Chủ Đề IELTS Xã Hội & Vấn ĐềCOVID-19

COVID-19

COVID-19

22 từ vựng 14 thành ngữ 5 câu ví dụ
#Tiếng AnhĐịnh nghĩaTiếng Việt
1 the COVID-19 pandemic đại dịch COVID-19
2 to be fully vaccinated được tiêm chủng đầy đủ
3 confirmed COVID-19 cases các trường hợp mắc Covid 19 đã được ghi nhận
4 to present an unprecedented challenge to ... đặt ra thách thức chưa từng có đối với ...
5 to be at risk of falling into extreme poverty có nguy cơ rơi vào cảnh nghèo khó cùng cực
6 to face an existential threat đối mặt với một mối đe dọa tới sự tồn tại của con người
7 to earn an income during lockdowns kiếm thu nhập trong thời gian phong tỏa
8 a lack of hospital beds thiếu giường bệnh
9 to experience financial hardship gặp khó khăn về tài chính
10 The Delta variant Biến thể Delta
11 to be life-threatening đe dọa tính mạng
12 to spread rapidly around the world lây lan nhanh chóng trên toàn thế giới
13 to develop severe breathing problems tiến triển các vấn đề về hô hấp nghiêm trọng
14 underlying medical conditions bệnh nền
15 to cause a wide range of illnesses gây ra nhiều loại bệnh
16 a global health crisis một cuộc khủng hoảng sức khỏe toàn cầu
17 to halt the spread of the virus ngăn chặn sự lây lan của vi rút
18 to impose tighter restrictions on movement áp đặt những hạn chế chặt chẽ hơn đối với việc di chuyển/đi lại Ảnh hưởng của Covid 19
19 to tip ... back into extreme poverty đưa ... trở về sự nghèo khó cùng cực
20 loss of trade and tourism tổn thất thương mại và du lịch
21 to negatively affect global economic growth ảnh hưởng tiêu cực đến tăng trưởng kinh tế toàn cầu
22 significant disruptions to education gián đoạn đáng kể đối với giáo dục
to be under the weather

feel slightly ill

cảm thấy không được khỏe
on your last legs

A person who is on their last legs is very tired or near to death

suy yếu cùng cực
to be out of sort

to be slightly ill

cảm thấy khó chịu trong người
you're not your usual/normal self

you're not looking or bahaving as you usually do

không bình thường như mọi ngày
off-colour

looking or feeling ill

có vẻ ốm yếu
feel/look like death warmed up

feel or look very ill or tired

nhìn rất mệt mỏi, nhợt nhạt
throw up

vomit

nôn mửa
keel over

fall over, especially when you feel ill

ngất đi
pass out

faint; lost consciousness for a short time

đột ngột bất tỉnh
wear off

(of a pain, feeling, or effect) gradually disappear or stop

(cơn đau, ...) dần tan biến
com/go down with something

get one of the common illness

bị bệnh gì
go round

spread from person to person

lây lan
pick something up

catch an infectious illness

nhiễm bệnh ...
take things/it easy

relax and avoid working hard or doing too much

nghỉ ngơi
1

Worldwide, over 13% of the population have been fully vaccinated against COVID-19, according to the data compiled by Google.

Trên toàn thế giới, hơn 13% dân số đã được tiêm phòng đầy đủ COVID-19, theo dữ liệu do Google tổng hợp.

2

Without the means to earn an income during lockdowns, many were unable to feed themselves and their families.

Không có phương tiện để kiếm thu nhập trong thời gian phong tỏa, nhiều người đã không thể nuôi sống bản thân và gia đình của họ.

3

Malaysian authorities imposed tighter restrictions on movement to try to halt the spread of the coronavirus.

Các nhà chức trách Malaysia đã áp đặt các hạn chế chặt chẽ hơn đối với việc đi lại để cố gắng ngăn chặn sự lây lan của coronavirus.

4

The virus spread rapidly around the world, and the World Health Organization (WHO) declared a pandemic in March in 2020.

Virus lây lan nhanh chóng trên khắp thế giới và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) đã tuyên bố đây là một đại dịch vào tháng 3 năm 2020.

5

The COVID-19 pandemic has led to a dramatic loss of human life worldwide and presents an unprecedented challenge to public health, food systems and the world of work.

Đại dịch COVID-19 đã dẫn đến thiệt hại nghiêm trọng về nhân mạng trên toàn thế giới và đặt ra thách thức chưa từng có đối với sức khỏe cộng đồng, hệ thống thực phẩm và thế giới việc làm.

Tất Cả Chủ Đề IELTS
Xã Hội & Vấn Đề

Danh mục: Xã Hội & Vấn Đề

Đăng nhập để luyện tập với flashcard và quiz

Đăng Nhập
Thông báo hệ thống
Thông tin