Khi lập trình với PHP, chúng ta sẽ thường xuyên phải thực hiện các phép toán như tính tổng, nhân, tính căn bậc hai, lũy thừa, hoặc các phép toán phức tạp hơn như lượng giác, logarithm. PHP cung cấp cho chúng ta một loạt các hàm toán học sẵn có để dễ dàng xử lý các tác vụ này. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá các hàm toán học phổ biến nhất trong PHP.
1. abs() - Giá trị tuyệt đối
- Trả về giá trị tuyệt đối của một số.
- Cú pháp:
abs(number)
Ví dụ:
<?php
echo abs(-10); // Kết quả: 10
?>2. acos() - Arccosine
- Tính arccosine (cos^-1) của một số, giá trị trả về là radian.
- Cú pháp:
acos(number)
Ví dụ:
<?php
echo acos(1); // Kết quả: 0 (arccos(1) = 0 radian)
?>3. acosh() - Hyperbolic arccosine
- Tính hyperbolic arccosine của một số.
- Cú pháp:
acosh(number)
Ví dụ:
<?php
echo acosh(10); // Kết quả: 2.993
?>4. asin() - Arcsine
- Tính arcsine (sin^-1) của một số, giá trị trả về là radian.
- Cú pháp:
asin(number)
Ví dụ:
<?php
echo asin(0.5); // Kết quả: 0.5236 radian (arcsin(0.5) = 30 độ)
?>5. asinh() - Hyperbolic arcsine
- Tính hyperbolic arcsine của một số.
- Cú pháp:
asinh(number)
Ví dụ:
<?php
echo asinh(1); // Kết quả: 0.8814
?>6. atan() - Arctangent
- Tính arctangent (tan^-1) của một số, giá trị trả về là radian.
- Cú pháp:
atan(number)
Ví dụ:
<?php
echo atan(1); // Kết quả: 0.7854 radian (arctan(1) = 45 độ)
?>7. atan2() - Arctangent với hai tham số
- Tính arctangent của hai số (y và x) để tìm góc giữa chúng.
- Cú pháp:
atan2(y, x)
Ví dụ:
<?php
echo atan2(1, 1); // Kết quả: 0.7854 radian (45 độ)
?>8. atanh() - Hyperbolic arctangent
- Tính hyperbolic arctangent của một số.
- Cú pháp:
atanh(number)
Ví dụ:
<?php
echo atanh(0.5); // Kết quả: 0.5493
?>9. base_convert() - Chuyển đổi hệ cơ số
- Chuyển đổi một số từ hệ cơ số này sang hệ cơ số khác.
- Cú pháp:
base_convert(number, from_base, to_base)
Ví dụ:
<?php
echo base_convert('1010', 2, 10); // Kết quả: 10 (từ nhị phân sang thập phân)
?>10. bindec() - Chuyển nhị phân sang thập phân
- Chuyển một chuỗi nhị phân (binary) thành số thập phân.
- Cú pháp:
bindec(binary_string)
Ví dụ:
<?php
echo bindec('1010'); // Kết quả: 10
?>11. ceil() - Làm tròn lên
- Làm tròn lên số nguyên gần nhất.
- Cú pháp:
ceil(number)
Ví dụ:
<?php
echo ceil(4.1); // Kết quả: 5
?>12. cos() - Cosine
- Tính cosine của một góc (tính bằng radian).
- Cú pháp:
cos(number)
Ví dụ:
<?php
echo cos(0); // Kết quả: 1 (cos(0) = 1)
?>13. cosh() - Hyperbolic cosine
- Tính hyperbolic cosine của một số.
- Cú pháp:
cosh(number)
Ví dụ:
<?php
echo cosh(1); // Kết quả: 1.543
?>14. decbin() - Chuyển thập phân sang nhị phân
- Chuyển số thập phân sang nhị phân.
- Cú pháp:
decbin(decimal_number)
Ví dụ:
<?php
echo decbin(10); // Kết quả: 1010
?>15. dechex() - Chuyển thập phân sang thập lục phân
- Chuyển số thập phân sang hệ thập lục phân.
- Cú pháp:
dechex(decimal_number)
Ví dụ:
<?php
echo dechex(255); // Kết quả: ff
?>16. decoct() - Chuyển thập phân sang hệ bát phân
- Chuyển số thập phân sang hệ bát phân (octal).
- Cú pháp:
decoct(decimal_number)
Ví dụ:
<?php
echo decoct(10); // Kết quả: 12
?>17. deg2rad() - Độ sang radian
- Chuyển đổi độ sang radian.
- Cú pháp:
deg2rad(degrees)
Ví dụ:
<?php
echo deg2rad(180); // Kết quả: 3.1416 (π radian)
?>18. exp() - Lũy thừa của e
- Tính lũy thừa của e (hằng số Euler).
- Cú pháp:
exp(number)
Ví dụ:
<?php
echo exp(1); // Kết quả: 2.7183 (e^1)
?>19. expm1() - exp(x) - 1
- Trả về
exp(number) - 1. - Cú pháp:
expm1(number)
Ví dụ:
<?php
echo expm1(1); // Kết quả: 1.7183
?>20. floor() - Làm tròn xuống
- Làm tròn xuống số nguyên gần nhất.
- Cú pháp:
floor(number)
Ví dụ:
<?php
echo floor(4.9); // Kết quả: 4
?>21. fmod() - Phần dư của phép chia
- Trả về phần dư của phép chia.
- Cú pháp:
fmod(dividend, divisor)
Ví dụ:
<?php
echo fmod(5.7, 1.3); // Kết quả: 0.5
?>22. getrandmax() - Giá trị lớn nhất của rand()
- Trả về giá trị lớn nhất mà hàm
rand()có thể tạo ra. - Cú pháp:
getrandmax()
Ví dụ:
<?php
echo getrandmax(); // Kết quả: 2147483647
?>23. hexdec() - Chuyển thập lục phân sang thập phân
- Chuyển đổi chuỗi thập lục phân thành số thập phân.
- Cú pháp:
hexdec(hex_string)
Ví dụ:
<?php
echo hexdec('ff'); // Kết quả: 255
?>24. hypot() - Cạnh huyền
- Tính độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông với cạnh lần lượt là x và y.
- Cú pháp:
hypot(x, y)
Ví dụ:
<?php
echo hypot(3, 4); // Kết quả: 5
?>25. intdiv() - Phép chia nguyên
- Thực hiện phép chia nguyên (chia và lấy phần nguyên).
- Cú pháp:
intdiv(dividend, divisor)
Ví dụ:
<?php
echo intdiv(10, 3); // Kết quả: 3
?>Kết luận
Các hàm toán học trong PHP rất hữu ích và dễ sử dụng. Việc hiểu và áp dụng chúng đúng cách sẽ giúp bạn giải quyết các bài toán liên quan đến toán học một cách nhanh chóng và hiệu quả. PHP cung cấp đầy đủ các hàm từ cơ bản như abs(), round(), đến các hàm phức tạp hơn như log() hay các hàm lượng giác. Hãy thử áp dụng những hàm này vào các dự án của bạn để cải thiện tính toán trong lập trình.









