/ɪgˈzɪbɪt/ v, n trưng bày, triển lãm; vật trưng bày, vật triển lãm
art gallery/ˈɑːt ˌɡæl.ər.i/ n. phr Phòng triển lãm
comedy/´kɔmidi/ n hài kịch
chamber music/ˈtʃeɪm.bə ˌmjuː.zɪk/ n. phr Nhạc thính phòng
casino/kəˈsiː.nəʊ/ n Sòng bạc
concert hall/ˈkɒn.sət ˌhɔːl/ n. phr Phòng hoà nhạc
HOUSENhà cửa· 61 words
WordPronunciationTypeVietnamese
livingroom/ˈlɪvɪŋruːm/ n phòng khách
diningroom/ˈdaɪnɪŋruːm/ n phòng ăn
kitchen/´kitʃin/ n bếp
bedroom/'bedrum/ n phòng ngủ
bathroom/ˈbæθ.ru:m/ n phòng tắm
garage/´gæra:ʒ/ n nhà để ô tô
attic/ˈæt̬.ɪk/ n tum, gác xép
basement/ˈbeɪs.mənt/ n tầng hầm
roof/ru:f/ n mái nhà, nóc
entrance/'entrəns/ n sự đi vào, sự nhậm chức
patio/ˈpæt̬.i.oʊ/ n hiên, sân hè
balcony/ˈbæl.kə.ni/ n ban công
floor/flɔ:/ n sàn, tầng (nhà)
wall/wɔ:l/ n tường, vách
ceiling/ˈsilɪŋ/ n trần nhà
door/dɔ:/ n cửa, cửa ra vào
window/'windəʊ/ n cửa sổ
curtain/'kə:tn/ n màn (cửa, rạp hát, khói, sương)
armchair/ˈɑːrm.tʃer/ n ghế bành, ghế có tựa tay
couch/kaʊtʃ/ n ghế dài, trường kỷ, đi văng
table/'teibl/ n cái bàn
lamp/læmp/ n đèn
fan/fæn/ n người hâm mộ
airconditioner(ac)/ˈerkəndɪʃənər/ n điều hòa nhiệt độ
television(tv)/ˈtelɪvɪʒn/ n tivi
bookshelf/ˈbʊkʃelf/ n kệ sách
rug/rʌɡ/ n thảm trải sàn
cupboard/'kʌpbəd/ n 1 loại tủ có ngăn
refrigerator/ri'fridЗзreitз/ n tủ lạnh
stove/stouv/ n bếp lò, lò sưởi
oven/ʌvn/ n lò (nướng)
microwave/ˈmaɪkrəweɪv/ n lò vi sóng
cooker/´kukə/ n, BrE lò, bếp, nồi nấu
blender/ˈblendər/ n máy xay
kettle/ˈket̬.əl/ n ấm đun nước
tablecloth/ˈteɪblklɔːθ/ n khăn trải bàn
bed/bed/ n cái giường
mattress/ˈmætrəs/ n đệm
blanket/ˈblæŋkɪt/ n chăn
pillow/ˈpɪl.oʊ/ n gối
wardrobe/ˈwɔːr.droʊb/ n tủ quần áo
nightstand/ˈnaɪtstænd/ n tủ đầu giường
hairdryer/ˈherdraɪər/ n máy sấy tóc
photoframe/ˈfəʊtəʊfreɪm/ n khung ảnh
plantpot/ˈplæntpɑːt/ n chậu cây
vase/veɪs/ n lọhoa
dressingtable/ˈdresɪŋteɪbl/ n bàn trang điểm
sink/sɪŋk/ v chìm, lún, đắm
mirror/ˈmɪrər/ n gương
shower/´ʃouə/ n vòi hoa sen, sự tắm vòi hoa sen
toilet/´tɔilit/ n nhà vệ sinh; sự trang điểm (rửa mặt, ăn mặc, chải tóc...)
bathtub/ˈbæθ.tʌb/ n bồn tắm
towel/taʊəl/ n khăn tắm, khăn lau
broom/bruːm/ n chổi quét
mop/mɑːp/ n chổi lau nhà
dustpan/ˈdʌst.pæn/ n xẻng hót rác
bucket/ˈbʌk.ɪt/ n
trashcan/ˈtræʃˌkæn/ n thùng rác
washingmachine/ˈwɑː.ʃɪŋməˌʃiːn/ n máy giặt
laundrybasket/ˈlɑːn.driˌbæs.kɪt/ n giỏ đựng quần áo
hanger/ˈhæŋər/ n móc treo quần áo
VEGETABLERau củ· 43 words
WordPronunciationTypeVietnamese
bean/biːn/ n hạt đậu
pea/piː/ n đậu Hà Lan
cabbage/ˈkæb.ɪdʒ/ n bắp cải
carrot/´kærət/ n củ cà rốt
corn/kɔːrn/ n ngô, bắp
cucumber/ˈkjuː.kʌm.bɚ/ n dưa chuột
tomato/tə´ma:tou/ n cà chua
garlic/ˈɡɑːr.lɪk/ n tỏi
onion/ˈʌnjən/ n củ hành
springonion/ˌsprɪŋˈʌn.jən/ n hành lá
ginger/ˈdʒɪn.dʒɚ/ n củ gừng
turmeric/ˈtɜːrmərɪk/ n củ nghệ
potato/pə'teitou/ n khoai tây
sweetpotato/ˌswiːtpəˈteɪ.t̬oʊ/ n khoai lang
pumpkin/ˈpʌmp.kɪn/ n bí ngô, bí đỏ
asparagus/əˈsper.ə.ɡəs/ n măng tây
turnip/ˈtɝː.nɪp/ n củ cải trắng
beet/biːt/ n củ cải đường, củ dền
cauliflower/ˈkɑː.ləˌflaʊ.ɚ/ n súp lơ
broccoli/ˈbrɑː.kəl.i/ n bông cải xanh
eggplant/ˈeɡ.plænt/ n cà tím
celery/ˈsel.ɚ.i/ n cần tây
leek/liːk/ n tỏi tây
lettuce/ˈlet̬.ɪs/ n rau diếp
mushroom/ˈmʌʃ.ruːm/ n nấm
chili(pepper)/ˈtʃɪl·i(ˌpep·ər)/ n ớt cay
bellpepper/ˈbelpepər/ n ớt chuông
spinach/ˈspɪn.ɪtʃ/ n rau chân vịt(bina)
herb/hɜːb/ n rau thơm(nói chung)
water spinach/ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ/ n. phr Rau Muống
thai basil/taɪ ˈbæz.əl/ n. phr Húng Quế
pepper/´pepə/ n hạt tiêu, cây ớt
cilantro/sɪˈlæn.trəʊ/ n Rau mùi
marrow/ˈmærəʊ/ n Bí ngô
fish mint/ˈfɪʃ mɪnt/ n. phr Diếp Cá
rice paddy/ˈraɪs ˌpæd.i/ n. phr Ngò ôm
batata/bæ’tɑ:tə/ n Khoai lang
mustard leaves/ˈmʌstəd li:vz/ n. phr Cải bẹ xanh
pumpkin buds/ˈpʌmp.kɪn bʌdz/ n. phr Bông bí
pepper-elder/ˈpepə ˈeldə(r)/ n. phr Rau càng Cua
cress/kres/ n Rau cải xoong
artichoke/’ɑ:tit∫ouk/ n Cây atiso
beetroot/’bi:tru:t/ n Củ dền
DRINKĐồ uống· 28 words
WordPronunciationTypeVietnamese
water/'wɔ:tə/ n nước
lemonade/ˌleməˈneɪd/ n nước chanh
juice/ʤu:s/ n nước ép (rau, củ, quả)
smoothie/ˈsmuːði/ n sinh tố
coffee/'kɔfi/ n cà phê
tea/ti:/ n cây chè, trà, chè
milk/milk/ n sữa
bubbletea/ˌbʌblˈtiː/ n trà sữa trân châu
hotchocolate/ˌhɑːtˈtʃɑːk.lət/ n sô cô la nóng
beer/bi:ə/ n rượu bia
wine/wain/ n rượu, đồ uống
yogurt/ˈjoʊ.ɡɚt/ n sữa chua
icecream/ˈaɪsˌkriːm/ n kem
soda/ˈsoʊdə/ n Sô-đa
cider/ˈsaɪdər/ n Rượu táo
rum/rʌm/ n Rượu rum
ginger ale/ˈʤɪnʤər eɪl/ n. phr Nước gừng
champagne/ʃæmˈpeɪn/ n Rượu sâm panh
bitter/'bitə/ adj đắng; đắng cay, chua xót
malt/mɔːlt/ n Mạch nha
barley/ˈbɑːr.li/ n Lúa mạch
distillery/dɪˈstɪləri/ n Nhà máy rượu
coee/ˈkɔː./ n Cà phê
red wine/rɛd waɪn/ n. phr Rượu vang đỏ
non-alcoholic/ˌnɑːn ˌæl.kəˈhɒl.ɪk/ adj Không cồn
full-cream/ˌfʊl ˈkriːm/ adj Nguyên kem
herbal/ˈhɜːr.bəl/ adj (chứa) thảo mộc
mineral water/ˈmɪn.ər.əl ˈwɔː.tər/ n. phr Nước khoáng
FOODĐồ ăn· 62 words
WordPronunciationTypeVietnamese
soup/su:p/ n xúp, canh, cháo
salad/'sæləd/ n sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống
bread/bred/ n bánh mỳ
sausage/ˈsɑː.sɪdʒ/ n xúc xích
hotdog/ˈhɑːtˌdɑːɡ/ n bánh mỳ kẹp xúc xích
bacon/ˈbeɪ.kən/ n thịt xông khói
ham/hæm/ n thịtgiămbông
egg/eg/ n trứng
pork/pɔːrk/ n thịt lợn
beef/bi:f/ n thịt bò
chicken/ˈtʃɪkin/ n gà, gà con, thịt gà
duck/dʌk/ n con vịt
lamb/læm/ n thịt cừu
ribs/rɪbs/ n sườn
seafood/ˈsiːfuːd/ n hải sản
salmon/ˈsæmən/ n cá hồi
tuna/ˈtuːnə/ n cá ngừ
shrimp/ʃrɪmp/ n con tôm
pizza/ˈpiːt.sə/ n bánh pizza
beefsteak/ˈbiːfsteɪk/ n bít tết
frenchfries/ˈfrentʃˈfrɑɪz/ n khoai tây chiên
hamburger/ˈhæmˌbɝː.ɡɚ/ n hăm bơ gơ
chickennugget/ˈtʃɪk.ɪnˈnʌɡ.ɪt/ n gà viên chiên
sandwich/ˈsæn.wɪtʃ/ n bánh mỳ kẹp
pancake/ˈpæn.keɪk/ n bánh kếp, bánh xèo
noodle/ˈnuːdl/ n mỳ, bún
pasta/ˈpɑːstə/ n mỳ Ý
cheese/tʃi:z/ n pho mát
hotpot/ˈhɑːtˌpɑːt/ n lẩu
porridge/ˈpɔːr.ɪdʒ/ n cháo
yoghurt/ˈjoʊ.ɡərt/ n Sữa chua
pie/paɪ/ n Bánh nướng
cake/keik/ n bánh ngọt
chip/tʃip/ n vỏ bào, mảnh vỡ, chỗ sứt, mẻ
biscuit/'biskit/ n, BrE bánh quy
butter/'bʌtə/ n
olive/ˈɒl.ɪv/ n Quả ô liu
soy/sɔɪ/ n Đậu nành
flour/´flauə/ n bột, bột mỳ
lunch/lʌntʃ/ n bữa ăn trưa
mint/mɪnt/ n Bạc hà
vanilla/vəˈnɪl.ə/ n Vani
candy/´kændi/ n, NAmE kẹo
popcorn/ˈpɒp.kɔːrn/ n Bỏng ngô
snack/snæk/ n Bữa ăn nhẹ
barbecue/ˈbɑːr.bɪ.kjuː/ n Tiệc nướng ngoài trời
fast food/ˌfæst ˈfuːd/ n. phr Thức ăn nhanh
junk food/ˈdʒʌŋk ˌfuːd/ n. phr Đồ ăn vặt
frozen food/ˈfroʊ.zən ˌfuːd/ n. phr Thực phẩm đông lạnh
health food/ˈhɛlθ ˌfuːd/ n. phr Thực phẩm tự nhiên
distinctive/dɪˈstɪŋk.tɪv/ adj Đặc trưng, khác biệt
flavor/ˈfleɪ.vər/ n Hương vị
balanced diet/ˈbæl.ənst ˈdaɪ.ət/ n. phr Chế độ ăn uống cân bằng
stale/steɪl/ adj Ôi, thiu
sour/'sauə/ adj chua, có vị giấm
burnt/bə:nt/ adj bị đốt, bị cháy, khê; rám nắng, sạm (da)
overdone/ˌoʊ.vərˈdʌn/ adj Quá chín, rục
underdone/ˌʌn.dərˈdʌn/ adj Chưa chín, tái
full/ful/ adj đầy, đầy đủ
veal/viːl/ n Thịt bê
cereal/ˈsɪər.i.əl/ n Ngũ cốc
hot dog/ˈhɒt dɒɡ/ n. phr Bánh mì kẹp xúc xích
BODYMOVEMENTĐộng tác cơ thể· 78 words
WordPronunciationTypeVietnamese
walk/wɔ:k/ v, n đi, đi bộ; sự đi bộ, sự đi dạo
jog/dʒɑːɡ/ v đi bộ nhanh(tập thể dục)
run/rʌn/ v, n chạy; sự chạy
tiptoe/ˈtɪp.toʊ/ v đi nhón chân
jump/dʒʌmp/ v, n nhảy; sự nhảy, bước nhảy
leap/liːp/ v nhảy vọt, nhảy xa
stand/stænd/ v, n đứng, sự đứng stand up đứng đậy
sit/sit/ v ngồi sit down ngồi xuống
lean/li:n/ v nghiêng, dựa, ỷ vào
wave/weɪv/ n, v sóng, gợn nước; gợn sóng, uốn thành sóng
clap/klæp/ v, n vỗ, vỗ tay; tiếng nổ, tiếng vỗ tay
point/pɔɪnt/ v chỉ, trỏ
catch/kætʃ/ v bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
stretch/strɛtʃ/ v căng ra, duỗi ra, kéo dài ra
push/puʃ/ v, n xô đẩy; sự xô đẩy
pull/pul/ v, n lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật
crawl/krɑːl/ v bò, trườn
bend/bentʃ/ v, n chỗ rẽ, chỗ uốn; khuỷu tay; cúi xuống, uốn cong
talk/tɔ:k/ v, n nói chuyện, trò chuyện; cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận
kiss/kis/ v, n hôn, cái hôn
laugh/lɑ:f/ v, n cười; tiếng cười
smile/smail/ v, n cười, mỉm cười; nụ cười, vẻ tươi cười
frown/fraʊn/ v nhíu mày
cry/krai/ v, n khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự kêu la
hit/hit/ v, n đánh, đấm, ném trúng; đòn, cú đấm
punch/pʌntʃ/ v, n đấm, thụi; quả đấm, cú thụi
kick/kick/ v, n đá; cú đá
putdown/pʊtdaʊn/ v đặt xuống
march/mɑ:tʃ/ n, abbr. Mar. tháng ba march (v) (n) diễu hành, hành quân; cuộc hành quân, cuộc diễu hành
drop/drɒp/ v, n chảy nhỏ giọt, rơi, rớt; giọt (nước, máu...)
break/breik/ v, n bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ
drag/drӕg/ v lôi kéo, kéo lê
carry/ˈkæri/ v mang, vác, khuân chở
open/'oupən/ adj, v mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc
liedown/laɪdaʊn/ v nằm xuống, ngả lưng
hold/hould/ v, n cầm, nắm, giữ; sự cầm, sự nắm giữ
lift/lift/ v, n giơ lên, nhấc lên; sự nâng, sự nhấc lên
throw/θrou/ v ném, vứt, quăng throw sth away ném đi, vứt đi, liệng đi
trip/trip/ n, v cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn; đi dạo, du ngoạn
squat/skwɑːt/ v ngồi xổm
cartwheel/ˈkɑːrt.wiːl/ v nhào lộn
dive/daɪv/ v nhảy lao xuống nước, lặn
dance/dɑ:ns/ n, v sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ
look/luk/ v, n nhìn; cái nhìn look after (especially BrE) trông nom, chăm sóc look at nhìn, ngắm, xem look for tìm kiếm look forward to mong đợi cách hân hoan
kneel/niːl/ v quỳ gối
slip/slip/ v trượt, tuột, trôi qua, chạy qua
pack/pæk/ v, n gói, bọc; bó, gói
paint/peint/ n, v sơn, vôi màu; sơn, quét sơn
paste/peist/ v Dán
pick/pik/ v cuốc (đất); đào, khoét (lỗ) pick sth up cuốc, vỡ, xé
plant/plænt , plɑnt/ n, v thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo
play/plei/ v, n chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
pour/pɔ:/ v rót, đổ, giội
rake/reik/ v Cào, cời
read/ri:d/ v đọc
ride/raid/ v, n đi, cưỡi (ngựa); sự đi, đường đi
row/rou/ v Chèo thuyền
sail/seil/ v, n đi tàu, thuyền, nhổ neo; buồm, cánh buồm, chuyến đi bằng thuyền buồm
scrub/skrʌb/ v Lau, chùi, cọ rửa
see/si:/ v nhìn, nhìn thấy, quan sát
set/set/ n, v bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí
sew/soʊ/ v may, khâu
shout/ʃaʊt/ v, n hò hét, reo hò; sự la hét, sự hò reo
show/ʃou/ v, n biểu diễn, trưng bày; sự biểu diễn, sự bày tỏ
sing/siɳ/ v hát, ca hát
skate/skeit/ v Trượt băng
skip/skip/ v Nhảy
sleep/sli:p/ v, n ngủ; giấc ngủ
slide/slaid/ v trượtc, chuyển động nhẹ, lướt qua
sneeze/sni:z/ v Hắt hơi
spin/spin/ v quay, quay tròn
stop/stɔp/ v, n dừng, ngừng, nghỉ, thôi; sự dừng, sự ngừng, sự đỗ lại
sweep/swi:p/ v quét
swim/swim/ v bơi lội
swing/swiŋ/ n, v sự đu đưa, lúc lắc; đánh đu, đu đưa, lúc lắc
take/teik/ v sự cầm nắm, sự lấy take sth off cởi, bỏ cái gì, lấy đi cái gì take (sth) over chở, chuyển cái gì; tiếp quản, kế tục cái gì
tell/tel/ v nói, nói với
tie/tai/ v, n buộc, cột, trói; dây buộc, daay trói, dây giày tie sth up có quan hệ mật thiết, gắn chặt
CLOTHESTrang phục· 69 words
WordPronunciationTypeVietnamese
clothes/klouðz/ n quần áo
t-shirt/ˈtiː.ʃɝːt/ n áo phông
shirt/ʃɜːt/ n áo sơ mi
sweater/'swetз/ n người ra mồ hôi,, kẻ bóc lột lao động
vest/vest/ n áo gi-lê, áo vét
suit/su:t/ n, v bộ com lê, trang phục; thích hợp, quen, hợp với
trenchcoat/ˈtrentʃˌkoʊt/ n áo choàng
skirt/skɜːrt/ n váy, đầm
pants/pænts/ n quần lót, đùi
jeans/dЗeins/ n quần bò, quần zin
shorts/ʃɔːrts/ n quần sóoc, quần đùi
accessories/əkˈsesəris/ n phụ kiện
hat/hæt/ n cái mũ
glasses/ˈɡlæs·əz/ n kính mắt
sunglasses/ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/ n kính râm, kính mát
earring/ˈɪrɪŋ/ n khuyên tai
necklace/ˈnekləs/ n vòng cổ
ring/riɳ/ n, v chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai
hairpin/ˈherpɪn/ n cặp tóc
tie/tai/ v, n buộc, cột, trói; dây buộc, daay trói, dây giày tie sth up có quan hệ mật thiết, gắn chặt
scarf/skɑːrf/ n khăn choàng
gloves/ɡlʌv/ n găng tay, bao tay
watch/wɔtʃ/ v, n nhìn, theo dõi, quan sát; sự canh gác, sự canh phòng
handbag/ˈhænd.bæɡ/ n túi xách
wallet/'wolit/ n cái ví
belt/belt/ n dây lưng, thắt lưng
socks/sɑːk/ n tất, vớ
shoe/ʃu:/ n giày
boot/bu:t/ n giày ống
swimsuit/ˈswɪm.suːt/ n đồ tắm, đồ bơi
bra/brɑː/ n áo lót
underwear/'ʌndəweə/ n quần lót
button/'bʌtn/ n cái nút, cái khuy, cúc
collar/ˈkɑːlər/ n cổ áo
hem/hem/ n đường viền(áo, quần)
hood/hʊd/ n mũáo
pocket/'pɔkit/ n túi (quần áo, trong xe hơi), túi tiền
sleeve/sli:v/ n tay áo, ống tay
strap/stræp/ n dây
zip/zɪp/ n khóa kéo
cuff/kʌf/ n cổ tay áo
denim/ˈdenɪm/ n vải bò
silk/silk/ n tơ (t.n+(n)tạo), chỉ, lụa
corduroy/ˈkɔːrdərɔɪ/ n nhung
cotton/ˈkɒtn/ n bông, chỉ, sợi
linen/ˈlɪnɪn/ n vải lanh
khaki/ˈkɑːki/ n vải ka ki
jewel/ˈdʒuːəl/ n đá quý
diamond/´daiəmənd/ n kim cương
gold/goʊld/ n, adj vàng; bằng vàng
silver/'silvə/ n, adj bạc, đồng bạc; làm bằng bạc, trắng như bạc
leggings/ˈlɛɡ.ɪŋz/ n Quần bó
overalls/ˈoʊ.vər.ɔːlz/ n Quần yếm
turtleneck/ˈtɜːr.tl̩.nɛk/ n Áo cổ lọ
bow tie/ˈboʊ taɪ/ n. phr Nơ con bướm
tunic/ˈtuː.nɪk/ n Áo trùm hông
dress/dres/ n, v quần áo, mặc (quần áo), ăn mặc dressed (adj) cách ăn mặc
coat/koʊt/ n áo choàng
jacket/'dʤækit/ n áo vét
jumpsuit/ˈdʒʌmp.suːt/ n Bộ áo liền quần
anorak/ˈæn.ə.ræk/ n Áo ngoài có mũ trùm đầu
cap/kæp/ n mũ lưỡi trai, mũ vải
glove/glʌv/ n bao tay, găng tay
sandals/ˈsæn.dəlz/ n Giày xăng-đan
slippers/ˈslɪp.ərz/ n Đôi dép
blouse/blaʊs/ n Áo sơ mi nữ
high heels/haɪ hiːlz/ n. phr Giày cao gót
try on/traɪ ɒn/ phrasal v Thử (quần áo)
size/saiz/ n cỡ -sized /saizd/ đã được định cỡ
FEELINGCảm xúc· 98 words
WordPronunciationTypeVietnamese
annoyed/ə'nɔid/ adj bị khó chịu, bực mình, bị quấy rầy
angry/'æɳgri/ adj giận, tức giận
mad/mæd/ adj điên, mất trí; bực điên người
worried/´wʌrid/ adj bồn chồn, lo nghĩ, tỏ ra lo lắng worse, worst bad xấu
happy/ˈhæpi/ adj vui sướng, hạnh phúc
sad/sæd/ adj buồn, buồn bã
moody/ˈmuːdi/ adj buồn bực
anxious/'æɳkʃəs/ adj lo âu, lo lắng, băn khoăn
grateful/´greitful/ adj biết ơn, dễ chịu, khoan khoái
emotional/i´mouʃənəl/ adj cảm động, xúc động, xúc cảm; dễ cảm động, dễ xúc cảm
hungry/'hΔŋgri/ adj đó
thirsty/´θə:sti/ adj khát, cảm thấy khát
astonished/əˈstɑː.nɪʃt/ adj kinh ngạc
uncomfortable/ʌη´tkʌmfətəbl/ adj bất tiện, khó chịu, không thoải mái
wonderful/´wʌndəful/ adj phi thường, khác thường, kỳ diệu, tuyệt vời
bored/bɔːrd/ adj buồn chán, tẻ nhạt
tired/'taɪəd/ adj mệt, muốn ngủ, nhàm chán
terrible/'terəbl/ adj khủng khiếp, ghê sợ
calm/kɑ:m/ adj, v, n yên lặng, làm dịu đi; sự yên lặng, sự êm ả
unhappy/ʌn´hæpi/ adj buồn rầu, khốn khổ
upset/ʌpˈsɛt/ v, adj làm đổ, đánh đổ
delighted/di'laitid/ adj vui mừng, hài lòng
desperate/'despərit/ adj liều mạng, liều lĩnh; tuyệt vọng
disturbed/dɪˈstɝːbd/ adj bối rối, lúng túng
doubtful/ˈdaʊt.fəl/ adj nghi hoặc, hoài nghi
down/daun/ adv, prep. xuống
drained/dreɪnd/ adj kiệt sức
elated/iˈleɪ.t̬ɪd/ adj phẩn khởi, hân hoan
embarrassed/im´bærəst/ adj lúng túng, bối rối, ngượng; mang nợ
empathetic/ˌem.pəˈθet̬.ɪk/ adj đồng cảm, xót xa
enlightened/ɪnˈlaɪ.t̬ənd/ adj được làm sáng tỏ, đượct hông suốt
jealous/'ʤeləs/ adj ghen,, ghen tị
envious/ˈen.vi.əs/ adj ghen tị, độ kỵ
excited/ɪkˈsaɪtɪd/ adj bị kích thích, bị kích động
excluded/ɪkˈskluːd/ adj bị bỏ rơi, cảm giác lạc lõng
exhausted/ɪɡˈzɑː.stɪd/ adj mệt lử
foolish/ˈfuː.lɪʃ/ adj dại dột
frustrated/ˈfrʌs.treɪ.t̬ɪd/ adj nản lòng, nản chí
furious/ˈfʊr.i.əs/ adj giận dữ, điên tiết
giddy/ˈɡɪd.i/ adj chóng mặt, choáng váng
glad/glæd/ adj vui lòng, sung sướng
gleeful/ˈɡliː.fəl/ adj hân hoan, mừng rỡ
guarded/ˈɡɑːr.dɪd/ adj thận trọng, ý tứ
guilty/ˈgɪlti/ adj có tội, phạm tội, tội lỗi
hesitant/ˈhez.ə.tənt/ adj do dự, ngập ngừng
hollow/'hɔlou/ adj rỗng, trống rỗng
horrified/ˈhɔːr.ə.faɪd/ adj khiếp sợ
humiliated/hjuːˈmɪl.i.eɪ.t̬ɪd/ adj cảm giác bẽ mặt, xấu hổ
indifferent/ɪnˈdɪf.ɚ.ənt/ adj dửng dưng, lãnh đạm, thờ ơ
intense/ɪnˈtens/ adj mãnh liệt, nồng nhiệt
interested/ˈɪn.trɪ.stɪd/ adj hứng thú, thích thú
irritated/'iriteitid/ adj tức giận, cáu tiết -ish suffix
jittery/ˈdʒɪt̬.ɚ.i/ adj bồn chồn, dễ bị kích động
jolly/ˈdʒɑː.li/ adj vui tươi, nhộn nhịp
joyful/ˈdʒɔɪ.fəl/ adj hân hoan, vui mừng
keen/ki:n/ adj sắc, bén keen on say mê, ưa thích
lonely/´lounli/ adj cô đơn, bơ vơ
longing/ˈlɑːŋ.ɪŋ/ adj thèm khát, thèm muốn
lost/lost/ adj thua, mất
lucky/'lʌki/ adj gặp may, gặp may mắn, hạnh phúc
melancholic/ˌmel.əŋˈkɑː.lɪk/ adj u sầu, buồn bã
miserable/ˈmɪz.ɚ.ə.bəl/ adj khốn khổ, đáng thương
mortified/ˈmɔːr.t̬ə.faɪd/ adj xấu hổ, ái ngại
mournful/ˈmɔːrn.fəl/ adj buồn rầu, ảm đạm
nasty/ˈnæsti/ adj Khó chịu
needy/ˈniː.di/ adj thiếu thốn(về mặt tình cảm)
nervous/ˈnɜrvəs/ adj hoảng sợ, dễ bị kích thích, hay lo lắng
numb/nʌm/ adj lặng người
obsessed/əbˈsest/ adj ám ảnh
offended/əˈfendɪd/ adj phật ý, cảm thấy bị xúc phạm
optimistic/ˌɑːp.təˈmɪs.tɪk/ adj lạc quan, yêu đời
overwhelmed/ˌoʊ.vɚˈwelmd/ adj choáng ngợp, quá tải
passionate/ˈpæʃ.ən.ət/ adj nồng nhiệt, thiết tha
peaceful/'pi:sfl/ adj hòa bình, thái bình, yên tĩnh
positive/'pɔzətiv/ adj xác thực, rõ ràng, tích cực, lạc quan
proud/praud/ adj tự hào, kiêu hãnh
regretful/rɪˈɡret.fəl/ adj hối tiếc
relaxed/ri´lækst/ adj thanh thản, thoải mái
relieved/rɪˈliːvd/ adj nhẹnhõm
satisfied/'sætisfaid/ adj cảm thấy hài lòng, vừa ý, thoả mãn
self-conscious/ˌselfˈkɑːn.ʃəs/ adj e dè, ngượng nghịu
selfish/ˈsel.fɪʃ/ adj ích kỷ
sensitive/'sensitiv/ adj dễ bị thương, dễ bị hỏng; dễ bị xúc phạm
shameful/ˈʃeɪm.fəl/ adj đáng hổ thẹn, ngượng
shock/Sok/ n, v sự đụng chạm, va chạm, sự kích động, sự choáng; chạm mạnh, va mạnh, gây sốc
speechless/ˈspiːtʃ.ləs/ adj câm nín
stressed/strest/ adj bị căng thẳng, bị ép, bị căng
stunned/stʌnd/ adj sững sờ, bất ngờ
surprised/sə:´praizd/ adj ngạc nhiên (+ at)
thankful/ˈθæŋk.fəl/ adj biết ơn
upbeat/ˈʌp.biːt/ adj vui vẻ, phấn chấn
uptight/ˌʌpˈtaɪt/ adj căng thẳng, lo lắng
sleepy/ˈsliːpi/ adj Buồn ngủ
scared/skerd/ adj bị hoảng sợ, bị sợ hãi
confused/kən'fju:zd/ adj bối rối, lúng túng, ngượng
full/ful/ adj đầy, đầy đủ
comfortable/'kΔmfзtзbl/ adj thoải mái, tiện nghi, đầy đủ
tense/tens/ adj Căng thẳng
COOKINGNấu ăn· 41 words
WordPronunciationTypeVietnamese
ingredient/in'gri:diәnt/ n phần hợp thành, thành phần
recipe/ˈresəpi/ n công thức nấu ăn
cookingoil/ˈkʊkɪŋɔɪl/ n dầu ăn
salt/sɔ:lt/ n muối
sugar/'ʃugə/ n đường
vinegar/ˈvɪnɪɡər/ n dấm
chilisauce/ˈtʃɪlisɔːs/ n tương ớt
ketchup/ˈketʃəp/ n tương cà chua
raw/rɔ:/ adj sống (# chín), thô, còn nguyên chất
wash/wɒʃ , wɔʃ/ v rửa, giặt
peel/piːl/ v bóc vỏ
chop/tʃɔp/ v chặt, đốn, chẻ
chunk/tʃʌŋk/ v,n cắt khúc, khúc
filet/ˈfɪl.ɪt/ v róc xương, lạng thịt
slice/slais/ n, v miếng, lát mỏng; cắt ra thành miếng mỏng, lát mỏng
dice/daɪs/ v thái hạt lựu
mince/mɪns/ v băm, xay
mash/mæʃ/ v nghiền, làm nát
blend/blend/ v trộn
boil/bɔil/ v sôi, luộc
steam/stim/ n hơi nước
stew/stuː/ v hầm, ninh nhừ
blanch/blæntʃ/ v chần thức ăn
stir/stə:/ v khuấy, đảo
fry/frai/ v, n rán, chiên; thịt rán
bake/beik/ v nung, nướng bằng lò
roast/roʊst/ v quay, nướng
grill/ɡrɪl/ v nướng
steep/sti:p/ adj dốc, dốc đứng
dip/dɪp/ v nhúng
brew/bruː/ v ủ(trà, rượu...)
ferment/fɚˈment/ v lên men
chill/tʃɪl/ v làm tan giá, rã đông
cool/ku:l/ adj, v mát mẻ, điềm tĩnh; làm mát,
melt/mɛlt/ v tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra
flavor/ˈfleɪ.vər/ n Hương vị
marinate/ˈmer.ə.neɪt/ v ướp
garnish/ˈɡɑːr.nɪʃ/ v trang trí, bày biện
press/pres/ n, v sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, ấn
refrigerate/rɪˈfrɪdʒ.ə.reɪt/ v ướp lạnh
roll/'roul/ n, v cuốn, cuộn, sự lăn tròn; lăn, cuốn, quấn, cuộn
VEHICLESPhương tiện giao thông· 71 words
WordPronunciationTypeVietnamese
car/kɑ:/ n xe hơi
taxi/'tæksi/ n xe tắc xi
bus/bʌs/ n xe buýt
bike/baɪk/ n xe đạp
motorbike/ˈməʊtərbaɪk/ n xe máy
plane/plein/ n mặt phẳng, mặt bằng
helicopter/ˈhel.əˌkɑːp.tɚ/ n trực thăng
train/trein/ n, v xe lửa, tàu hỏa; dạy, rèn luyện, đào tạo
subway/ˈsʌbweɪ/ n tàu điện ngầm
boat/bout/ n tàu, thuyền
ship/ʃɪp/ n tàu, tàu thủy
van/væn/ n tiền đội, quân tiên phong; xe tải
policecar/pəˈliːsˌkɑːr/ n xe cảnh sát
ambulance/'æmbjuləns/ n xe cứu thương, xe cấp cứu
scooter/ˈskuːtər/ n xe tay ga
truck/trʌk/ n, especially NAmE rau quả tươi
yacht/jɑːt/ n du thuyền
canoe/kəˈnuː/ n canô
fireengine/ˈfaɪərendʒɪn/ n x ecứu hỏa
hot-airballoon/ˌhɑːtˈerbəluːn/ n khinh khí cầu
submarine/ˌsʌbməˈriːn/ n tàu ngầm
road/roʊd/ n con đường, đường phố
trac/ˈtræfɪk/ n Giao thông
vehicle/'vi:hikl/ n xe cộ
roadside/ˈroʊdsaɪd/ n Lề đường
car hire/kɑːr ˈhaɪər/ n. phr Việc thuê xe ô tô
ring road/rɪŋ roʊd/ n. phr Đường vành đai
petrol station/ˈpetrəl ˈsteɪʃn/ n. phr Trạm xăng
kerb/kɜːrb/ n Lề đường
road sign/roʊd saɪn/ n. phr Biển báo giao thông
pedestrian crossing/pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ/ n. phr Lối qua đường
turning/ˈtɜːrnɪŋ/ n Chỗ rẽ, ngã rẽ
fork/fɔrk/ n cái nĩa
toll/toʊl/ n Lệ phí qua đường, qua cầu
toll road/toʊl roʊd/ n. phr Đường có thu phí
motorway/ˈmoʊtərweɪ/ n Xa lộ
hard shoulder/hɑːrd ˈʃoʊldə/ n. phr Vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
dual carriageway/duːəl ˈkærɪdʒweɪ/ n. phr Xa lộ hai chiều
one-way street/wʌn weɪ striːt/ n. phr Đường một chiều
t-junction/tiːˈdʒʌŋkʃn/ n Ngã ba
roundabout/ˈraʊndəbaʊt/ n Bùng binh
accident/'æksidənt/ n tai nạn, rủi ro
breathalyser/ˈbreθəlaɪzər/ n Thiết bị kiểm tra độ cồn trong hơi thở
trac warden/ˈtræfɪk ˈwɔːrdn/ n. phr Nhân viên kiểm soát đỗ xe
parking-meter/ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər/ n Đồng hồ đỗ xe
car park/kɑːr pɑːrk/ n. phr Bãi đỗ xe
parking space/ˈpɑːrkɪŋ speɪs/ n. phr Chỗ đỗ xe
multi-storey car park/ˈmʌlti ˈstɔːri kɑːr pɑːrk/ n. phr Bãi đỗ xe nhiều tầng
parking ticket/ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt/ n. phr Vé đỗ xe
driving licence/ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns/ n. phr Bằng lái xe
reverse gear/rɪˈvɜːrs ɡɪr/ n. phr Số lùi (xe máy)
learner driver/ˈlɜːrnər ˈdraɪvər/ n. phr Người học lái xe
passenger/'pæsindʤə/ n hành khách
stall/stɔːl/ v Làm chết máy
tyre pressure/ˈtaɪər ˈpreʃər/ n. phr Áp suất lốp xe
trac light/ˈtræfɪk laɪt/ n. phr Đèn giao thông
speed limit/spiːd ˈlɪmɪt/ n. phr Giới hạn tốc độ
speeding ne/ˈspiːdɪŋ faɪn/ n. phr Phạt tốc độ
level crossing/ˈlevl ˈkrɔːsɪŋ/ n. phr Chỗ chắn tàu
jump leads/dʒʌmp liːdz/ n. phr Dây sạc điện
oil/ɔɪl/ n dầu
diesel/ˈdiːzl/ n Dầu diesel
petrol/ˈpɛtrəl/ n, BrE xăng dầu
unleaded/ˌʌnˈledɪd/ adj Không chì
petrol pump/ˈpetrəl pʌmp/ n. phr Bơm xăng
driver/draivә(r)/ n người lái xe
drive/draiv/ v, n lái , đua xe; cuộc đua xe (điều khiển)
change gear/tʃeɪndʒ ɡɪr/ n. phr Chuyển số
jack/dʒæk/ n Đòn bẩy, palăng
flat tyre/flæt ˈtaɪər/ n. phr Lốp xì hơi
puncture/ˈpʌŋktʃər/ n Sự thủng xăm
TRAVELDu lịch· 36 words
WordPronunciationTypeVietnamese
travel/'trævl/ v, n đi lại, đi du lịch, di chuyển; sự đi, những chuyến đi
depart/dɪˈpɑːrt/ v khởi hành
leave/li:v/ v bỏ đi, rời đi, để lại leave out bỏ quên, bỏ sót
arrive/ə'raiv/ v, +at, in đến, tới nơi
airport/ˈer.pɔːrt/ n sân bay
takeoff/ˈteɪkɔːf/ v cất cánh
land/lænd/ n, v đất, đất canh tác, đất đai
checkin/ˈtʃekɪn/ v đăng ký phòng ở khách sạn
checkout/ˈtʃekaʊt/ v trảp hòng khách sạn
visit/vizun/ v, n đi thăm hỏi, đến chơi, tham quan; sự đi thăm, sự thăm viếng
destination/ˌdes.təˈneɪ.ʃən/ n điểm đến
passenger/'pæsindʤə/ n hành khách
tourist/'tuərist/ n khách du lịch
cruise/kruːz/ n chuyến đi chơi trên biển
route/ru:t/ n đường đi, lộ trình, tuyến đường
tour/tuə/ n, v cuộc đo du lịch, cuộc đi dạo, chuyến du lịch; đi du lịch
trip/trip/ n, v cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn; đi dạo, du ngoạn
journey/'dʤə:ni/ n cuộc hành trình (đường bộ); quãng đường, chặng đường đi
passport/´pa:spɔ:t/ n hộ chiếu
ticket/'tikit/ n
visa/ˈviːzə/ n thị thực
luggage/'lʌgiʤ/ n, especially BrE hành lý
travel agent/ˈtræv.əl ˌeɪ.dʒənt/ n. phr Đại lý du lịch
vacation/və'kei∫n/ n kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ; ngày nghỉ, ngày lễ
flight/flait/ n sự bỏ chạy, rút chạy; sự bay, chuyến bay
voyage/ˈvɔɪ.ɪdʒ/ n Chuyến hải hành
relax/ri´læks/ v giải trí, nghỉ ngơi
cancel/´kænsəl/ v hủy bỏ, xóa bỏ
homestay/ˈhəʊm.steɪ/ n (dịch vụ) lưu trú tại nhà dân bản địa
souvenir/ˌsuː.vənˈɪər/ n Quà lưu niệm
travel sickness/ˈtræv.əl ˌsɪk.nəs/ n. phr Việc say tàu xe
peak season/piːk ˈsiː.zən/ n. phr Mùa cao điểm
excursion/ɪkˈskɜː.ʃən/ n Chuyến tham quan
eager/ˈiː.ɡər/ adj Háo hức
sunglasses/ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/ n kính râm, kính mát
safari/səˈfɑː.ri/ n Chuyến thám hiểm thiên nhiên
SUBJECTMôn học· 20 words
WordPronunciationTypeVietnamese
english/ˈɪŋɡlɪʃ/ n tiếng Anh
maths/mæθs/ n toán học
physics/'fiziks/ n vật lý học
chemistry/´kemistri/ n hóa học, môn hóa học, ngành hóa học
history/´histəri/ n lịch sử, sử học
geography/dʒi´ɔgrəfi/ n địa lý, khoa địa lý
literature/ˈlɪtərətʃər/ n văn chương, văn học
biology/bai'ɔlədʤi/ n sinh vật học
physicaleducation/ˌfɪz.ɪ.kəled.jʊˈkeɪ.ʃən/ n giáo dục thể chất
informationtechnology/ˌɪnfərˌmeɪʃntekˈnɑːlədʒi/ n Công nghệ thông tin, Tin học
craft/kra:ft/ n nghề, nghề thủ công
arts/ɑːrts/ n mỹ thuật, nghệt huật
music/'mju:zik/ n nhạc, âm nhạc
engineering/,enʤɪ'nɪərɪŋ/ n nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư
medicine/'medisn/ n y học, y khoa; thuốc
science/'saiəns/ n khoa học, khoa học tự nhiên
astronomy/əˈstrɑːnəmi/ n thiên văn học
philosophy/fɪˈlɒsəfi/ n triết học, triết lý
psychology/saɪˈkɑːlədʒi/ n tâm lý học
economics/ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/ n Kinh tế học
SHAPEHình khối· 17 words
WordPronunciationTypeVietnamese
line/lain/ n dây, đường, tuyến
circle/'sə:kl/ n đường tròn, hình tròn
triangle/´trai¸æηgl/ n hình tam giác
rectangle/ˈrek.tæŋ.ɡəl/ n hình chữ nhật
square/skweə/ adj, n vuông, vuông vắn; dạng hình vuông, hình vuông
trapezoid/ˈtræp.ɪ.zɔɪd/ n hình thang
heart/hɑ:t/ n tim, trái tim
star/stɑ:/ n, v ngôi sao, dán sao, trang trí hình sao, đánh dấu sao
diamond/´daiəmənd/ n kim cương
ellipse/iˈlɪps/ n hình Elip
oval/ˈoʊ.vəl/ n hình trái xoan, hình bầu dục
curve/kə:v/ n, v đường cong, đường vòng; cong, uốn cong, bẻ cong
arrow/'ærou/ n tên, mũi tên
cross/krɔs/ n, v cây Thánh Giá, nỗi thống khổ; sự băng qua; băng qua, vượt qua
crescent/ˈkres.ənt/ n hình lưỡi liềm
cone/koʊn/ n hình nón
cube/kjuːb/ n hình lập phương
SPORTSThể thao· 43 words
WordPronunciationTypeVietnamese
football/ˈfʊtˌbɔl/ n bóng đá
americanfootball/əˌmerɪkənˈfʊtbɔːl/ n bóng bầu dục
volleyball/ˈvɑːlibɔːl/ n bóng chuyền
swimming/´swimiη/ n sự bơi lội swimming pool (n) bể nước
tennis/ˈtenɪs/ n quần vợt
badminton/ˈbædmɪntən/ n cầu lông
basketball/ˈbæskɪtbɔːl/ n bóng rổ
tabletennis/ˈteɪbltenɪs/ n bóng bàn
baseball/ˈbeɪsbɔːl/ n bóng chày
athletics/æθˈletɪks/ n điền kinh
martialarts/ˌmɑːrʃlˈɑːrt/ n võ thuật
archery/ˈɑːrtʃəri/ n bắn cung
cycling/'saikliŋ/ n sự đi xe đạp
boxing/ˈbɑːksɪŋ/ n quyền anh
diving/ˈdaɪvɪŋ/ n nhảy cầu, lặn
skiing/ˈskiːɪŋ/ n trượt tuyết
figureskating/ˈfɪɡjərskeɪtɪŋ/ n trượt băng nghệ thuật
skateboarding/ˈskeɪtbɔːrdɪŋ/ n trượt ván
billiards/ˈbɪljərdz/ n bi-a
weightlifting/ˈweɪtlɪftɪŋ/ n cử tạ
sport/spɔ:t/ n thể thao
ice skating/ˈaɪs ˌskeɪ.tɪŋ/ n. phr Trượt băng
horse racing/ˈhɔːrs ˌreɪ.sɪŋ/ n. phr Đua ngựa
running/'rʌniɳ/ n sự chạy, cuộc chạy đua
walking/'wɔ:kiɳ/ n sự đi, sự đi bộ
water sports/ˈwɔː.tər spɔːrts/ n. phr Thể thao dưới nước
table tennis/ˈteɪ.bəl ˈtɛn.ɪs/ n. phr Bóng bàn
golf/ɡɑːlf/ n Đánh gôn
contact sport/ˈkɒn.tækt spɔːrt/ n. phr Thể thao tiếp xúc
water polo/ˈwɔː.tər ˈpoʊ.loʊ/ n. phr Bóng nước
wrestling/ˈrɛs.lɪŋ/ n Đấu vật
bowling/ˈboʊ.lɪŋ/ n trò chơi lăn bóng, bowling
lacrosse/ləˈkrɒs/ n Bóng vợt
hockey/ˈhɒk.i/ n Khúc côn cầu
referee/ˌrɛf.əˈriː/ n Trọng tài
dart/dɑːrt/ n Ném phi tiêu
synchronized swimming/ˈsɪŋ.krə.naɪzd ˈswɪm.ɪŋ/ n. phr Bơi nghệ thuật
sea games/ˈsiː ˌɡeɪmz/ n. phr Đại hội Thể thao Đông Nam Á
host/houst/ n, v chủ nhà, chủ tiệc; dẫn (c.trình), đăng cai tổ chức (hội nghị....)
wushu/ˈwuː.ʃuː/ n (môn) võ wushu
sportsmanship/ˈspɔːrts.mənˌʃɪp/ n Tinh thần thể thao
captain/'kæptin/ n người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
cross-country/ˌkrɒsˈkʌn.tri/ n Chạy việt dã
TIMEThời gian· 44 words
WordPronunciationTypeVietnamese
second/ˈsɛkənd/ det., number, adv, n thứ hai, ở vị trí thứ 2, thứ nhì; người về nhì
minute/'minit/ n phút
hour/'auз/ n giờ
week/wi:k/ n tuần, tuần lễ
decade/'dekeid/ n thập kỷ, bộ mười, nhóm mười
century/'sentʃuri/ n thế kỷ
weekend/¸wi:k´end/ n cuối tuần
month/mʌnθ/ n tháng
year/jə:/ n năm
millennium/mɪˈleniəm/ n Thiên niên kỷ
morning/'mɔ:niɳ/ n buổi sáng
noon/nuːn/ n buổi trưa
afternoon/'ɑ:ftə'nu:n/ n buổi chiều
evening/'i:vniɳ/ n buổi chiều, tối
midnight/'midnait/ n nửa đêm, 12h đêm
sunset/ˈsʌnset/ n Hoàng hôn
sunrise/ˈsʌnraɪz/ n Bình minh
always/'ɔ:lwəz/ adv luôn luôn
often/'ɔ:fn/ adv thường, hay, luôn
normally/'no:mзli/ adv thông thường, như thường lệ
usually/'ju:ʒәli/ adv thường thường
sometimes/´sʌm¸taimz/ adv thỉnh thoảng, đôi khi
occasionally/з'keiЗnзli/ adv thỉnh thoảng, đôi khi
rarely/'reзli/ adv hiếm khi, ít khi
seldom/’seldəm/ adv Ít khi, hiếm khi
never/'nevə/ adv không bao giờ, không khi nào
january/'ʤænjuəri/ n, abbr. Ja(n tháng giêng
february/´februəri/ n, abbr. Feb. tháng 2
march/mɑ:tʃ/ n, abbr. Mar. tháng ba march (v) (n) diễu hành, hành quân; cuộc hành quân, cuộc diễu hành
april/'eiprəl/ n, abbr. Apr. tháng Tư
may/mei/ modal, v có thể, có lẽ
june/dЗu:n/ n, abbr. Ju(n tháng 6
july/dʒu´lai/ n, abbr. Jul. tháng 7
august/'ɔ:gəst - ɔ:'gʌst/ n, abbr. Aug. tháng Tám
september/sep´tembə/ n, abbr. Sept. tháng 9
october/ɔk´toubə/ n, abbr. Oct. tháng 10
november/nou´vembə/ n, abbr. Nov. tháng 11
december/di'sembə/ n, abbr. Dec. tháng mười hai, tháng Chạp
spring/sprɪŋ/ n mùa xuân
summer/ˈsʌmər/ n mùa hè
autumn/fall/ˈɔtəm/ n – Mùa Thu
winter/ˈwɪntər/ n mùa đông
dusk/dʌsk/ n Hoàng hôn
dawn/dɑːn/ n Bình minh
PLANTSCây và hoa· 58 words
WordPronunciationTypeVietnamese
rose/rəʊz/ n hoa hồng
sunflower/ˈsʌnflaʊər/ n hoa hướng dương
lily/ˈlɪli/ n hoa huệ tây
orchid/ˈɔːrkɪd/ n hoa lan
daisy/ˈdeɪzi/ n hoa cúc
dandelion/ˈdændɪlaɪən/ n hoa bồ công anh
tulip/ˈtuːlɪp/ n hoa tu lip
waterlily/ˈwɔːtərlɪli/ n hoa súng
lotus/ˈləʊtəs/ n hoa sen
hydrangea/haɪˈdreɪndʒə/ n hoa cẩm tú cầu
jasmine/ˈdʒæzmɪn/ n hoa nhài
camellia/kəˈmiːliə/ n hoa trà
peony/ˈpiːəni/ n hoa mẫu đơn
carnation/kɑːrˈneɪʃn/ n hoa cẩm chướng
tree/tri:/ n cây
leaf/li:f/ n lá cây, lá (vàng...)
flower/'flauə/ n hoa, bông, đóa, cây hoa
petal/ˈpetl/ n cánh hoa
pollen/ˈpɑːlən/ n phấn hoa
thorn/θɔːrn/ n gai
bud/bʌd/ n chồi
branch/brɑ:ntʃ/ n ngành; nhành cây, nhánh song, ngả đường
sap/sæp/ n nhựa cây
root/ru:t/ n gốc, rễ
bark/bɑːrk/ n vỏ cây
cactus/ˈkæktəs/ n xương rồng
succulent/ˈsʌkjələnt/ n sen đá
aloevera/ˌæləʊˈvɪrə/ n nha đam
bamboo/ˌbæmˈbuː/ n cây tre
sugarcane/ˈʃʊɡərkeɪn/ n cây mía
pine/paɪn/ n cây thông
willow/ˈwɪləʊ/ n cây liễu
maple/ˈmeɪpl/ n cây phong
poppy/ˈpɒp.i/ n Hoa anh túc
bougainvillea/ˌbuː.ɡənˈvɪl.i.ə/ n Hoa giấy
gerbera flower/ˈɡɜːr.bər.ə ˈflaʊ.ər/ n Hoa đồng tiền
tuberose/ˈtuː.bəˌroʊz/ n Hoa huệ
apricot blossom/ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈblɒs.əm/ n. phr Hoa mai
dahlia/ˈdeɪ.li.ə/ n Hoa thược dược
marigold/ˈmær.ɪˌɡoʊld/ n Hoa cúc vạn thọ
cherry blossom/ˈtʃɛr.i ˈblɒs.əm/ n. phr Hoa anh đào
poinsettia/ˌpɔɪnˈsɛˌtiə/ n Hoa trạng nguyên
flamboyant/flæmˈbɔɪənt/ n Hoa phượng
hibiscus/hɪˈbɪs.kəs/ n Hoa dâm bụt
peach blossom/piːtʃ ˈblɒs.əm/ n. phr Hoa đào
cedar/ˈsiː.dər/ n Cây tuyết tùng
oak/oʊk/ n Cây sồi
ivy/ˈaɪ.vi/ n Dây thường xuân
moss/mɔːs/ n Rêu
mushroom/ˈmʌʃ.ruːm/ n nấm
wheat/wiːt/ n Lúa mì
corn/kɔːrn/ n ngô, bắp
grass/grɑ:s/ n cỏ; bãi cỏ, đồng cỏ
herb/hɜːb/ n rau thơm(nói chung)
bush/bu∫/ n bụi cây, bụi rậm
coconut tree/ˈkoʊ.kəˌnʌt triː/ n. phr Cây dừa
apple tree/ˈæpəl triː/ n. phr Cây táo
shrubland/ˈʃrʌblænd/ n Vùng cây bụi
WEATHERThời tiết· 72 words
WordPronunciationTypeVietnamese
weather/'weθə/ n thời tiết
weatherforecast/ˈweðərfɔːrkæst/ n dự báo thời tiết
windy/ˈwɪndi/ adj nhiềugió
haze/heɪz/ n màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng
breeze/briːz/ n gió nhẹ
gloomy/ˈɡluːmi/ adj trời ảm đạm
cloudy/ˈklaʊdi/ adj trời nhiều mây
sunny/ˈsʌni/ adj bầu trời chỉ có mặt trời chiếu sáng, không có mây
foggy/ˈfɑːɡi/ adj có sương mù
humid/ˈhjuːmɪd/ adj ẩm
bright/brait/ adj sáng, sáng chói
wet/wɛt/ adj ướt, ẩm ướt
dry/drai/ adj, v khô, cạn; làm khô, sấy khô
mild/maɪld/ adj nhẹ, êm dịu, ôn hòa
clear/klɪr/ adj trời trong trẻo, quang đãng
climate/'klaimit/ n khí hậu, thời tiết
overcast/ˌəʊvərˈkæst/ adj âm u
lightning/ˈlaɪtnɪŋ/ n tia chớp
snow/snou/ n, v tuyết; tuyết rơi
drizzle/ˈdrɪzl/ n mưa phùn
hail/heɪl/ n mưa đá
thunderstorm/ˈθʌndərstɔːrm/ n bão tố có sấm sét, cơng iông
snowflake/ˈsnəʊfleɪk/ n bông hoa tuyết
snowstorm/ˈsnəʊstɔːrm/ n bão tuyết
blizzard/ˈblɪzərd/ n cơn bão tuyết
damp/dæmp/ adj ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp
thunder/ˈθʌndər/ n sấm sét
rain/rein/ n, v mưa, cơn mưa; mưa
shower/´ʃouə/ n vòi hoa sen, sự tắm vòi hoa sen
rain-storm/ˈreɪnstɔːrm/ n mưa bão
flood/flʌd/ n, v lụt, lũ lụtl; tràn đầy, tràn ngập
gale/ɡeɪl/ n gió giật
tornado/tɔːrˈneɪdəʊ/ n lốc xoáy
typhoon/taɪˈfuːn/ n bão nhiệt đới
storm/stɔ:m/ n cơn giông, bão
rainbow/ˈreɪnbəʊ/ n cầu vồng
blustery/ˈblʌstəri/ n cơn gió mạnh
mist/mɪst/ n sương
hurricane/ˈhɜːrəkeɪn/ n siêu bão
frosty/ˈfrɔːsti/ adj lạnh băng
hot/hɒt/ adj nóng, nóng bức
boiling(hot)/ˈbɔɪlɪŋ/ adj rất nóng
cold/kould/ adj, n lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
chilly/ˈtʃɪli/ adj lạnh thấu xương
freeze/fri:z/ v đóng băng, đông lạnh
temperature/´tempritʃə/ n nhiệt độ
thermometer/θərˈmɑːmɪtər/ n nhiệt kế
degree/dɪˈgri:/ n mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
fahrenheit(degree)/ˈfærənhaɪt/ adj độ F
celsius(degree)/ˈselsiəs/ adj độ C
warm/wɔ:m/ adj, v ấm, ấm áp; làm cho nóng, hâm nóng
wind/wind/ v quấn lại, cuộn lại wind sth up lên dây, quấn, giải quyết
weather forecast/ˈwɛð.ər ˈfɔːr.kæst/ n. phr Bản tin dự báo thời tiết
sunshine/ˈsʌn.ʃaɪn/ n Ánh nắng mặt trời
icy/ˈaɪ.si/ n Lạnh lẽo
atmosphere/'ætməsfiə/ n khí quyển
sun/sʌn/ n mặt trời
cloud/klaud/ n mây, đám mây
fog/fɔːɡ/ n Sương mù
cool/ku:l/ adj, v mát mẻ, điềm tĩnh; làm mát,
erratic/ɪˈræt.ɪk/ adj Thất thường
hailstone/ˈheɪl.stoʊn/ n Viên mưa đá
downpour/ˈdaʊn.pɔːr/ n Mưa lớn
raincoat/ˈreɪn.koʊt/ n Áo mưa
dew/djuː/ n Sương
sleet/sliːt/ n Mưa tuyết
stormy/ˈstɔːr.mi/ adj Có bão
puddle/ˈpʌd.əl/ n Vũng nước mưa
dull/dʌl/ adj chậm hiểu, ngu đần
shelter/'ʃeltə/ n, v sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu; che chở, bảo vệ
celsius/ˈsɛl.si.əs/ adj (thuộc) độ C
fine/fain/ adj tốt, giỏi
HOAT_ONG_THUONG_NGAYhoạt động thường ngày· 47 words
WordPronunciationTypeVietnamese
brush your teeth/brʌʃ ti:θ/ v. phr Đánh răng
buy/bai/ v mua
comb the hair/koum ðə heə/ v. phr Chải đầu
cook/kʊk/ v, n nấu ăn, người nấu ăn
do exercise/du: eksəsaiz/ v. phr Tập thể dục
do your homework/du ‘houmwə:k/ v. phr Làm bài tập về nhà
eat out/ˈiːt ˌaʊt/ v. phr Đi ăn ở ngoài
feed the dog/:d ðə dɔg/ v. phr Cho chó ăn
finish working/’niʃ ˈwəːkɪŋ/ v. phr Kết thúc công việc
gardening/ˈɡɑːdnɪŋ/ n làm vườn
get dressed/get dres/ v. phr Mặc quần áo
get up/get Λp/ v. phr Thức dậy
go home/gou houm/ v. phr Về nhà
go shopping/gouˈʃɒp.ɪŋ/ v. phr Đi mua sắm
go to bed/gou tə bed/ v. phr Đi ngủ
go to the movies/gou tə ðəˈmuː.vi/ v. phr Đi xem phim
have a bath/hæv ə ‘bɑ:θ/ v. phr Đi tắm
have a nap/ˌhæv.ə næp/ v. phr Ngủ ngắn
have breakfast/ˌhævˈbrek.fəst/ v. phr Ăn sáng
have dinner/ˌhævˈdɪn.ər/ v. phr Án tối
have lunch/ˌhæv lʌntʃ/ v. phr Ăn trưa
have a shower/hæv ə ˈʃaʊər/ v. phr Tắm vòi hoa sen
listen to music/ˈlɪs.ən tuːˈmjuː.zɪk/ v. phr Nghe nhạc
make breakfast/meik ‘brekfəst/ v. phr Làm bữa ăn sáng
make up/meik Λp/ v. phr Trang điểm
meditation/,medi’teiʃn/ n Thiền
play an instrument/pleɪ ænˈɪn.strə.mənt/ v. phr Chơi nhạc cụ
play outside/pleɪ ˌaʊtˈsaɪd/ v. phr Đi ra ngoài chơi
play sports/pleɪ spɔːts/ v. phr Chơi thể thao
play video games/pleɪ ˈvɪd.i.əʊ ˌɡeɪmz/ v. phr Chơi trò chơi điện tử
read books/riːd bʊks/ v. phr Đọc sách
read newspapers/ri:d’nju:z,peipəz/ v. phr Đọc báo
relax/ri´læks/ v giải trí, nghỉ ngơi
set the alarm/set ðə ə’lɑ:m/ v. phr Đặt chuông báo thức
shave/ʃeiv/ v cạo (râu), bào, đẽo (gỗ)
sleep/sli:p/ v, n ngủ; giấc ngủ
study/'stʌdi/ n, v sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu
surf the internet/sɜːf ðiː ˈɪn.tə.net/ v. phr Lướt mạng
take the rubbish out/teik ðə ‘rʌbiʃ aut/ v. phr Đi đổ rác
drink/driɳk/ n, v đồ uống; uống
turn o/tɜrn ɒf/ phrasal v Tắt
visit your friend/ˈvɪz.ɪt jɔːr frend/ v. phr Thăm bạn bè
wake up/weik Λp/ phrasal v Tỉnh giấc
wash your face/wɒʃ jɔːr feɪs/ v. phr Rửa mặt
wash the dishes/wɔʃ ðə dɪʃ/ v. phr Rửa chén
watch television/wɔtʃ ‘teli,viʤn/ v. phr Xem tivi
work/wɜ:k/ v, n làm việc, sự làm việc
CHU_E_BIENchủ đề biển· 32 words
WordPronunciationTypeVietnamese
sea/si:/ n biển
ocean/'əuʃ(ə)n/ n đại dương
wave/weɪv/ n, v sóng, gợn nước; gợn sóng, uốn thành sóng
island/´ailənd/ n hòn đảo
harbor/ˈhɑːr.bɚ/ n Cảng biển
lighthouse/ˈlaɪthaʊs/ n Hải đăng
submarine/ˌsʌbməˈriːn/ n tàu ngầm
ship/ʃɪp/ n tàu, tàu thủy
boat/bout/ n tàu, thuyền
captain/'kæptin/ n người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
fisherman/ˈfɪʃəmən/ n Ngư dân
lifeguard/ˈlaɪfɡɑːd/ n Người cứu hộ
seashore/ˈsiːʃɔːr/ n bờ biển
beach/bi:tʃ/ n bãi biển
coast/koust/ n sự lao dốc; bờ biển
seagull/ˈsiː.ɡʌl/ n Mòng biển
whale/weɪl/ n Cá voi
shark/ʃɑːrk/ n cá mập
dolphin/ˈdɑːlfɪn/ n cá heo
octopus/ˈɑːktəpʊs/ n con bạch tuộc
fish/fɪʃ/ n, v cá, món cá; câu cá, bắt cá
jellysh/ˈdʒelifɪʃ/ n Sứa
sea horse/ˈsiˌhɔrs/ n. phr Cá ngựa
seaweed/ˈsiːwiːd/ n Rong biển
coral/ˈkɔːr.əl/ n,adj màu hồng san hô
coral reef/ˌkɒr.əl ˈriːf/ n. phr Rạn san hô
shellsh/ˈʃel.fɪʃ/ n Động vật có vỏ
clam/klæm/ n Nghêu
starsh/ˈstɑːrfɪʃ/ n Sao biển
seal/si:l/ n, v hải cẩu; săn hải cẩu
turtle/ˈtɝː.t̬əl/ n con rùa
crab/kræb/ n con cua
SOsố· 19 words
WordPronunciationTypeVietnamese
cardinal number/ˈkɑr·dən·əl ˈnʌm·bər/ n. phr Số đếm
ordinal number/ˈɔr·dən·əl ˈnʌm·bər/ n. phr Số thứ tự
decimal/ˈdes.ɪ.məl/ n Số thập phân
fraction/ˈfræk.ʃən/ n Phân số
percentage/pəˈsen.tɪdʒ/ n Phần trăm
arithmetic/əˈrɪθ.mə.tɪk/ adj/n Số học
divide/di'vaid/ v chia, chia ra, phân ra
plus/plʌs/ prep., n, adj, conj. cộng với (số, người...); dấu cộng; cộng, thêm vào
minus/ˈmaɪ.nəs/ pre Trừ
multiply/'mʌltiplai/ v nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
equal/´i:kwəl/ adj, n, v ngang, bằng; người ngang hàng, ngang tài, sức; bằng, ngang
total/'toutl/ adj, n tổng cộng, toàn bộ; tổng số, toàn bộ số lượng
dozen/dʌzn/ n, det. tá (12)
around/ə'raund/ adv, prep. xung quanh, vòng quanh
zero/'ziərou/ number số không
hundred/ˈhʌn.drəd/ n Một trăm
thousand/ˈθaʊ.zənd/ n Một nghìn
million/ˈmɪl.jən/ n Một triệu
billion/ˈbɪl.jən/ n Một tỷ
MUA_SAMmua sắm· 41 words
WordPronunciationTypeVietnamese
half/hɑ:f/ n, det., n, adv một nửa, phần chia đôi, nửa giờ; nửa
customer/´kʌstəmə/ n khách hàng
cashier/kæʃˈɪr/ n nhân viên thu ngân
attendant/əˈten.dənt/ n Người phục vụ
manager/ˈmænɪdʒər/ n người quản lý, giám đốc
wallet/'wolit/ n cái ví
purse/pɜːs/ n Ví tiền (nữ)
scale/skeɪl/ n vảy (cá..)
counter/ˈkaʊntər/ n quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm
barcode reader/ˈbɑːˌkəʊdˈriː.dər/ n. phr Máy đọc mã vạch
receipt/ri´si:t/ n công thức; đơn thuốc
pay/pei/ v, n trả, thanh toán, nộp; tiền lương
expensive/iks'pensiv/ adj đắt
cheap/tʃi:p/ adj rẻ cheaply (adv) rẻ, rẻ tiền
discount/'diskaunt/ n sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền bớt, chiết khấu
sell/sel/ v bán
price/prais/ n giá
trolley/ˈtrɒl.i/ n Xe đẩy
credit card/ˈkred.ɪt ˌkɑːd/ n. phr Thẻ tín dụng
cash/kæʃ/ n tiền, tiền mặt
shop/ʃɔp/ n, v cửa hàng; đi mua hầng, đi chợ
money/'mʌni/ n tiền
basket/ˈbɑː.skɪt/ n Rổ, giỏ
bag/bæg/ n bao, túi, cặp xách
buy/bai/ v mua
greengrocer/ˈɡriːŋ.ɡrəʊ.sər/ n Cửa hàng bán rau quả
housewares/ˈhaʊs.weəz/ n Đồ gia dụng
toy store/tɔɪ stɔːr/ n. phr Cửa hàng đồ chơi
shopping mall/ˈʃɒp.ɪŋ ˌmɔːl/ n. phr Trung tâm mua sắm
grocery store/ˈɡrəʊ.sər.i ˌstɔːr/ n. phr Cửa hàng tạp hóa
convenience store/kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/ n. phr Cửa hàng tiện lợi
bargain/'bɑ:gin/ n sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
refund/ˈriː.fʌnd/ n/v Hoàn lại, trả lại
brochure/ˈbrəʊ.ʃər/ n Tập quảng cáo
liquor store/ˈlɪk.ə ˌstɔːr/ n. phr Quán rượu
drugstore/'drʌgstɔ:/ n, NAmE hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
candy store/ˈkæn.di ˌstɔːr/ n. phr Cửa hàng kẹo
gift shop/ˈɡɪft ˌʃɒp/ n. phr Cửa hàng đồ lưu niệm
pet shop/pet ʃɒp/ n. phr Tiệm thú cưng
shoe shop/ʃuːʃɒp/ n. phr Tiệm giày
meat shop/miːt ʃɒp/ n. phr Cửa hàng thịt
PHONG_NGUphòng ngủ· 28 words
WordPronunciationTypeVietnamese
florist/ˈflɔːr.ɪst/ n người bán hoa
butcher/ˈbʊtʃ.ɚ/ n người mổ thịt
lamp/læmp/ n đèn
pillowcase/ˈpɪl.əʊ.keɪs/ n Bao gối
curtain/'kə:tn/ n màn (cửa, rạp hát, khói, sương)
bed/bed/ n cái giường
mirror/ˈmɪrər/ n gương
cushion/ˈkʊʃ.ən/ n Đệm
wardrobe/ˈwɔːr.droʊb/ n tủ quần áo
fitted carpet/ˌfɪt.ɪd ˈkɑː.pɪt/ n. phr Thảm lót sàn
dressing table/ˈdres.ɪŋ ˌteɪ.bəl/ n. phr Bàn trang điểm
wallpaper/ˈwɔːlˌpeɪ.pər/ n Giấy dán tường
pillow/ˈpɪl.oʊ/ n gối
carpet/'kɑ:pit/ n tấm thảm, thảm (cỏ)
blind/blaind/ adj đui, mù
mattress/ˈmætrəs/ n đệm
bedspread/ˈbed.spred/ n Khăn trải giường
blanket/ˈblæŋkɪt/ n chăn
jewelry/ˈdʒuːl.ri/ n Trang sức
alarm clock/əˈlɑːm ˌklɒk/ n. phr Đồng hồ báo thức
air conditioner/ˈeə kənˌdɪʃ.ən.ər/ n. phr Máy điều hòa
box spring/ˈbɒks ˌsprɪŋ/ n. phr Khung lò xo nâng nệm
comforter/ˈkʌm.fə.tər/ n Chăn bông
hanger/ˈhæŋər/ n móc treo quần áo
closet/'klozit/ n, especially NAmE buồng, phòng để đồ, phòng kho
comb/kəʊm/ n Lược
light switch/laɪt swɪtʃ/ n Công tắc điện
chest of drawers/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ n. phr Tủ kéo
TINH_BANtình bạn· 14 words
WordPronunciationTypeVietnamese
classmate/ˈklæs.meɪt/ n Bạn cùng lớp
schoolmate/ˈskuːl.meɪt/ n Bạn cùng trường
roommate/ˈruːm.meɪt/ n Bạn cùng phòng
soulmate/ˈsəʊl.meɪt/ n Tri kỷ
colleague/ˈkɒlig/ n bạn đồng nghiệp
comradeship/ˈkɒm.reɪd.ʃɪp/ n Tình bạn, tình đồng chí
partner/'pɑ:tnə/ n đối tác, cộng sự
associate/ə'souʃiit/ v kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác associated with liên kết với
buddy/ˈbʌd.i/ n Bạn thân
ally/'æli/ n, v nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia
companion/kəmˈpæn.jən/ n Bạn đồng hành
pal/pæl/ n Bạn (từ lóng)
friendship/'frendʃipn/ n tình bạn, tình hữu nghị
close/kləʊz/ adj Thân thiết
NHA_BEPnhà bếp· 35 words
WordPronunciationTypeVietnamese
dishwasher/ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/ n Máy rửa chén
dish drainer/dɪʃ ˈdreɪ.nər/ n. phr Kệ để chén bát
steamer/ˈstiː.mər/ n Nồi hấp
colander/ˈkɒl.ən.dər/ n Cái chao
lid/lid/ n nắp, vung (xoong, nồi..); mi mắt (eyelid)
blender/ˈblendər/ n máy xay
pot/pɒt/ n can, bình, lọ...
toaster/ˈtəʊ.stər/ n Lò nướng bánh
dishtowel/ˈdɪʃ.taʊəl/ n Khăn lau chén
refrigerator/ri'fridЗзreitз/ n tủ lạnh
freezer/ˈfriː.zər/ n Tủ đông
cabinet/'kæbinit/ n tủ có nhiều ngăn đựng đồ
microwave/ˈmaɪkrəweɪv/ n lò vi sóng
bowl/boul/ n cái bát
cutting board/ˈkʌt.ɪŋ ˌbɔːd/ n. phr Thớt
stove/stouv/ n bếp lò, lò sưởi
coee maker/ˈkɒf.i ˌmeɪ.kər/ n. phr Máy pha cà phê
oven/ʌvn/ n lò (nướng)
oven cleaner/ˈʌv.ən ˈkliː.nər/ n. phr Nước tẩy rửa lò
jar/dʒɑːr/ n Lọ
sink/sɪŋk/ v chìm, lún, đắm
dish rack/ˈdɪʃ ˌræk/ n. phr Khay để ráo chén đĩa
sponge/spʌndʒ/ n Bọt biển
chopstick/ˈtʃɒp.stɪk/ n Đũa
pan/pæn - pɑ:n/ n xoong, chảo
cooker/´kukə/ n, BrE lò, bếp, nồi nấu
mug/mʌɡ/ n Cốc lớn
kettle/ˈket̬.əl/ n ấm đun nước
glass/glɑ:s/ n kính, thủy tinh, cái cốc, ly glasses (n) kính đeo mắt
teapot/ˈtiː.pɒt/ n Ấm pha trà
grill/ɡrɪl/ v nướng
tray/treɪ/ n Cái khay, cái mâm
whisk/wɪsk/ n Máy đánh trứng
knife/naif/ n con dao
spoon/spu:n/ n cái thìa
O_TRANG_SUCđồ trang sức· 19 words
WordPronunciationTypeVietnamese
earring/ˈɪrɪŋ/ n khuyên tai
necklace/ˈnekləs/ n vòng cổ
bracelet/ˈbreɪ.slət/ n Vòng tay
brooch/brəʊtʃ/ n Trâm cài
hair clip/ˈHeə ˌklɪp/ n. phr Kẹp tóc
wedding ring/ˈwed.ɪŋ ˌrɪŋ/ n. phr Nhẫn cưới
jeweler/ˈdʒuː.ə.lɚ/ n Thợ kim hoàn
jewelry store/ˈdʒuː.əl.ri stɔː r/ n. phr Cửa hàng trang sức
anklet/ˈæŋ.klət/ n Vòng chân
noble/ˈnəʊ.bəl/ adj Quý
luxurious/lʌɡˈʒʊə.ri.əs/ adj Sang trọng, xa hoa
modern/'mɔdən/ adj hiện đại, tân tiến
suitable/´su:təbl/ adj hợp, phù hợp, thích hợp với
twinkle/ˈtwɪŋ.kəl/ v Lấp lánh
bead/biːd/ n Hạt (của chuỗi hạt)
hair tie/ˈheə ˌtaɪ/ n. phr Dây buộc tóc
pocket watch/ˈpɒk.ɪt wɒtʃ/ n. phr Đồng hồ bỏ túi
tiepin/ˈtaɪ.pɪn/ n Ghim cà vạt
precious stone/ˌpreʃ.əs ˈstəʊn/ n. phr Đá quý
PHONG_KHACHphòng khách· 32 words
WordPronunciationTypeVietnamese
drapes/dreɪps/ n Màn cửa
cushion/ˈkʊʃ.ən/ n Đệm
sofa/ˈsəʊ.fə/ n Ghế sô-pha
rug/rʌɡ/ n thảm trải sàn
banister/ˈbæn.ɪ.stər/ n Lan can
bookcase/ˈbʊk.keɪs/ n Giá sách
ceiling/ˈsilɪŋ/ n trần nhà
clock/klɔk/ n đồng hồ
desk/desk/ n bàn (học sinh, viết, làm việc)
frame/freim/ n, v cấu trúc, hệ thống; dàn xếp, bố trí
lampshade/ˈlæmp.ʃeɪd/ n Chụp đèn
mantelpiece/ˈmæn.təl.piːs/ n Bệ lò sưởi
painting/'peintiɳ/ n sự sơn; bức họa, bức tranh
remote controlrɪˌməʊt kənˈtrəʊl/ n. phr Điều khiển từ xa
speaker/ˈspikər/ n người nói, người diễn thuyết
step/step/ n, v bước; bước, bước đi
stereo system/ˈster.i.əʊ ˈsɪs.təm/ n. phr Dàn máy hát (có loa)
stereo/ˈster.i.əʊ/ n Máy xtê-rê-ô
television/´televiʒn/ also TV, n vô tuyến truyền hình
vase/veɪs/ n lọhoa
wall unit/wɔːl ˈjuː.nɪt/ n. phr Tủ tường
lamp/læmp/ n đèn
calendar/ˈkæl.ən.dər/ n Lịch
fan/fæn/ n người hâm mộ
chair/tʃeə/ n ghế
stool/stuːl/ n Ghế đẩu
ashtray/ˈæʃ.treɪ/ n Đồ gạt tàn thuốc
bookshelf/ˈbʊkʃelf/ n kệ sách
fuse/fjuːz/ n Cầu chì
switch/switʃ/ n, v công tắc, roi; tắt, bật, đánh bằng gậy, roi switch sth off ngắt điện switch sth on bật điện
couch/kaʊtʃ/ n ghế dài, trường kỷ, đi văng
curtain/'kə:tn/ n màn (cửa, rạp hát, khói, sương)
BENH_VIENbệnh viện· 30 words
WordPronunciationTypeVietnamese
radiologist/ˌreɪ.diˈɒl.ə.dʒɪst/ n Bác sĩ chụp X-quang
emergency room/ɪˈmɜː.dʒən.si ˌruːm/ n. phr Phòng cấp cứu
obstetrician/ˌɒb.stəˈtrɪʃ.ən/ n Bác sĩ sản khoa
operating room/ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ˌruːm/ n. phr Phòng phẫu thuật
needle/´ni:dl/ n cái kim, mũi nhọn
laboratory/ləˈbɒr.ə.tər.i/ n Phòng thí nghiệm
pharmacy/ˈfɑː.mə.si/ n Tiệm thuốc
hospital bed/ˈhɒs.pɪ.təl bed/ n. phr Giường bệnh
call button/kɔːl ˈbʌt.ən/ n. phr Chuông gọi (y tá)
doctor/'dɔktə/ n, abbr. Dr, NAmE Dr. bác sĩ y khoa, tiến sĩ
nurse/nə:s/ n y tá
gurney/ˈɡɜː.ni/ n Xe đẩy tay
waiting room/ˈweɪ.tɪŋ ˌruːm/ n. phr Phòng chờ
surgeon/ˈsɜː.dʒən/ n Bác sĩ phẫu thuật
midwife/ˈmɪd.waɪf/ n Bà đỡ
injection/ɪnˈdʒek.ʃən/ n Việc tiêm thuốc
calcium/ˈkæl.si.əm/ n Canxi
hospital/'hɔspitl/ n bệnh viện, nhà thương
crutch/krʌtʃ/ n Cái nạng
wheelchairˈwiːl.tʃeər/ n Xe lăn
paramedic/ˌpær.əˈmed.ɪk/ n Nhân viên y tế
stretcher/ˈstretʃ.ər/ n Cáng cứu thương
rush/rʌ∫/ v, n xông lên, lao vào, xô đẩy; sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy
treat/tri:t/ v đối xử, đối đãi, cư xử
condition/kәn'di∫әn/ n điều kiện, tình cảnh, tình thế
recovery/rɪˈkʌv.ər.i/ n Sự bình phục
suer/ˈsʌf.ər/ v Chịu đựng
deteriorate/dɪˈtɪə.ri.ə.reɪt/ v Xấu đi, tệ hơn
coma/ˈkəʊ.mə/ n Sự hôn mê
common coldˌkɒm.ən ˈkəʊld/ n. phr Bệnh cảm lạnh thông thường
MAY_TINHmáy tính· 37 words
WordPronunciationTypeVietnamese
monitor/'mɔnitə/ n, v lớp trưởng, màn hình máy tính; nghe, ghi phát thanh, giám sát
mouse pad/ˈmaʊs ˌpæd/ n. phr Tấm lót chuột
printer/´printə/ n máy in, thợ in
scanner/ˈskæn.ər/ n Máy quét
open/'oupən/ adj, v mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc
close/kləʊz/ adj Thân thiết
delete/dɪˈliːt/ v Xóa, loại bỏ
insert/'insə:t/ v chèn vào, lồng vào
merge/mɜːdʒ/ v Sát nhập
helpline/ˈhelp.laɪn/ n Đường dây trợ giúp
hard disk/ˈhɑːd ˌdɪsk/ n. phr Ổ cứng
software/'sɔfweз/ n phần mềm (m.tính)
cd-rom/ˌsiː.diːˈrɒm/ n Đĩa CD dữ liệu
toolbar/ˈtuːl.bɑːr/ n Thanh công cụ
database/ˈdeɪ.tə.beɪs/ n Cơ sở dữ liệu
hacker/ˈhæk.ər/ n Tin tặc
save/seiv/ v cứu, lưu
select/si´lekt/ v chọn lựa, chọn lọc
copy/'kɔpi/ n, v bản sao, bản chép lại; sự sao chép; sao chép, bắt chước
computer/kəm'pju:tə/ n máy tính
laptop/ˈlæp.tɒp/ n Máy tính xách tay
speaker/ˈspikər/ n người nói, người diễn thuyết
file/fail/ n hồ sơ, tài liệu
disk drive/ˈdɪsk ˌdraɪv/ n. phr Ổ đĩa
battery/'bætəri/ n pin, ắc quy
click/klik/ v, n làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
type/taip/ n, v loại, kiểu, mẫu; phân loại, xếp loại
mouse/maus - mauz/ n chuột
keyboard/'ki:bɔ:d/ n bàn phím
mouse mat/ˈmaʊs ˌmæt/ n. phr Miếng lót chuột
key/ki:/ n, adj chìa khóa, khóa, thuộc (khóa)
shut down/ʃʌt daʊn/ phrasal v Tắt máy
folder/ˈfəʊl.dər/ n Thư mục
print/print/ v, n in, xuất bản; sự in ra
program/´prougræm/ n, v chương trình; lên chương trình
search/sə:t∫/ n, v sự tìm kiếm, sự thăm dò, sự điều tra; tìm kiếm, thăm dò, điều tra
screen/skrin/ n màn che, màn ảnh, màn hình; phim ảnh nói chung
CONG_VIEC_NHAcông việc nhà· 19 words
WordPronunciationTypeVietnamese
dusting/ˈdʌs.tɪŋ/ n Việc quét bụi
cooking/kʊkiɳ/ n sự nấu ăn, cách nấu ăn
ironing/ˈaɪə.nɪŋ/ n Việc ủi đồ
sweep/swi:p/ v quét
wipe/waɪp/ v Chùi, lau sạch
throw out/θrəʊ aʊt/ phrasal v Vứt, bỏ đi
vacuum/ˈvæk.juːm/ v Hút bụi
cleaning/ˈkliː.nɪŋ/ n Việc dọn dẹp
polish/'pouliʃ/ n, v nước bóng, nước láng; đánh bóng, làm cho láng
fold/foʊld/ v, n gấp, vén, xắn; nếp gấp
scrub/skrʌb/ v Lau, chùi, cọ rửa
tighten/ˈtaɪ.tən/ v Thắt, vặn (chặt)
make the bed/meɪk ðə bed/ v. phr Dọn giường
set the table/set ðəˈteɪ.bəl/ v. phr Bày chén bát
clear the table/klɪər ðəˈteɪ.bəl/ v. phr Dọn dẹp chén bát
mow the lawn/məʊ ðə lɔːn/ v. phr Cắt cỏ
dishwashing/dɪʃˈwɒʃ.ɪŋ/ n Việc rửa chén
water the plants/ˈwɔː.tər ðəˈplɑːnt/ v. phr Tưới cây
clean the kitchen/kliːn ðə ˈkɪʧən/ v. phr Lau dọn bếp
CUA_HANGcửa hàng· 18 words
WordPronunciationTypeVietnamese
bakery/ˈbeɪ.kər.i/ n Tiệm bánh
bookshop/ˈbʊk.ʃɒp/ n Tiệm sách
butcher's/ˈbʊtʃ.ər/ n Cửa hàng thịt
candy store/ˈkæn.di ˌstɔːr/ n. phr Cửa hàng kẹo
convenience store/kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/ n. phr Cửa hàng tiện lợi
greengrocer/ˈɡriːŋ.ɡrəʊ.sər/ n Cửa hàng bán rau quả
flower shop/flaʊər ʃɒp/ n. phr Cửa hàng hoa
store/stɔ:/ n, v cửa hàng, kho hàng; tích trữ, cho vào kho
gift shop/ˈɡɪft ˌʃɒp/ n. phr Cửa hàng đồ lưu niệm
shop/ʃɔp/ n, v cửa hàng; đi mua hầng, đi chợ
food stall/fuːd stɔːl/ n. phr Quán ăn
fast food restaurant/ˌfɑːst ˈfuːd ˌres.trɒnt/ n. phr Cửa hàng thức ăn nhanh
dry-cleaner's/ˌdraɪˈkliː.nəz/ n Tiệm giặt ủi
shoe store/ʃuːˌstɔːr/ n. phr Tiệm giày
barbershop/ˈbɑː.bə.ʃɒp/ n Tiệm cắt tóc nam
newspaper kiosk/ˈnjuːzˌpeɪ.pər ˈkiː.ɒsk/ n. phr Sạp báo
bookstall/ˈbʊk.stɔːl/ n Quầy bán sách
sports center/ˈspɔːrts ˌsen.t̬ɚ/ n. phr Trung tâm thể thao
TET_TRUNG_THUTết trung thu· 12 words
WordPronunciationTypeVietnamese
mid-autumn festival/mɪd ˈɔː.təm ˈfes.tɪ.vəl/ n. phr Tết Trung thu
moon/mu:n/ n mặt trăng
cake/keik/ n bánh ngọt
toy/tɔi/ n, adj đồ chơi, đồ trang trí; thể loại đồ chơi
mask/mɑːsk/ n Mặt nạ
banyan/ˈbæn.jæn/ n Cây đa
lantern/ˈlæn.tən/ n Lồng đèn
bamboo/ˌbæmˈbuː/ n cây tre
perform/pə´fɔ:m/ v biểu diễn; làm, thực hiện
celebrate/'selibreit/ v kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán dương, ca tụng
family reunion/ˈfæm.əl.i ˌriːˈjuː.njən/ n. phr Họp mặt gia đình
rabbit/ˈræb.ɪt/ n con thỏ
QUE_HUONGquê hương· 34 words
WordPronunciationTypeVietnamese
village/ˈvɪlɪdʒ/ n làng, xã
countryside/'kʌntri'said/ n miền quê, miền nông thôn
cottage/'kɔtidʤ/ n nhà tranh
winding/ˈwaɪn.dɪŋ/ adj Quanh co, uốn khúc
well/wel/ adv, adj, exclamation tốt, giỏi; ôi, may quá! as well (as) cũng, cũng như
bualo/ˈbʌf.ə.ləʊ/ n Con trâu
field/fi:ld/ n cánh đồng, bãi chiến trường
canal/kəˈnæl/ n Kênh
river/'rivə/ n sông
pond/pɑːnd/ n ao nước
folk music/ˈfoʊk ˌmju·zɪk/ n. phr Nhạc dân gian
farm/fa:m/ n trang trại
plow/plaʊ/ v Cày
agriculture/ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/ n Nông nghiệp
boat/bout/ n tàu, thuyền
peaceful/'pi:sfl/ adj hòa bình, thái bình, yên tĩnh
bay/bei/ n gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế
hill/hil/ n đồi
forest/'forist/ n rừng
mountain/ˈmaʊntən/ n núi
port/pɔ:t/ n cảng
lake/leik/ n hồ
sea/si:/ n biển
sand/sænd/ n cát
valley/'væli/ n thung lũng
waterfall/ˈwɑː.t̬ɚ.fɑːl/ n thác nước
barn/bɑːn/ n Kho thóc
harvest/ˈhɑː.vɪst/ n Vụ gặt
cattle/ˈkæt.əl/ n Gia súc
rural/´ruərəl/ adj (thuộc) nông thôn, vùng nông thôn
cli/klɪf/ n Vách đá
landscape/'lændskeip/ n phong cảnh
terraced house/ˈrəʊˌhaʊs/ n. phr Dãy nhà
view/vju:/ n, v sự nhìn, tầm nhìn; nhìn thấy, xem, quan sát
AM_CUOIđám cưới· 31 words
WordPronunciationTypeVietnamese
bride/braɪd/ n Cô dâu
vow/vaʊ/ n Lời thề
groomsman/ˈɡruːmz.mən/ n Phù rể
groom/ɡruːm/ n Chú rể
tuxedo/tʌkˈsiː.dəʊ/ n Áo ximôckinh
party/ˈpɑrti/ n tiệc, buổi liên hoan; đảng
wedding/ˈwɛdɪŋ/ n lễ cưới, hôn lễ
wedding card/ˈwed.ɪŋ kɑːd/ n. phr Thiệp mời đám cưới
reception/ri'sep∫n/ n sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp
champagne/ʃæmˈpeɪn/ n Rượu sâm panh
bouquet/buˈkeɪ/ n Bó hoa
married/´mærid/ adj cưới, kết hôn
newlywed/ˈnjuː.li.wed/ n Người mới cưới
cake/keik/ n bánh ngọt
ring/riɳ/ n, v chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai
emblem/ˈem.bləm/ n Biểu tượng
band/bænd/ n băng, đai, nẹp
congratulation/kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃən/ n Lời chúc mừng
jewelry/ˈdʒuːl.ri/ n Trang sức
wine/wain/ n rượu, đồ uống
dowry/ˈdaʊ.ri/ n Của hồi môn
honeymoon/ˈhʌn.i.muːn/ n Tuần trăng mật
anniversary/,æni'və:səri/ n ngày, lễ kỉ niệm
brother-in-law/ˈbrʌð.ər ɪn lɔː/ n Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ
sister-in-law/ˈsɪs.tər ɪn lɔː/ n Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ
engaged/in´geidʒd/ adj đã đính ước, đã hứa hôn; đã có người
couple/'kʌpl/ n đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữ a couple một cặp, một đôi
husband/´hʌzbənd/ n người chồng
wife/waif/ n vợ
ceremony/´seriməni/ n nghi thức, nghi lễ
betroth/bɪˈtrəʊð/ v Hứa hôn, đính hôn
SAN_BAYsân bay· 15 words
WordPronunciationTypeVietnamese
switch o/swɪtʃ ɒf/ phrasal v Tắt
lavatory/ˈlæv.ə.tər.i/ n Phòng vệ sinh
blanket/ˈblæŋkɪt/ n chăn
oxygen mask/ˈɒk.sɪ.dʒən ˌmɑːsk/ n. phr Mặt nạ thở oxy
serve/sɜ:v/ v phục vụ, phụng sự
window seat/ˈwɪn.dəʊ ˌsiːt/ n. phr Ghế cạnh cửa sổ
airsick/ˈeə.sɪk/ adj Say máy bay
cockpit/ˈkɒk.pɪt/ n Buồng lái
fasten/'fɑ:sn/ v buộc, trói
take o/teɪk ɒf/ n. phr Cất cánh
co-pilot/ˈkəʊˌpaɪ.lət/ n Phi công phụ
assist/ə'sist/ v giúp, giúp đỡ; tham dự, có mặt
first-class/ˌfɜːst ˈklɑːs/ adj (ghế) hạng nhất
conscate/ˈkɒn.fɪ.skeɪt/ v Tịch thu
turn on/tɜːn ɒn/ phrasal v Bật, mở
SUC_KHOEsức khỏe· 55 words
WordPronunciationTypeVietnamese
fever/'fi:və/ n cơn sốt, bệnh sốt
cough/kɔf/ v, n ho, sự ho, tiếng hoa
hurt/hɜrt/ v làm bị thương, gây thiệt hại
swollen/´swoulən/ adj sưng phồng, phình căng
pus/pʌs/ n Mủ
graze/Greiz/ v Trầy xước (da)
headache/'hedeik/ n chứng nhức đầu
insomnia/ɪnˈsɑːmniə/ n Chứng mất ngủ
rash/ræʃ/ n Phát ban
black eye/blæk aɪ/ n. phr Thâm mắt
bruise/bruːz/ n Vết thâm
constipation/ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/ n Táo bón
diarrhea/ˌdaɪəˈriːə/ n Tiêu chảy
sore eyes/’so:r ais/ n. phr Đau mắt
runny nose/rʌniɳ nəʊz/ n. phr Sổ mũi
snile/sniflz/ v Sổ mũi
sneeze/sni:z/ v Hắt hơi
bad breath/bæd breθ/ n. phr Hôi miệng
earache/’iəreik/ n Đau tai
nausea/’nɔ:sjə/ n Chứng buồn nôn
eating disorder/ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər/ n. phr Rối loạn ăn uống
asthma/ˈæzmə/ n Hen, suyễn
backache/ˈbækeɪk bəʊn/ n Bệnh đau lưng
chill/tʃɪl/ v làm tan giá, rã đông
fever virus/’:və ‘vaiərəs/ n. phr Sốt siêu vi
allergy/ˈælərdʒi/ n Dị ứng
paralyse/ˈpærəlaɪz/ v Liệt
infected/in’dʤekʃn/ v Nhiễm trùng
inflamed/ɪnˈfleɪmd/ adj Bị viêm
gout/ɡaʊt/ n Bệnh Gút
hepatitis/ˌhepəˈtaɪtɪs/ n Viêm gan
lump/lΛmp/ n cục, tảng, miếng; cái bướu
insect bite/ˈɪn.sekt baɪt/ n. phr Côn trùng đốt
stomachache/ˈstʌmək-eɪk/ n Đau dạ dày
toothache/ˈtuːθ.eɪk/ n Đau răng
high blood pressure/haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ n. phr Cao huyết áp
sore throat/sɔːʳ θrəʊt/ n. phr Viêm họng
sprain/spreɪn/ n Bong gân
burn/bə:n/ v đốt, đốt cháy, thắp, nung, thiêu
malaria/məˈleriə/ n Sốt rét
scabies/ˈskeɪbiːz/ n Bệnh ghẻ
smallpox/ˈsmɔːlpɑːks/ n Bệnh đậu mùa
heart attack/hɑːrt əˈtæk/ n. phr Nhồi máu cơ tim
tuberculosis/tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/ n Bệnh lao
diabetes/,daiə’bi:tiz/ n Bệnh tiểu đường
cancer/'kænsə/ n bệnh ung thư
pneumonia/nuːˈmoʊniə/ n Viêm phổi
chicken pox/ˈtʃɪkɪn pɑːks/ n. phr Bệnh thủy đậu
depression/dɪˈpreʃn/ n Trầm cảm
low blood pressure/loʊ blʌd ˈpreʃər/ n. phr Huyết áp thấp
hypertension/ˌhaɪ.pəˈten.ʃən/ n Huyết áp cao
measles/ˈmiːzlz/ n Bệnh sởi
migraine/ˈmaɪɡreɪn/ n Bệnh đau nửa đầu
mumps/mʌmps/ n Bệnh quai bị
rheumatism/ˈruːmətɪzəm/ n Bệnh thấp khớp
PHIM_ANHphim ảnh· 20 words
WordPronunciationTypeVietnamese
movie/´mu:vi/ n, especially NAmE phim xi nê movie theater (n) (NAmE) rạp chiếu phim Mr (BrE) (also Mr. NAmE, BrE) abbr. Mrs (BrE) (also Mrs. NAmE, BrE) abbr. Ms (BrE) (also Ms. NAmE, BrE) abbr.
famous/'feiməs/ adj nổi tiếng
comedy/´kɔmidi/ n hài kịch
audience/'ɔ:djəns/ n thính, khan giả
film festival/fɪlm ˈfɛstɪvəl/ n. phr Liên hoan phim
trailer/ˈtreɪlər/ n Đoạn phim quảng cáo
movie star/ˈmuː.vi stɑːr/ n. phr Ngôi sao điện ảnh
soundtrack/ˈsaʊnˌtræk/ n Nhạc phim
cartoon/kɑːrˈtuːn/ n Phim hoạt hình
drama/drɑː.mə/ n kịch, tuồng
action lm/ˈækʃən fɪlm/ n. phr Phim hành động
celebrity/səˈlɛbrɪti/ n Người nổi tiếng
script/skrɪpt/ n Kịch bản
theater/ˈθiː.ə.t̬ɚ/ n nhà hát, rạp hát
actor/ˈæktər/ n Nam diễn viên
actress/ˈæk.trɪs/ n Nữ diễn viên
director/di'rektə/ n giám đốc, người điều khiển, chỉ huy
romantic/roʊˈmæntɪk/ adj lãng mạn
silent lm/ˈsaɪlənt fɪlm/ n. phr Phim câm
movie ticket/ˈmuː.vi ˈtɪk.ɪt/ n. phr Vé xem phim
BONG_Abóng đá· 37 words
WordPronunciationTypeVietnamese
stadium/ˈsteɪ.di.əm/ n sân vận động
stand/stænd/ v, n đứng, sự đứng stand up đứng đậy
pitch/pit∫/ n sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín
touchline/ˈtʌtʃ.laɪn/ n Đường biên
penalty area/ˈpɛnəlti ˈɛriə/ n. phr Khu phạt đền
goal/goƱl/ n
penalty/ˈpɛnəlti/ n Phạt đền
corner kick/ˈkɔːr.nər kɪk/ n. phr Cú đá phạt góc
free kick/ˌfriː ˈkɪk/ n. phr Đá phạt trực tiếp
indirect free kick/ˌɪn.daɪˈrɛkt ˌfriː ˈkɪk/ n. phr Đá phạt gián tiếp
kick o/ˈkɪk .ɔːf/ phrasal v Bắt đầu, lăn bóng
oside/ˌɒfˈsaɪd/ n Việt vị
corner flag/ˈkɔːr.nər flæɡ/ n. phr Cờ cắm tại góc sân bóng đá
bet/bet/ v, n đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc
the bench/ðə bɛnʧ/ n. phr Băng ghế dự bị
foul/faʊl/ n Lỗi, pha phạm lỗi
goal line/ˈɡoʊl laɪn/ n. phr Vạch kẻ (khung thành)
shoot/ʃut/ v vụt qua, chạy qua, ném, phóng, bắn; đâm ra, trồi ra
goalkeeper/ˈɡoʊlˌkiː.pər/ n Thủ môn
defender/dɪˈfɛn.dər/ n Hậu vệ
centre back/ˈsɛn.tər bæk/ n. phr Trung vệ
midelder/ˈmɪdˌːl.dər/ n Trung vệ
attacking midelder/əˈtæk.ɪŋ ˈmɪdˌːl.dər/ n. phr Tiền vệ tấn công
winger/ˈwɪŋ.ər/ n Cầu thủ chạy biên
referee/ˌrɛf.əˈriː/ n Trọng tài
commentator/ˈkɒm.ənˌteɪ.tər/ n Bình luận viên
supporter/sə´pɔ:tə/ n vật chống đỡ; người cổ vũ, người ủng hộ
linesman/ˈlaɪnz.mən/ n Trọng tài biên
hooligan/ˈhuː.lɪ.ɡən/ n Kẻ côn đồ, quá khích
red card/ˈrɛd kɑːrd/ n. phr Thẻ đỏ
yellow card/ˈjɛl.oʊ kɑːrd/ n. phr Thẻ vàng
coach/koʊtʃ/ n huấn luyện viên
reserve team/rɪˈzɜːrv tiːm/ n. phr Đội dự bị
caution/ˈkɔː.ʃən/ n Lời cảnh cáo
stimulant/ˈstɪm.jʊ.lənt/ n Chất kích thích
strategy/'strætəʤɪ/ n chiến lược
striker/ˈstraɪ.kər/ n Tiền đạo
GIANG_SINHGiáng sinh· 18 words
WordPronunciationTypeVietnamese
winter/ˈwɪntər/ n mùa đông
candle/ˈkæn.dəl/ n Nến
snow/snou/ n, v tuyết; tuyết rơi
sack/sæk/ n, v bào tải; đóng bao, bỏ vào bao
card/kɑ:d/ n thẻ, thiếp
fireplace/ˈfaɪərˌpleɪs/ n Lò sưởi
chimney/ˈtʃɪm.ni/ n Ống khói
gift/gift/ n quà tặng
christmas/ˈkrɪs.məs/ n Lễ Giáng Sinh
ornament/ˈɔːr.nə.mənt/ n Đồ trang trí
pine tree/paɪn triː/ n. phr Cây thông
sled/slɛd/ v Xe trượt tuyết
bell/bel/ n cái chuông, tiếng chuông
snowflake/ˈsnəʊfleɪk/ n bông hoa tuyết
wreath/riːθ/ n Vòng hoa
scarf/skɑːrf/ n khăn choàng
christmas tree/ˈkrɪs.məs triː/ n. phr Cây thông Giáng Sinh
christmas card/ˈkrɪs.məs kɑːrd/ n. phr Thiệp Giáng sinh
AM_NHACâm nhạc· 38 words
WordPronunciationTypeVietnamese
music/'mju:zik/ n nhạc, âm nhạc
band/bænd/ n băng, đai, nẹp
play/plei/ v, n chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
note/nout/ n, v lời ghi, lời ghi chép; ghi chú, ghi chép
drum/drʌm/ n cái trống, tiếng trống
playlist/ˈpleɪ.lɪst/ n Danh sách bài hát
musician/mju:'ziʃn/ n nhạc sĩ
perform/pə´fɔ:m/ v biểu diễn; làm, thực hiện
rhythm/'riðm/ n nhịp điệu
dance/dɑ:ns/ n, v sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ
listen/'lisn/ to, v nghe, lắng nghe
volume/´vɔlju:m/ n thế tích, quyển, tập
song/sɔɳ/ n bài hát
sing/siɳ/ v hát, ca hát
piano/'pjænou/ n đàn pianô, dương cầm
guitar/ɡɪˈtɑːr/ n Đàn ghi-ta
instrument/'instrumənt/ n dụng cụ âm nhạc khí
harmony/ˈhɑːr.mə.ni/ n Hoà âm
melody/ˈmɛl.ə.di/ n Giai điệu
string/strɪŋ/ n dây, sợi dây
the brass/ðə bræs/ n. phr Dàn kèn đồng
symphony/ˈsɪm.fə.ni/ n Bản giao hưởng
overture/ˈoʊ.vər.tʃʊr/ n Khúc dạo đầu
conductor/kənˈdʌk.tər/ n Nhạc trưởng
composer/kəmˈpoʊ.zər/ n Nhà soạn nhạc
voice/vɔis/ n tiếng, giọng nói
solo/ˈsoʊ.loʊ/ n Bài đơn ca
lead singer/liːd ˈsɪŋ.ər/ n. phr Ca sĩ hát chính
guitarist/ɡɪˈtɑːr.ɪst/ n Nghệ sĩ ghi-ta
drummer/ˈdrʌm.ər/ n Người đánh trống
lyrics/ˈlɪr.ɪks/ n Lời bài hát
chorus/ˈkɔːr.əs/ n Điệp khúc
opera/ˈɑː.pɚ.ə/ n nhạc kịch
folk music/ˈfoʊk ˌmju·zɪk/ n. phr Nhạc dân gian
album/ˈæl.bəm/ n Tuyển tập ca khúc
tune/tun , tyun/ n, v điệu, giai điệu; lên dây, so dây (đàn)
violin/ˌvaɪəˈlɪn/ n Đàn vi-ô-lông
classical music/ˈklæs.ɪ.kəl ˌmjuː.zɪk/ n. phr Nhạc cổ điển
TINH_YEUtình yêu· 19 words
WordPronunciationTypeVietnamese
date/deit/ n, v ngày, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại; đề ngày tháng, ghi niên hiệu
engagement/ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/ n Đính hôn
ring/riɳ/ n, v chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai
romantic/roʊˈmæntɪk/ adj lãng mạn
sweet/swi:t/ adj, n ngọt, có vị ngọt; sự ngọt bùi, đồ ngọt
alone/ə'loun/ adj, adv cô đơn, một mình
couple/'kʌpl/ n đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữ a couple một cặp, một đôi
forever/fə'revə/ BrE also for ever, adv mãi mãi
boyfriend/ˈbɔɪ.frɛnd/ n Bạn trai
girlfriend/'gз:lfrend/ n bạn gái, người yêu
kiss/kis/ v, n hôn, cái hôn
heart/hɑ:t/ n tim, trái tim
hug/hʌɡ/ v Ôm
propose/prǝ'prouz/ v đề nghị, đề xuất, đưa ra
chocolate/ˈtʃɒklɪt/ n sô cô la
wedding/ˈwɛdɪŋ/ n lễ cưới, hôn lễ
anniversary/,æni'və:səri/ n ngày, lễ kỉ niệm
darling/ˈdɑːr.lɪŋ/ n Em yêu, anh yêu
single/'siɳgl/ adj đơn, đơn độc, đơn lẻ
NHA_HANG_KHACH_SANnhà hàng, khách sạn· 36 words
WordPronunciationTypeVietnamese
restaurant/´restərɔn/ n nhà hàng ăn, hiệu ăn
main course/meɪn kɔːrs/ n. phr Món chính
napkin/ˈnæp.kɪn/ n Khăn ăn
wine/wain/ n rượu, đồ uống
cutlery/ˈkʌt.lə.ri/ n Dụng cụ ăn
drink/driɳk/ n, v đồ uống; uống
combo/ˈkɒm.boʊ/ n Gói, bộ
side dish/saɪd dɪʃ/ n. phr Đồ ăn kèm
meal/mi:l/ n bữa ăn
order/'ɔ:də/ n, v thứ, bậc; ra lệnh in order to hợp lệ
speciality/ˌspeʃ.iˈæl.ə.ti/ n Đặc sản
dessert/dɪˈzɜːrt/ n Món tráng miệng
salad/'sæləd/ n sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống
menu/'menju/ n thực đơn
waiter/ˈweɪ.tər/ n Người hầu bàn (nam)
guest/gest/ n khách, khách mời
coupon/ˈkuː.pɒn/ n Phiếu giảm giá
neat/ni:t/ adj sạch, ngăn nắp; rành mạch
animated/ˈæn.ɪˌmeɪ.tɪd/ adj Náo nhiệt, sôi nổi
hotel/hou´tel/ n khách sạn
hotel receptionist/hoʊˈtɛl rɪˈsɛp.ʃən.ɪst/ n. phr Nhân viên lễ tân khách sạn
housekeeper/ˈhaʊsˌkiː.pər/ n Nhân viên dọn phòng
hall/hɔ:l/ n đại sảnh, tòa (thị chính), hội trường
vacancy/ˈveɪ.kən.si/ n Phòng trống
lobby/ˈlɒb.i/ n Hành lang
concierge/kɒn.siˈɛrʒ/ n Nhân viên hướng dẫn
check-in/ˈtʃɛk.ɪn/ n Việc nhận phòng
desk clerk/dɛsk klɜːrk/ n. phr Nhân viên lễ tân
double bed/ˈdʌb.əl bɛd/ n. phr Giường đôi
single bed/ˈsɪŋ.ɡəl bɛd/ n. phr Giường đơn
doorman/ˈdɔːr.mən/ n Nhân viên gác cửa
reception/ri'sep∫n/ n sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp
elevator/ˈɛləˌveɪtər/ n, NAmE máy nâng, thang máy
reservation/rez.əveɪ.ʃən/ n sự hạn chế, điều kiện hạn chế
bellboy/ˈbɛl.bɔɪ/ n Người trực tầng
check out/ˈtʃɛk aʊt/ phrasal v Trả phòng
GIAO_DUCgiáo dục· 58 words
WordPronunciationTypeVietnamese
boarding schoolˈbɔːrd.ɪŋ skuːl/ n. phr Trường nội trú
public school/ˈpʌb.lɪk skuːl/ n. phr Trường công lập
private school/ˈpraɪ.vɪt skuːl/ n. phr Trường tư thục
secondary school/ˈsɛk.ən.dər.i skuːl/ n. phr Trường trung học cơ sở
high school/haɪ skuːl/ n. phr Trường trung học phổ thông
primary school/ˈpraɪ.mə.ri skuːl/ n. phr Trường tiểu học
nursery school/ˈnɜː.sər.i skuːl/ n. phr Trường mẫu giáo
school/sku:l/ n đàn cá, bầy cá
college/'kɔlidʤ/ n trường cao đẳng, trường đại học
university/¸ju:ni´və:siti/ n trường đại học
professor/prəˈfɛsər/ n giáo sư, giảng viên
lecturer/ˈlɛk.tʃər.ər/ n Giảng viên
researcher/rɪˈsɜːr.tʃər/ n Nghiên cứu viên
graduate/ˈɡrædʒ.u.eɪt/ v Tốt nghiệp
degree/dɪˈgri:/ n mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
thesis/ˈθiː.sɪs/ n Luận văn, luận án
lecture/'lekt∫ә(r)/ n bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
debate/dɪˈbeɪt/ n, v cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; tranh luận, bàn cãi
higher education/ˈhaɪ.ər ˌɛdʒ.əˈkeɪ.ʃən/ n. phr Giáo dục đại học
semester/sɪˈmestər/ n học kì
student/'stju:dnt/ n sinh viên
student union/ˈstjuː.dənt ˈjuː.njən/ n. phr Hội sinh viên
tuition fee/tjuːˈɪʃ.ən ː/ n. phr Học phí
exam/ig´zæm/ n viết tắt của Examination (xem nghĩa phía dưới)
fail/feil/ v sai, thất bại
pass/´pa:s/ v qua, vượt qua, ngang qua
study/'stʌdi/ n, v sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu
learn/lə:n/ v học, nghiên cứu
curriculum/kəˈrɪk.jə.ləm/ n Chương trình giảng dạy
course/kɔ:s/ n tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua of course dĩ nhiên
subject/ˈsʌbdʒɪkt/ n chủ đề, đề tài; chủ ngữ
grade/greɪd/ n, v điểm, điểm số; phân loại, xếp loại
mark/mɑ:k/ n, v dấu, nhãn, nhãn mác; đánh dấu, ghi dấu
qualication/ˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ n Trình độ chuyên môn
attendance/əˈtɛn.dəns/ n Sự có mặt
absence/'æbsəns/ n sự vắng mặt
projector/prəˈdʒɛk.tər/ n Máy chiếu
textbook/ˈtekst.bʊk/ n Sách giáo khoa
question/ˈkwɛstʃən/ n, v câu hỏi; hỏi, chất vấn
answer/'ɑ:nsə/ n, v sự trả lời; trả lời
mistake/mis'teik/ n, v lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm
right/rait/ adj, adv, n thẳng, phải, tốt; ngay, đúng; điều thiện, điều phải, tốt, bên phải
wrong/rɔɳ/ adj, adv sai go wrong mắc lỗi, sai lầm
register/'redʤistə/ v, n đăng ký, ghi vào sổ; sổ, sổ sách, máy ghi
assembly/əˈsɛm.bli/ n Cuộc họp
holiday/'hɔlədi/ n ngày lễ, ngày nghỉ
teacher/'ti:t∫ə/ n giáo viên
pupil/ˈpju:pl/ n, especially BrE học sinh
playground/ˈpleɪ.ɡraʊnd/ n Sân chơi
library/'laibrəri/ n thư viện
hall/hɔ:l/ n đại sảnh, tòa (thị chính), hội trường
dormitory/ˈdɔːr.mɪ.tɔːr.i/ n Ký túc xá
locker/ˈlɒk.ər/ n Tủ có khoá
classroom/'klα:si/ n lớp học, phòng học
chalk/tʃɔːk/ n Phấn
lesson/'lesn/ n bài học
homework/´houm¸wə:k/ n bài tập về nhà (học sinh), công việc làm ở nhà
test/test/ n, v bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm
CON_TRUNGcôn trùng· 18 words
WordPronunciationTypeVietnamese
caterpillar/ˈkæt.ərˌpɪl.ər/ n Sâu bướm
cocoon/kəˈkuːn/ n Cái kén (tằm)
butterfly/ˈbʌtərflaɪ/ n bướm
dragonfly/ˈdræɡ.ənˌflaɪ/ n Chuồn chuồn
cricket/ˈkrɪk.ɪt/ n Dế
grasshopper/ˈɡræsˌhɒp.ər/ n Châu chấu
cockroach/ˈkɒkˌroʊtʃ/ n Gián
beetle/ˈbiː.təl/ n Bọ cánh cứng
termite/ˈtɜːr.maɪt/ n Mối
ant/ænt/ n Kiến
mosquito/məˈskiː.toʊ/ n Muỗi
ladybug/ˈleɪ.diˌbʌɡ/ n Bọ rùa
spider/´spaidə/ n con nhện
firefly/ˈfaɪrˌflaɪ/ n Đom đóm
fly/flaɪ/ v, n bay; sự bay, quãng đường bay
bee/biː/ n ong
wasp/wɒsp/ n Ong bắp cày
centipede/ˈsɛn.tɪˌpiːd/ n Rết
HOC_TAPhọc tập· 23 words
WordPronunciationTypeVietnamese
class/klɑ:s/ n lớp học
classroom/'klα:si/ n lớp học, phòng học
textbook/ˈtekst.bʊk/ n Sách giáo khoa
workbook/ˈwɜːkˌbʊk/ n Sách bài tập
reference book/ˈrɛf.ər.əns ˌbʊk/ n. phr Sách tham khảo
notebook/ˈnəʊtbʊk/ n vở
notepad/ˈnoʊtˌpæd/ n Sổ ghi chép
pencil/´pensil/ n bút chì
crayon/ˈkreɪ.ɒn/ n Bút chì màu
pencil sharpener/ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/ n. phr Đồ gọt bút chì
eraser/ɪˈreɪ.sɚ/ n tẩy, gôm
pen/pen/ n bút
ballpoint pen/ˌbɔːl.pɔɪnt ˈpen/ n Bút bi
paper/´peipə/ n giấy
desk/desk/ n bàn (học sinh, viết, làm việc)
map/mæp/ n bản đồ
glue/glu:/ n, v keo, hồ; gắn lại, dán bằng keo, hồ
scissors/´sizəz/ n cái kéo
ruler/´ru:lə/ n người cai trị, người trị vì; thước kẻ
protractor/prəˈtræk.tər/ n Thước đo góc
ink/iηk/ n mực
chalk/tʃɔːk/ n Phấn
folder/ˈfəʊl.dər/ n Thư mục
QUOC_GIAquốc gia· 19 words
WordPronunciationTypeVietnamese
denmark/ˈdɛnˌmɑːrk/ n Đan Mạch
england/ˈɪŋ.ɡlənd/ n Anh
sweden/ˈswiː.dən/ n Thụy Điển
austria/ˈɒs.tri.ə/ n Áo
australia/ɒˈstreɪlɪə/ n Úc
france/fræns/ n Pháp
germany/ˈdʒɜː.mə.ni/ n Đức
switzerland/ˈswɪtsərlənd/ n Thụy Sĩ
greece/ɡriːs/ n Hy Lạp
italy/ˈɪtəli/ n Ý
spain/speɪn/ n Tây Ban Nha
russia/ˈrʌʃə/ n Nga
canada/ˈkænədə/ n Canada
mexico/ˈmɛksɪkoʊ/ n Mêxicô
america/əˈmɛrɪkə/ n Mỹ
brazil/brəˈzɪl/ n Braxin
japan/dʒəˈpæn/ n Nhật Bản
korea/kəˈriə/ n Hàn Quốc
china/ˈtʃaɪ.nə/ n Trung Quốc
HAI_SANhải sản· 18 words
WordPronunciationTypeVietnamese
herring/ˈhɛr.ɪŋ/ n Cá trích
skate/skeit/ v Trượt băng
salmon/ˈsæmən/ n cá hồi
prawn/prɔːn/ n Tôm
cuttlesh/ˈkʌtəl.fɪʃ/ n Mực nang
lobster/ˈlɒbstər/ n Tôm hùm
squid/skwɪd/ n con mực
shrimp/ʃrɪmp/ n con tôm
oyster/ˈɔɪ.stər/ n Hàu
crab/kræb/ n con cua
cockle/ˈkɒk.əl/ n
scallop/ˈskɒl.əp/ n Sò điệp
octopus/ˈɑːktəpʊs/ n con bạch tuộc
fish/fɪʃ/ n, v cá, món cá; câu cá, bắt cá
eel/iːl/ n Lươn
mussel/ˈmʌsəl/ n Vẹm
clam/klæm/ n Nghêu
jellysh/ˈdʒelifɪʃ/ n Sứa
NANG_LUONGnăng lượng· 16 words
WordPronunciationTypeVietnamese
charcoal/ˈtʃɑːrˌkoʊl/ n Than củi
battery/'bætəri/ n pin, ắc quy
gasoline/gasolin/ n, NAmE dầu lửa, dầu hỏa, xăng
turbine/ˈtɜr.baɪn/ n Tua-bin
sun/sʌn/ n mặt trời
wind/wind/ v quấn lại, cuộn lại wind sth up lên dây, quấn, giải quyết
waterfall/ˈwɑː.t̬ɚ.fɑːl/ n thác nước
renery/ˈrɛnəri/ n Nhà máy lọc dầu
nuclear reactor/ˈnjuː.kliər riˈæktər/ n. phr Lò phản ứng hạt nhân
dam/dæm/ n Đập (thủy điện)
power plant/ˈpaʊər plænt/ n. phr Nhà máy điện
transformer/trænsˈfɔːrmər/ n Máy biến thế
heat/hi:t/ n, v hơi nóng, sức nóng
natural gas/ˈnætʃərəl ɡæs/ n. phr Khí tự nhiên
diesel/ˈdiːzl/ n Dầu diesel
solar power/ˈsoʊlər ˈpaʊər/ n. phr Năng lượng mặt trời
CHE_O_AN_UONGchế độ ăn uống· 19 words
WordPronunciationTypeVietnamese
keep-t/kiːp-fɪt/ n Thể dục
regular/'rəgjulə/ adj thường xuyên, đều đặn
diabetes/,daiə’bi:tiz/ n Bệnh tiểu đường
dietitian/ˌdaɪɪˈtɪʃən/ n Chuyên gia về dinh dưỡng
goiter/ˈɡɔɪtər/ n Bướu cổ
body/'bɔdi/ n thân thể, thân xác
thin/θin/ adj mỏng, mảnh
dietary/ˈdaɪəˌtɛri/ adj (thuộc) chế độ ăn uống
fat/fæt/ adj, n béo, béo bở; mỡ, chất béo
overweight/ˌoʊvərˈweɪt/ adj Béo, thừa cân
eating disorder/ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər/ n. phr Rối loạn ăn uống
nutrient/ˈnuːtriənt/ n Chất dinh dưỡng
ingredient/in'gri:diәnt/ n phần hợp thành, thành phần
allergy/ˈælərdʒi/ n Dị ứng
vitamin/ˈvaɪtəmɪn/ n Vi-ta-min
overeat/ˌoʊvərˈiːt/ v Ăn quá nhiều
nutritious/njuˈtrɪʃəs/ adj Bổ dưỡng
vegetarian/ˌvɛdʒɪˈtɛəriən/ n Người ăn chay
mineral/ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ n, adj công nhân, thợ mỏ; khoáng
THAM_HOA_THIEN_NHIENthảm họa thiên nhiên· 16 words
WordPronunciationTypeVietnamese
earthquake/ˈɜːrθˌkweɪk/ n Động đất
aftershock/ˈæftərˌʃɒk/ n Dư chấn
flood/flʌd/ n, v lụt, lũ lụtl; tràn đầy, tràn ngập
droughtdraʊt/ n Hạn hán
famine/ˈfæmɪn/ n Nạn đói
avalanche/ˈævəˌlæntʃ/ n Tuyết lở
blizzard/ˈblɪzərd/ n cơn bão tuyết
tornado/tɔːrˈneɪdəʊ/ n lốc xoáy
forest re/ˈfɔːrɪst ˌfaɪər/ n. phr Cháy rừng
hurricane/ˈhɜːrəkeɪn/ n siêu bão
storm/stɔ:m/ n cơn giông, bão
evacuation/ɪˌvækjuˈeɪʃən/ n Sự sơ tán
evacuate/ɪˈvækjuˌeɪt/ v Sơ tán
catastrophic/ˌkætəˈstrɒfɪk/ adj Thảm khốc
nationwide/ˌneɪʃənˈwaɪd/ adj Toàn quốc
precaution/prɪˈkɔːʃən/ n Sự phòng ngừa
CHI_UONGchỉ đường· 14 words
WordPronunciationTypeVietnamese
avenue/ˈævəˌnjuː/ n Đại lộ
between/bi'twi:n/ prep., adv giữa, ở giữa
beside/bi'said/ prep. bên cạnh, so với
behind/bi'haind/ prep., adv sau, ở đằng sau
curve/kə:v/ n, v đường cong, đường vòng; cong, uốn cong, bẻ cong
in front of/ɪn frʌnt əv/ pre (vị trí) ở phía trước, ở đằng trước
opposite/'ɔpəzit/ adj, adv, n, prep. đối nhau, ngược nhau; trước mặt, đối diện; điều trái ngược
near/niə/ adj, adv, prep. gần, cận; ở gần
turn right/tɜrn raɪt/ v. phr Rẽ phải
turn left/tɜrn lɛft/ v. phr Rẽ trái
junction/ˈdʒʌŋkʃən/ n Giao lộ
turning/ˈtɜːrnɪŋ/ n Chỗ rẽ, ngã rẽ
roundabout/ˈraʊndəbaʊt/ n Bùng binh
pavement/ˈpeɪvmənt/ n Vỉa hè
PHONG_KHACH_SANphòng khách sạn· 19 words
WordPronunciationTypeVietnamese
bar/bɑ:/ n quán bán rượu
chef/ʃef/ n đầu bếp
waiter/ˈweɪ.tər/ n Người hầu bàn (nam)
waitress/ˈweɪtrəs/ n Người hầu bàn (nữ)
bill/bil/ n hóa đơn, giấy bạc
service/'sə:vis/ n sự phục vụ, sự hầu hạ
tip/tip/ n, v đầu, mút, đỉnh, chóp; bịt đầu, lắp đầu vào
knife/naif/ n con dao
bowl/boul/ n cái bát
teapot/ˈtiː.pɒt/ n Ấm pha trà
glass/glɑ:s/ n kính, thủy tinh, cái cốc, ly glasses (n) kính đeo mắt
breakfast/'brekfəst/ n bữa điểm tâm, bữa sáng
dinner/'dinə/ n bữa trưa, chiều
lunch/lʌntʃ/ n bữa ăn trưa
booking oce/ˈbʊkɪŋ ˈɒfɪs/ n. phr Phòng bán vé
menu/'menju/ n thực đơn
starter/ˈstɑːr.tər/ n Món khai vị
main course/meɪn kɔːrs/ n. phr Món chính
dessert/dɪˈzɜːrt/ n Món tráng miệng
BUU_IENbưu điện· 22 words
WordPronunciationTypeVietnamese
advanced/əd'vɑ:nst/ adj tiên tiến, tiến bộ, cấp cao in advance trước, sớm
equip/ɪˈkwɪp/ v Trang bị
express mail/ɪkˈsprɛs meɪl/ n. phr Thư chuyển phát nhanh
graphic/ˈɡræfɪk/ adj Thuộc đồ họa
messenger call service/ˈmɛsɪndʒər kɔːl ˈsɜːrvɪs/ n. phr Dịch vụ Điện thoại
notify/ˈnoʊtɪˌfaɪ/ v Thông báo
parcel/ˈpɑːrsəl/ n Bưu kiện, bưu phẩm
press/pres/ n, v sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, ấn
receive/ri'si:v/ v nhận, lĩnh, thu
recipientrɪˈsɪpiənt/ n Người nhận
secure/si'kjuə/ adj, v chắc chắn, đảm bảo; bảo đảm, giữ an ninh
service/'sə:vis/ n sự phục vụ, sự hầu hạ
spacious/ˈspeɪʃəs/ adj Rộng rãi
speedy/ˈspiːdi/ adj Nhanh chóng
sta/stæf/ n Nhân viên
subscribe/səbˈskraɪb/ v Đặt mua
surface mail/ˈsɜːrfɪs meɪl/ n. phr Thư gửi bằng đường bộ
technology/tek'nɔlədʤi/ n kỹ thuật học, công nghệ học
thoughtful/ˈθɔːt.fəl/ adj Ân cần, chu đáo
transfer/'trænsfə:/ v, n dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
transmit/trænzˈmɪt/ v Truyền
well-trained/wɛl treɪnd/ adj Được đào tạo bài bản
NGAN_HANGngân hàng· 70 words
WordPronunciationTypeVietnamese
staff movements/stæf ˈmuːvmənts/ n. phr Luân chuyển nhân sự
retire/ri´taiə/ v rời bỏ, rút về; thôi, nghỉ việc, về hưu
dismiss/dis'mis/ v giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
finance/fɪˈnæns , ˈfaɪnæns/ n, v tài chính; tài trợ, cấp vốn
appointment/ə'pɔintmənt/ n sự bổ nhiệm, người được bổ nhiệm
multinational/ˌmʌltɪˈnæʃənəl/ adj Đa quốc gia
investor/ɪnˈvɛstər/ n Nhà đầu tư
inherit/ɪnˈhɛrɪt/ v Thừa kế
accountant/əˈkaʊn.t̬ənt/ n kế toán
lend/lend/ v cho vay, cho mượn
borrow/'bɔrou/ v vay, mượn
rent/rent/ n, v sự thuê mướn; cho thuê, thuê
distribution/,distri'bju:ʃn/ n sự phân bổ, sự phân phối, phân phát, sự sắp xếp
co-ordinate/koʊˈɔrdəˌneɪt/ v Phối hợp, sắp xếp
purchase/'pə:t∫əs/ n, v sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
stock exchange/stɒk ɪksˈʧeɪndʒ/ n. phr Sàn giao dịch chứng khoán
stock market/stɒk ˈmɑrkɪt/ n. phr Thị trường chứng khoán
opportunity/ˌɒpərˈtunɪti , ˌɒpərˈtyunɪti/ n cơ hội, thời cơ
challenge/'tʃælindʤ/ n, v sự thử thách, sự thách thức; thách thức, thử thách
career/kə'riə/ n nghề nghiệp, sự nghiệp
intensive course/ɪnˈtɛnsɪv kɔrs/ n. phr Khóa học cấp tốc
commerce/ˈkɑːmɜrs/ n Thương mại
costly/ˈkɒstli/ adj Tốn kém
responsible/ri'spɔnsəbl/ adj chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì
communicate/kə'mju:nikeit/ v truyền, truyền đạt; giao thiệp, liên lạc
abroad/ə'brɔ:d/ adv ở, ra nước ngoài, ngoài trời
inheritance/ɪnˈhɛrɪtəns/ n Sự thừa kế
fortune/ˈfɔrtʃən/ n sự giàu có, sự thịnh vượng
property/'prɔpəti/ n tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
cash machine/kæʃ məˈʃiːn/ n. phr Máy rút tiền
online account/ˈɒnˌlaɪn əˈkaʊnt/ n. phr Tài khoản trực tuyến
insurance policy/ɪnˈʃʊrəns ˈpɒlɪsi/ n. phr Hợp đồng bảo hiểm
credit card/ˈkred.ɪt ˌkɑːd/ n. phr Thẻ tín dụng
debit card/ˈdɛbɪt kɑrd/ n. phr Thẻ ghi nợ
rental contract/ˈrɛntəl ˈkɒntrækt/ n. phr Hợp đồng cho thuê
discount/'diskaunt/ n sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền bớt, chiết khấu
credit limit/ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/ n. phr Hạn mức tín dụng
survey/'sə:vei/ n, v sự nhìn chung, sự khảo sát; quan sát, nhìn chung, khảo sát, nghiên cứu
possession/pə'zeʃn/ n quyền sở hữu, vật sở hữu
equality/ɪˈkwɒlɪti/ n Sự ngang bằng nhau
poverty/ˈpɒvərti/ n Sự nghèo
charge/tʃɑ:dʤ/ n, v nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm; giao nhiệm vụ, giao việc in charge of phụ trách
outsource/ˈaʊtsɔrs/ v Thuê ngoài
grant/grα:nt/ v, n cho, ban, cấp; sự cho, sự ban, sự cấp
warehouse/ˈwɛrˌhaʊs/ n Kho hàng
lease/liːs/ v Cho thuê
in-house/ˈɪnhaʊs/ adj Tiến hành trong một tổ chức
potential/pəˈtɛnʃəl/ adj, n tiềm năng; khả năng, tiềm lực
back-oce/bæk ˈɒfɪs/ n Văn phòng hành chính
campaign/kæmˈpeɪn/ n chiến dịch, cuộc vận động
insecurity/ˌɪnsɪˈkjʊrɪti/ n Tính ko an toàn
insurance provider/ɪnˈʃʊrəns prəˈvaɪdər/ n. phr Nhà cung cấp bảo hiểm
compensation/ˌkɒmpənˈseɪʃən/ n Sự đền bù, bồi thường
commit/kə'mit/ v giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù
short-term cost/ˈʃɔrtˌtɜrm kɒst/ n. phr Chi phí ngắn hạn
long-term gain/ˈlɒŋˌtɜrm ɡeɪn/ n. phr Tiền kiếm được dài hạn
expense/ɪkˈspɛns/ n chi phí
invoice/ˈɪnvɔɪs/ n Hóa đơn
bribery/ˈbraɪbəri/ n Sự đút lót, hối lộ
corrupt/kəˈrʌpt/ v Tham nhũng
balance of payment/ˈbælɪns əv ˈpeɪmənt/ n. phr Cán cân thanh toán quốc tế
balance of trade/ˈbælɪns əv treɪd/ n. phr Cán cân thương mại
budget/ˈbʌdʒɪt/ n ngân sách
cost of borrowing/kɒst əv ˈbɒroʊɪŋ/ n. phr Chi phí vay
consumer price index/kənˈsumər praɪs ˈɪndɛks/ n. phr Chỉ số giá tiêu dùng
retail banking/ˈriːteɪl ˈbæŋkɪŋ/ n. phr Ngân hàng bán lẻ
commercial bank/kəˈmɜrʃəl bæŋk/ n. phr Ngân hàng thương mại
central bank/ˈsɛntrəl bæŋk/ n. phr Ngân hàng trung ương
treasury/ˈtrɛʒəri/ n Kho bạc
investment bank/ɪnˈvɛstmənt bæŋk/ n. phr Ngân hàng đầu tư