Thư Viện Từ Vựng

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề

Oxford 3000 · Từ Vựng Chủ Đề · IELTS — một trang, ba bộ sưu tập

5,908+Từ vựng
76Chủ đề IELTS
B1–C1Trình độ
A 246 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
a det, pron nhỏ, một ít
about /ə'baut/ adv, prep khoảng, về
above /ə'bʌv/ prep, adv ở trên, lên trên
abroad /ə'brɔ:d/ adv ở, ra nước ngoài, ngoài trời
absence /æbsəns/ n sự vắng mặt
absent /æbsənt/ adj vắng mặt, nghỉ
absolute /æbsəlu:t/ adj tuyệt đối, hoàn toàn
absolutely /æbsəlu:tli/ adv tuyệt đối, hoàn toàn
absorb /əb'sɔ:b/ v thu hút, hấp thu, lôi cuốn
academic /,ækə'demik/ adj thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm
accent /æksənt/ n trọng âm, dấu trọng âm
accept /ək'sept/ v chấp nhận, chấp thuận
acceptable /ək'septəbl/ adj có thể chấp nhận, chấp thuận
access /ækses/ n lối, cửa, đường vào
accident /æksidənt/ n tai nạn, rủi ro. by accident: tình cờ
accidental /,æksi'dentl/ adj tình cờ, bất ngờ
accidentally /,æksi'dentəli/ adv tình cờ, ngẫu nhiên
accommodation /ə,kɔmə'deiʃn/ n sự thích nghi, sự điều tiết, sự làm cho phù hợp
accompany /ə'kʌmpəni/ v đi theo, đi cùng, kèm theo.
according to /ə'kɔ:diɳ/ prep theo, y theo
account /ə'kaunt/ n, v tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
accurate /ækjurit/ adj đúng đắn, chính xác, xác đáng
accurately /ækjuritli/ adv đúng đắn, chính xác
accuse /ə'kju:z/ v tố cáo, buộc tội, kết tội
achieve /ə'tʃi:v/ v đạt được, dành được
achievement /ə'tʃi:vmənt/ n thành tích, thành tựu
acid /æsid/ n axit
acknowledge /ək'nɔlidʤ/ v công nhận, thừa nhận
acquire /ə'kwaiə/ v dành được, đạt được, kiếm được
across /ə'krɔs/ adv, prep qua, ngang qua
act /ækt/ n, v hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
action /ækʃn/ n hành động, hành vi, tác động. Take action: hành động
active /æktiv/ adj tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
actively /æktivli/ adv tích cực hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi; có hiệu lực
activity /æk'tiviti/ n sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
actor, actress /'æktə/ / /'æktris/ n diễn viên
actual /æktjuəl/ adj thực tế, có thật
actually /æktjuəli/ adv hiện nay, hiện tại
advertisement /əd'və:tismənt/ n quảng cáo
adapt /ə'dæpt/ v tra, lắp vào
add /æd/ v cộng, thêm vào
addition /ə'diʃn/ n tính cộng, phép cộng
additional /ə'diʃənl/ adj thêm vào, tăng thêm
address /ə'dres/ n, v địa chỉ, đề địa chỉ
adequate /ædikwit/ adj đầy, đầy đủ
adequately /ædikwitli/ adv tương xứng, thỏa đáng
adjust /ə'dʤʌst/ v sửa lại cho đúng, điều chỉnh
admiration /,ædmə'reiʃn/ n sự khâm phục, thán phục
admire /əd'maiə/ v khâm phục, thán phục
admit /əd'mit/ v nhận vào, cho vào, kết hợp
adopt /ə'dɔpt/ v nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi
adult /ædʌlt/ n, adj người lớn, người trưởng thành; trưởng thành
advance /əd'vɑ:ns/ n, v sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuat
advanced /əd'vɑ:nst/ adj tiên tiến, tiến bộ, cap cao. in advance trước, sớm
advantage /əb'vɑ:ntidʤ/ n sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế. take advantage of lợi dụng
adventure /əd'ventʃə/ n sự phiêu lưu, mạo hiểm
advice /əd'vais/ n lời khuyên, lời chỉ bảo
advertising n sự quảng cáo, nghề quảng cáo
advise /əd'vaiz/ v khuyên, khuyên bảo, răn bảo
affair /ə'feə/ n việc
affect /ə'fekt/ v làm ảnh hưởng, tác động đến
affection /ə'fekʃn/ n tình cảm, sự yêu mến
afford /ə'fɔ:d/ v có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)
afraid /ə'freid/ adj sợ, sợ hãi, hoảng sợ
after /ɑ:ftə/ prep, conj, adv sau, đằng sau, sau khi
afternoon /ɑ:ftə'nu:n/ n buổi chiều
afterwards /ɑ:ftəwəd/ adv sau này, về sau, rồi thì, sau đây
again /ə'gen/ adv lại, nữa, lần nữa
age /eidʤ/ n tuổi
aged /eidʤid/ adj già đi
agency /eidʤənsi/ n tác dụng, lực; môi giới, trung gian
agent /eidʤənt/ n đại lý, tác nhân
aggressive /ə'gresiv/ adj xâm lược, hung hăng (US: xông xáo)
ago /ə'gou/ adv trước đây
agree /ə'gri:/ v đồng ý, tán thành
agreement /ə'gri:mənt/ n sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng
ahead /ə'hed/ adv trước, về phía trước
aid /eid/ n, v sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào
aim /eim/ n, v sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào
air /eə/ n không khí, bầu không khí, không gian
aircraft /eəkrɑ:ft/ n máy bay, khí cầu
alarm /ə'lɑ:m/ n, v báo động, báo nguy
alarming /ə'lɑ:miɳ/ adj làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi
alarmed /ə'lɑ:m/ adj báo động
alcohol /ælkəhɔl/ n rượu cồn
alcoholic /,ælkə'hɔlik/ adj, n rượu; người nghiện rượu
alive /ə'laiv/ adj sống, vẫn còn sống, còn tồn tại
all /ɔ:l/ pron, adv tất cả
allow /ə'lau/ v cho phép, để cho
all right /ɔ:l'rait/ exclamation tốt, ổn, khỏe mạnh; được
ally /æli/ n, v nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia
allied /ə'laid/ adj liên minh, đồng minh, thông gia
almost /ɔ:lmoust/ adv hầu như, gần như
alone /ə'loun/ adj, adv cô đơn, một mình
along /ə'lɔɳ/ prep, adv dọc theo, theo; theo chiều dài, suốt theo
alongside /ə'lɔɳ'said/ prep, adv sát cạnh, kế bên, dọc theo
aloud /ə'laud/ adv lớn tiếng, to tiếng
alphabet /ælfəbit/ n bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bản
alphabetical /,æflə'betikl/ adj thuộc bảng chứ cái
alphabetically /,ælfə'betikəli/ adv theo thứ tự abc
already /ɔ:l'redi/ adv đã, rồi, đã… rồi
also /ɔ:lsou/ adv cũng, cũng vậy, cũng thế
alter /ɔ:ltə/ v thay đổi, biến đổi, sửa đổi
alternative /ɔ:l'tə:nətiv/ n, adj sự lựa chọn; lựa chọn
although /ɔ:l'ðou/ conj mặc dù, dẫu cho
altogether /,ɔ:ltə'geðə/ adv hoàn toàn, hầu như; nói chung
always /ɔ:lwəz/ adv luôn luôn
alternatively adv như một sự lựa chọn
amaze /ə'meiz/ v làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
amazing /ə'meiziɳ/ adj kinh ngạc, sửng sốt
amazed /ə'meiz/ adj kinh ngạc, sửng sốt
ambulance /æmbjuləns/ n xe cứu thương, xe cấp cứu
among /ə'mʌɳ/ also amongst, prep. giữa, ở giữa
amount /ə'maunt/ n, v số lượng, số nhiều; lên tới (money)
amuse /ə'mju:z/ v làm cho vui, thích, làm buồn cười
ambition /æm'biʃn/ n hoài bão, khát vọng
amusing /ə'mju:ziɳ/ adj vui thích
amused /ə'mju:zd/ adj vui thích
among, amongst /ə'mʌɳ/ prep giữa, ở giữa
analyse /'ænəlaiz/ BrE, NAmE analyze, v phân tích
analysis /ə'næləsis/ n sự phân tích
ancient /einʃənt/ adj xưa, cổ
and /ænd, ənd, ən/ conj
anger /æɳgə/ n sự tức giận, sự giận dữ
analyse, analyze /ænəlaiz/ v phân tích
angle /æɳgl/ n góc
angry /æɳgri/ adj giận, tức giận
angrily /æɳgrili/ adv tức giận, giận dữ
animal /æniməl/ n động vật, thú vật
ankle /æɳkl/ n mắt cá chân
anniversary /,æni'və:səri/ n ngày, lễ kỉ niệm
announce /ə'nauns/ v báo, thông báo
annoy /ə'nɔi/ v chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu
annoying /ə'nɔiiɳ/ adj chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quấy nhiễu
annoyed /ə'nɔid/ adj bị khó chịu, bực mình, bị quấy rầy
annual /ænjuəl/ adj hàng năm, từng năm
annually /ænjuəli/ adv hàng năm, từng năm
another /ə'nʌðə/ det, pron khác
answer /ɑ:nsə/ n, v sự trả lời; trả lời
anticipate /æn'tisipeit/ v thấy trước, chặn trước, lường trước
anxiety /æɳ'zaiəti/ n mối lo âu, sự lo lắng
anxious /æɳkʃəs/ adj lo âu, lo lắng, băn khoăn
anxiously /æɳkʃəsli/ adv lo âu, lo lắng, băn khoăn
anyone /'eniwʌn/ also anybody, pron người nào, bất cứ ai
anti prefix chống lại
anything /eniθiɳ/ pron việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì
anyway /eniwei/ adv thế nào cũng được, dù sấo chăng nữa
anywhere /eniweə/ adv bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu
apart /ə'pɑ:t/ adv về một bên, qua một bên
apartment /ə'pɑ:tmənt/ n căn phòng, căn buồng
any detpron, adv một người, vật nào đó; bất cứ; một chút nào, tí nào
apologize /ə'pɔlədʤaiz/ v xin lỗi, tạ lỗi
anyone (anybod) /eniwʌn/ pron người nào, bất cứ ai
apparent /ə'pærənt/ adj rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ
appeal /ə'pi:l/ n, v sự kêu gọi, lời kêu gọi; kêu gọi, cầu khẩn
appear /ə'piə/ v xuất hiện, hiện ra, trình diện
appearance /ə'piərəns/ n sự xuất hiện, sự trình diện
apple /æpl/ n quả táo
application /,æpli'keiʃn/ n sự gắn vào, vật gắn vào; sự chuyên cần, chuyên tâm
apart from, aside from prep ngoài ra
apply /ə'plai/ v gắn vào, ghép vào, áp dụng vào
appoint /ə'pɔint/ v bổ nhiệm, chỉ định, chọn
appointment /ə'pɔintmənt/ n sự bổ nhiệm, người được bổ nhiệm
appreciate /ə'pri:ʃieit/ v thấy rõ; nhận thức
apparently adv nhìn bên ngoài, hình như
approach /ə'proutʃ/ v, n đến gần, lại gần; sự đến gần, sự lại gần
appropriate /ə'proupriit/ adj, +to, for thích hợp, thích đáng
approval /ə'pru:vəl/ n sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận
approve /ə'pru:v/ of, v tán thành, đồng ý, chấp thuận
approving /ə'pru:viɳ/ adj tán thành, đồng ý, chấp thuận
approximate /ə'prɔksimit/ adj, to giống với, giống hệt với
approximately /ə'prɔksimitli/ adv khoảng chừng, độ chừng
april /'eiprəl/ n, abbr. Apr. tháng Tư
area /eəriə/ n diện tích, bề mặt
argue /ɑ:gju:/ v chứng tỏ, chỉ rõ
argument /ɑ:gjumənt/ n lý lẽ
appropriate (to, for) /ə'proupriit/ adj thích hợp, thích đáng
arise /ə'raiz/ v xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra
arm /ɑ:m/ n, v cánh tay; vũ trang, trang bị (vũ khí)
armed /ɑ:md/ adj vũ trang
army /ɑ:mi/ n quân đội
around /ə'raund/ adv, prep xung quanh, vòng quanh
arrange /ə'reindʤ/ v sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
april (abbr apr) /eiprəl/ n tháng Tư
arrangement /ə'reindʤmənt/ n sự sắp xếp, sắp đặt, sự sửa soạn
arrest /ə'rest/ v, n bắt giữ, sự bắt giữ
arrival /ə'raivəl/ n sự đến, sự tới nơi
arrive /ə'raiv/ v, +at, in đến, tới nơi
arrow /ærou/ n tên, mũi tên
art /ɑ:t/ n nghệ thuật, mỹ thuật
article /ɑ:tikl/ n bài báo, đề mục
arms n vũ khí, binh giới, binh khí
artificial /,ɑ:ti'fiʃəl/ adj nhân tạo
artificially /,ɑ:ti'fiʃəli/ adv nhân tạo
artist /ɑ:tist/ n nghệ sĩ
artistic /ɑ:'tistik/ adj thuộc nghệ thuật, thuộc mỹ thuật
as /æz, əz/ adv, conj, prep như (as you know…)
ashamed /ə'ʃeimd/ adj ngượng, xấu hổ
aside /ə'said/ adv về một bên, sang một bên. aside from: ngoài ra, trư ra
arrive (at, in) /ə'raiv/ v đến, tới nơi
apart from /ə'pɑ:t/ prep ngoài… ra
ask /ɑ:sk/ v hỏi
asleep /ə'sli:p/ adj ngủ, đang ngủ. fall asleep ngủ thiếp đi
aspect /æspekt/ n vẻ bề ngoài, diện mạo
assist /ə'sist/ v giúp, giúp đỡ; tham dự, có mặt
assistance /ə'sistəns/ n sự giúp đỡ
assistant /ə'sistənt/ n, adj người giúp đỡ, người phụ tá; giúp đỡ
associate /ə'souʃiit/ v kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác. associated with liên kết với
association /ə,sousi'eiʃn/ n sự kết hợp, sự liên kết
as well cũng, cũng như
assume /ə'sju:m/ v mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)
assure /ə'ʃuə/ v đảm bảo, cấm đoán
atmosphere /ætməsfiə/ n khí quyển
atom /ætəm/ n nguyên tử
attach /ə'tætʃ/ v gắn, dán, trói, buộc
attack /ə'tæk/ n, v sự tấn công, sự công kích; tấn công, công kích
attempt /ə'tempt/ n, v sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử
attempted /ə'temptid/ adj cố gắng, thử
attend /ə'tend/ v dự, có mặt
attention /ə'tenʃn/ n sự chú ý
attitude /ætitju:d/ n thái độ, quan điểm
attorney /ə'tə:ni/ n người được ủy quyền
attract /ə'trækt/ v hút; thu hút, hấp dẫn
attraction /ə'trækʃn/ n sự hút, sức hút
attractive /ə'træktiv/ adj hút, thu hút, có duyên, lôi cuốn
audience /ɔ:djəns/ n thính, khan giả
attached adj gắn bó
august /'ɔ:gəst - ɔ:'gʌst/ n, abbr. Aug. tháng Tám
aunt /ɑ:nt/ n cô, dì
author /ɔ:θə/ n tác giả
authority /ɔ:'θɔriti/ n uy quyền, quyền lực
automatic /,ɔ:tə'mætik/ adj tự động
autumn /ɔ:təm/ n mùa thu (US: mùa thu là fall)
available /ə'veiləbl/ adj có thể dùng được, có giá trị, hiệu lực
average /ævəridʤ/ adj, n trung bình, số trung bình, mức trung bình
avoid /ə'vɔid/ v tránh, tránh xa
awake /ə'weik/ adj đánh thức, làm thức dậy
award /ə'wɔ:d/ n, v phần thưởng; tặng, thưởng
aware /ə'weə/ adj biết, nhận thức, nhận thức thấy
august (abbr aug) /ɔ:gəst - ɔ:'gʌst/ n tháng Tám
away /ə'wei/ adv xa, xa cách, rời xa, đi xa
awful /ɔ:ful/ adj oai nghiêm, dễ sợ
awkward /ɔ:kwəd/ adj vụng về, lung túng
automatically adv một cách tự động
awfully adv tàn khốc, khủng khiếp
awkwardly adv vụng về, lung túng
U 92 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
unable /ʌn'eibl/ adj không có năng lực, không có tài, không thể, không có khẳ năng
unacceptable /ʌnək'septəbl/ adj không chấp nhận được
uncertain /ʌn'sə:tn/ adj thiếu chính xác, không chắc chắn
uncomfortable /ʌη´tkʌmfətəbl/ adj bất tiện, khó chịu, không thoải má
unconscious /ʌn'kɔnʃəs/ adj bất tỉnh, không có ý thức, không biết rõ
uncontrolled /ʌnkən'trould/ adj không bị điều khiển, không bị kiểm tra, không bị hạn chế
undo /ʌn´du:/ v tháo, gỡ; xóa bỏ, hủy bỏ
unemployed /¸ʌnim´plɔid/ adj thất nghiệp; không dùng, không sử dụng được
unemployment /Δnim'ploimзnt/ n sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp
unexpected /¸ʌniks´pektid/ adj bất ngờ, gây ngạc nhiên
unexpectedly /Δniks'pektid/ adv bất ngờ, gây ngạc nhiên
unfair /ʌn´fɛə/ adj gian lận, không công bằng; bất lợi
unfairly /ʌn´fɛəli/ adv gian lận, không công bằng; bất lợi
unfriendly /ʌn´frendli/ adj không thân thiện, không có thiện cảm
unhappiness /ʌn´hæpinis/ n nỗi buồn, sự bất hạnh
unhappy /ʌn´hæpi/ adj buồn rầu, khốn khổ
unimportant /¸ʌnim´pɔ:tənt/ adj khônh quan trọng, không trọng đạ
unkind /ʌn´kaind/ adj độc ác, tàn nhẫn
unknown /ʌn'noun/ adj không biết
unlike /ʌn´laik/ prep, adj khác, không giống
unlikely /ʌnˈlaɪkli/ adj không thể xảy ra, không chắc xảy ra
unload /ʌn´loud/ v cất gánh nặng, dỡ hàng
unlucky /ʌn´lʌki/ adj không gặp may, bất hạnh
unnecessary /ʌn'nesisəri/ adj không cần thiết, không mong muốn
unpleasant /ʌn'plezənt/ adj không dễ chịu, khó chịu, khó ưa
unreasonable /ʌnˈrizənəbəl/ adj vô lý
unsteady /ʌn´stedi/ adj không chắc, không ổn định
unsuccessful /¸ʌnsək´sesful/ adj không thành công, thất bại
untidy /ʌn´taidi/ adj không gọn gàng, không ngăn nắp, lộn xộn
ugly /ʌgli/ adj xấu xí, xấu xa
ultimate /ˈʌltəmɪt/ adj cuối cùng, sau cùng
ultimately /´ʌltimətli/ adv cuối cùng, sau cùng
umbrella /ʌm'brelə/ n ô, dù
unable able /ʌn´eibl/không thể, không có khẳ năng (# có thể)
unacceptable acceptable /¸ʌnək´septəbl/không thể chấp nhận
uncertain certain /ʌn'sə:tn/không chắc chắn, khôn biết rõ ràng
uncle /ʌηkl/ n chú, bác
uncomfortable comfortable /ʌη´kʌmfətəbl/bất tiện, không tiện lợi
unconscious conscious /ʌn'kɔnʃəs/bất tỉnh, ngất đi
uncontrolled control /'ʌnkən'trould/không bị kiềm chế, không bị kiểm tra
under /ʌndə/ adv, prep dưới, ở dưới; ở phía dưới, về phía dưới
underground /ʌndəgraund/ adj, adv dưới mặt đất, ngầm dưới đất; ngầm
underneath /¸ʌndə´ni:θ/ prep, adv dưới, bên dưới
understand /ʌndə'stænd/ v hiểu, nhận thức
understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ n trí tuệ, sự hiểu biết
underwater /´ʌndə¸wɔtə/ adj, adv ở dưới mặt nước, dưới mặt nước
underwear /ʌndəweə/ n quần lót
unfortunate /Λnfo:'t∫əneit/ adj không may, rủi ro, bất hạnh
unfortunately /ʌn´fɔ:tʃənətli/ adv một cách đáng tiếc, một cách không may
uniform /ˈjunəˌfɔrm/ n, adj đồng phục; đều, giống nhấu, đồng dạng
union /ju:njən/ n liên hiệp, sự đoàn kết, sự hiệp nhất
unique /ju:´ni:k/ adj độc nhất vô nhị
unit /ju:nit/ n đơn vị
unite /ju:´nait/ v liên kết, hợp nhất, hợp lại, kết thân
united /ju:'naitid/ adj liên minh, đoàn kết, chung, thống nhất
universe /ju:nivə:s/ n vũ trụ
university /¸ju:ni´və:siti/ n trường đại học
unless /ʌn´les/ conj trừ phi, trừ khi, nếu không
until /ʌn´til/ also till, conj., prep. trước khi, cho đến khi
unusual /ʌn´ju:ʒuəl/hiếm, khác thường
unwilling /ʌn´wiliη/không muốn, không có ý định
up /Λp/ adv, prep ở trên, lên trên, lên
upon /ə´pɔn/ prep trên, ở trên
upper /´ʌpə/ adj cao hơn
upset /ʌpˈsɛt/ v, adj làm đổ, đánh đổ
upsetting /ʌp´setiη/ adj tính đánh đổ, làm đổ
upside down /´ʌp¸said/ adv lộn ngược
upstairs /´ʌp´stɛəz/ adv, adj, n ở tên gác, cư ngụ ở tầng gác; tầng trên, gác
upward /ʌpwəd/ adj lên, hướng lên, đi lên
urban /ˈɜrbən/ adj (thuộc) thành phố, khu vực
urge /ə:dʒ/ v, n thúc, giục, giục giã; sự thúc đẩy, sự thôi thúc
urgent /ˈɜrdʒənt/ adj gấp, khẩn cấp
us pro /ʌs/ n chúng tôi, chúng ta; tôi và anh
use /ju:s/ v, n sử dụng, dùng; sự dùng, sự sử dụng
used /ju:st/ adj đã dùng, đã sử dụng. used to sth/to doing sth: sử dụng cái gì, sử dụng để làm cái gì
useful /´ju:sful/ adj hữu ích, giúp ích
useless /ju:slis/ adj vô ích, vô dụng
user /´ju:zə/ n người dùng, người sử dụng
usual /ju:ʒl/ adj thông thường, thường dùng
usually /ju:ʒəli/ adv thường thường
unusually /ʌn´ju:ʒuəlli/ adv cực kỳ, khác thường
unacceptable, acceptable /¸ʌnək´septəbl/không thể chấp nhận
uncertain, certain /ʌn'sə:tn/không chắc chắn, khôn biết rõ ràng
uncomfortable,comfortable /ʌη´kʌmfətəbl/bất tiện, không tiện lợi
unconscious, conscious /ʌn'kɔnʃəs/bất tỉnh, ngất đi
uncontrolled, control /ʌnkən'trould/không bị kiềm chế, không bị kiểm tra
unfair, unfairly /ʌn´fɛə/không đúng, không công bằng, gian lận
until, till /ʌn´til/ conj, prep trước khi, cho đến khi
upwards adv lên, hướng lên, đi lên, về phía trên
us /ʌs/ n, pro chúng tôi, chúng ta; tôi và anh
used to modal, v đã quen dùng
unwillingly /ʌn´wiliηgli/ adv không sẵn lòng, miễn cưỡng
B 167 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
back /bæk/ n, adj, adv, v lưng, sau, về phía sau, trở lại
background /bækgraund/ n phía sau; nền
backwards /bækwədz/ adv ngược
backward /bækwəd/ adj về phía sau, lùi lại
bacteria /bæk'tiəriəm/ n vi khuẩn
bad /bæd/ adj xấu, tồi. go bad bẩn thỉu, thối, hỏng
badly /bædli/ adv xấu, tồi
bad-tempered /bæd'tempəd/ adj xấu tính, dễ nổi cáu
bag /bæg/ n bao, túi, cặp xách
baggage /bædidʤ/ n hành lý
bake /beik/ v nung, nướng bằng lò
balance /bæləns/ n, v cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng
ball /bɔ:l/ n quả bóng
ban /bæn/ v, n cấm, cấm chỉ; sự cấm
band /bænd/ n băng, đai, nẹp
bandage /bændidʤ/ n, v dải băng; băng bó
bank /bæɳk/ n bờ (sông…) , đê
bar /bɑ:/ n quán bán rượu
bargain /bɑ:gin/ n sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
barrier /bæriə/ n đặt chướng ngại vật
base /beis/ n, v cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì. based on dựa trên
basic /beisik/ adj cơ bản, cơ sở
basically /beisikəli/ adv cơ bản, về cơ bản
basis /beisis/ n nền tảng, cơ sở
bath /bɑ:θ/ n sự tắm
battery /bætəri/ n pin, ắc quy
battle /bætl/ n trận đánh, chiến thuật
bay /bei/ n gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế, vịnh
beach /bi:tʃ/ n bãi biển
beak /bi:k/ n mỏ chim
bear /beə/ v mang, cầm, vác, đeo, ôm
beard /biəd/ n râu
beat /bi:t/ n, v tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm
beautiful /bju:təful/ adj đẹp
beautifully /bju:təfuli/ adv tốt đẹp, đáng hài lòng
beauty /bju:ti/ n vẻ đẹp, cái đẹp; người đẹp
because /bi'kɔz/ conj bởi vì, vì. because of prep. vì, do bởi
become /bi'kʌm/ v trở thành, trở nên
bed /bed/ n cái giường
bedroom /bedrum/ n phòng ngủ
beef /bi:f/ n thịt bò
beer /bi:ə/ n rượu bia
before /bi'fɔ:/ prep, conj, adv trước, đằng trước
begin /bi'gin/ v bắt đầu, khởi đầu
be sick bị ốm
beginning /bi'giniɳ/ n phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
behalf /bi:hɑ:f/ n sự thay mặt. on behalf of sb thay mặt cho ai, nhân danh ai
behave /bi'heiv/ v đối xử, ăn ở, cư xử
behind /bi'haind/ prep, adv sau, ở đằng sau
belief /bi'li:f/ n lòng tin, đức tin, sự tin tưởng
believe /bi'li:v/ v tin, tin tưởng
bell /bel/ n cái chuông, tiếng chuông
belong /bi'lɔɳ/ v thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
below /bi'lou/ prep, adv ở dưới, dưới thấp, phía dưới
belt /belt/ n dây lưng, thắt lưng
bend /bentʃ/ v, n chỗ rẽ, chỗ uốn; khuỷu tay; cúi xuống, uốn cong
bent /bent/ adj khiếu, sở thích, khuynh hướng
beneath /bi'ni:θ/ prep, adv ở dưới, dưới thấp
benefit /benifit/ n, v lợi, lợi ích; giúp ích, làm lợi cho
beside /bi'said/ prep bên cạnh, so với
bet /bet/ v, n đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc
betting /beting/ n sự đánh cuộc
better, best /betə, best/ adj tốt hơn, tốt nhất
behalf, on sb’s behalf nhân danh cá nhân ai
between /bi'twi:n/ prep, adv giữa, ở giữa
beyond /bi'jɔnd/ prep, adv ở xa, phía bên kia
behaviour, behavior n thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức
bicycle /'baisikl/ also bike, n xe đạp
bid /bid/ v, n đặt giá, trả giá; sự đặt giá, sự trả giá
big /big/ adj to, lớn
bill /bil/ n hóa đơn, giấy bạc
bin /bin/ n thùng, thùng đựng rượu
biology /bai'ɔlədʤi/ n sinh vật học
bird /bə:d/ n chim
birth /bə:θ/ n sự ra đời, sự sinh đẻ
birthday /bə:θdei/ n ngày sinh, sinh nhật
biscuit /biskit/ n bánh quy
bit /bit/ n miếng, mảnh. a bit một chút, một t
bite /bait/ v, n cắn, ngoạm; sự cắn, sự ngoạm
bitter /bitə/ adj đắng; đắng cay, chua xót
bitterly /bitəli/ adv đắng, đắng cay, chua xót
black /blæk/ adj, n đen; màu đen
blade /bleid/ n lưỡi (dao, kiếm); lá (cỏ, cây); mái (chèo); cánh (chong chóng)
blame /bleim/ v, n khiển trách, mắng trách; sự khiển trách, sự mắng trách
blank /blæɳk/ adj, n trống, để trắng; sự trống rỗng
bicycle (bike) /baisikl/ n xe đạp
blankly /blæɳkli/ adv ngây ra, không có thần
blind /blaind/ adj đui, mù
block /blɔk/ n, v khối, tảng (đá); làm ngăn cản, ngăn chặn
blonde /blɔnd/ adj, n, adj hoe vàng, mái tóc hoe vàng
blood /blʌd/ n máu, huyết; sự tàn sát, chem giết
blow /blou/ v, n nở hoa; sự nở hoa
blue /blu:/ adj, n xanh, màu xanh
board /bɔ:d/ n, v tấm ván; lát ván, lót ván. on board trên tàu thủy
boat /bout/ n tàu, thuyền
body /bɔdi/ n thân thể, thân xác
boil /bɔil/ v sôi, luộc
bomb /bɔm/ n, v quả bom; oánh bom, thả bom
bone /boun/ n xương
book /buk/ n, v sách; ghi chép
boot /bu:t/ n giày ống
border /bɔ:də/ n bờ, mép, vỉa, lề (đường)
bore /bɔ:/ v buồn chán, buồn tẻ
boring /bɔ:riɳ/ adj buồn chán
born: be born /bɔ:n/ v sinh, đẻ
borrow /bɔrou/ v vay, mượn
boss /bɔs/ n ông chủ, thủ trưởng
blonde (blond) /blɔnd/ adj, n, adj hoe vàng, mái tóc hoe vàng
both /bouθ/ det, pron cả hai
bother /bɔðə/ v làm phiền, quấy rầy, làm bực mình
bottle /bɔtl/ n chai, lọ
bottom /bɔtəm/ n, adj phần dưới cùng, thấp nhất; cuối, cuối cùng
bound /baund/ adj nhất định, chắc chắn
bowl /boul/ n cái bát
box /bɔks/ n hộp, thùng
boy /bɔi/ n con trai, thiếu niên
brain /brein/ n óc não; đầu óc, trí não
branch /brɑ:ntʃ/ n ngành; nhành cây, nhánh song, ngả đường
brand /brænd/ n nhãn (hàng hóa)
brave /breiv/ adj gan dạ, can đảm
bread /bred/ n bánh mỳ
break /breik/ v, n bẻ gẫy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ
broken /broukən/ adj bị gãy, bị vỡ
breakfast /brekfəst/ n bữa điểm tâm, bữa sáng
born ( be born) /bɔ:n/ v sinh, đẻ
breast /brest/ n ngực, vú
breath /breθ/ n hơi thở, hơi
breathe /bri:ð/ v hít, thở
breathing /bri:ðiɳ/ n sự hô hấp, sự thở
breed /bri:d/ v, n nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; sinh đẻ; nòi giống
brick /brik/ n gạch
bridge /bridʤ/ n cái cầu
bound (bound to) /baund/ adj nhất định, chắc chắn
brief /bri:f/ adj ngắn, gọn, vắn tắt
briefly /bri:fli/ adv ngắn, gọn, vắn tắt, tóm tắt
bright /brait/ adj sáng, sáng chói
brightly /braitli/ adv sáng chói, tươi
brilliant /briljənt/ adj tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi
bring /briɳ/ v mang, cầm , xách lại
broad /broutʃ/ adj rộng
broadly /brɔ:dli/ adv rộng, rộng rãi
broadcast /brɔ:dkɑ:st/ v, n tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá
brother /brΔðз/ n anh, em trai
brown /braun/ adj, n nâu, màu nâu
brush /brΔ∫/ n, v bàn chải; chải, quét
bubble /bΔbl/ n bong bóng, bọt, tăm
budget /ˈbʌdʒɪt/ n ngân sách
build /bild/ v xây dựng
building /bildiŋ/ n sự xây dựng, công trình xây dựng tòa nhà
bullet /bulit/ n đạn (súng trường, súng lục)
bunch /bΛnt∫/ n búi, chùm, bó, cụm, buồng; bầy, đàn
burn /bə:n/ v đốt, đốt cháy, thắp, nung, thiêu
burnt /bə:nt/ adj bị đốt, bị cháy, khê; rám nắng, sạm (da)
burst /bə:st/ v nổ, nổ tung (bom, đạn); nổ, vỡ (bong bóng); háo hức
bury /beri/ v chôn cất, mai táng
bus /bʌs/ n xe buýt
bush /bu∫/ n bụi cây, bụi rậm
business /bizinis/ n việc buôn bán, thương mại, kinh doanh
busy /´bizi/ adj bận, bận rộn
but /bʌt/ conj nhưng
butter /bʌtə/ n
button /bʌtn/ n cái nút, cái khuy, cúc
buy /bai/ v mua
buyer /´baiə/ n người mua
by /bai/ prep, adv bởi, bằng
bye /bai/ exclamation tạm biệt
businessman, businesswoman n thương nhân
G 87 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
good, well /gud, wel/ adj tốt, khỏe
gain /geɪn/ v, n lợi, lợi ích; giành được, kiếm được, đạt tới
gallon /gælən/ n Galông 1gl = 4, 54 lít ở Anh, 3, 78 lít ở Mỹ
gamble /gæmbl/ v, n đánh bạc; cuộc đánh bạc
gambling /gæmbliɳ/ n trò cờ bạc
game /geim/ n trò chơi
gap /gæp/ n đèo, lỗ hổng, kẽ hở; chỗ trống
garage /´gæra:ʒ/ n nhà để ô tô
garbage /ˈgɑrbɪdʒ/ n lòng, ruột (thú)
garden /gɑ:dn/ n vườn
gas /gæs/ n khí, hơi đốt
gasoline /gasolin/ n dầu lửa, dầu hỏa, xăng
gate /geit/ n cổng
gather /gæðə/ v tập hợp; hái, lượm, thu thập
gear /giə/ n cơ cấu, thiết bị, dụng cụ
general /ʤenər(ə)l/ adj chung, chung chung; tổng
generally /dʒenərəli/ adv nói chung, đại thể. in general: nói chung, đại khái
generate /dʒenəreit/ v sinh, đẻ ra
generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ n sự sinh ra, sự phát sinh ra; thế hệ đời
generous /´dʒenərəs/ adj rộng lượng, khoan hồng, hào phóng
generously /dʒenərəsli/ adv rộng lượng, hào phóng
gentle /dʒentl/ adj hiền lành, dịu dàng, nhẹ nhàng
gently /dʤentli/ adv nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng
gentleman /ˈdʒɛntlmən/ n người quý phái, người thượng lưu
genuine /´dʒenjuin/ adj thành thật, chân thật; xác thực
genuinely /´dʒenjuinli/ adv thành thật, chân thật
geography /dʒi´ɔgrəfi/ n địa lý, khoa địa lý
get /get/ v được, có được. get on leo, trèo lên. get off: ra khỏi, thoát khỏi
giant /ˈdʒaiənt/ n, adj người khổng lồ, người phi thường khổng lồ, phi thường
gift /gift/ n quà tặng
girl /g3:l/ n con gái
girlfriend /gз:lfrend/ n bạn gái, người yêu
give /giv/ v cho, biếu, tặng. give sth away cho phát. give sth out: chia, phân phối give (sth) up bỏ, tư bỏ
glad /glæd/ adj vui lòng, sung sướng
glass /glɑ:s/ n kính, thủy tinh, cái cốc, ly
global /´gloubl/ adjv toàn cầu, toàn thể, toàn bộ
glove /glʌv/ n bao tay, găng tay
glue /glu:/ n, v keo, hồ; gắn lại, dán bằng keo, hồ
gram /græm/ n đậu xanh
go /gou/ v đi. go down: đi xuống. go up: đi lên. be going to sắp sửa, có ý định
goal /goƱl/ n mục đích, bàn thắng, khung thành
god /gɒd/ n thần, Chúa
gold /goʊld/ n, adj vàng; bằng vàng
good /gud/ adj, n tốt, hay, tuyệt; điều tốt, điều thiện. good at: tiến bộ ở. good for: có lợi cho
goodbye /¸gud´bai/ exclamation, n tạm biệt; lời chào tạm biệt
goods /gudz/ n của cải, tài sản, hàng hóa
govern /´gʌvən/ v cai trị, thống trị, cầm quyền
government /ˈgʌvərmənt/ n chính phủ, nội các; sự cai trị
governor /´gʌvənə/ n thủ lĩnh, chủ; kẻ thống trị
grab /græb/ v túm lấy, vồ, chộp lấy
grade /greɪd/ n, v điểm, điểm số; phân loại, xếp loại
gradual /´grædjuəl/ adj dần dần, tưng bước một
gradually /grædzuəli/ adv dần dần, tư tư
grain /grein/ n thóc lúa, hạt, hột; tính chất, bản chất
grammar /ˈgræmər/ n văn phạm
grand /grænd/ adj rộng lớn, vĩ đại
grandchild /´græn¸tʃaild/ n cháu (của ông bà)
granddaughter /græn,do:tз/ n cháu gái
grandfather /´græn¸fa:ðə/ n ông
grandmother /græn,mʌðə/ n
grandparent /´græn¸pɛərənts/ n ông bà
grandson /´grænsʌn/ n cháu trai
grant /grα:nt/ v, n cho, bán, cấp; sự cho, sự bán, sự cấp
give birth to sinh ra
grass /grɑ:s/ n cỏ; bãi cỏ, đồng cỏ
grateful /´greitful/ adj biết ơn, dễ chịu, khoan khoái
grave /greiv/ n, adj mộ, dấu huyền; trang nghiêm, nghiêm trọng
gray /grei/xám, hoa râm (tóc)
grey /grei/ adj xám, hoa râm (tóc)
great /greɪt/ adj to, lớn, vĩ đại
greatly /´greitli/ adv rất, lắm; cao thượng, cao cả
green /grin/ adj, n xanh lá cây
grocery /´grousəri/ n cửa hàng tạp phẩm
groceries /ˈgroʊsəri, ˈgroʊsri/ n hàng tạp hóa
ground /graund/ n mặt đất, đất, bãi đất
group /gru:p/ n nhóm
grow /grou/ v mọc, mọc lên. grow up lớn lên, trưởng thành
growth /grouθ/ n sự lớn lên, sự phát triển
guard /ga:d/ n, v cái chắn, người bảo vệ; bảo vệ, gác, canh giữ
guess /ges/ v, n đoán, phỏng đoán; sự đoán, sự ước chưng
guest /gest/ n khách, khách mời
guide /gaɪd/ n, v điều chỉ dẫn, người hướng dẫn; dẫn đường, chỉ đường
guilty /ˈgɪlti/ adj có tội, phạm tội, tội lỗi
gun /gʌn/ n súng
guy /gai/ n bù nhìn, anh chàng, gã
gram, gramme (abbr g, gm) /græm/ n ngữ pháp
grey, usually gray adj, n màu xám
C 330 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
cent /sent/đồng xu (bằng 1/100 đô la)
cabinet /kæbinit/ n tủ có nhiều ngăn đựng đồ
cable /keibl/ n dây cáp
cake /keik/ n bánh ngọt
calculate /kælkjuleit/ v tính toán
calculation /,kælkju'lei∫n/ n sự tính toán
call /kɔ:l/ v, n gọi; tiếng kêu, tiếng gọi. be called: được gọi, bị gọi
calm /kɑ:m/ adj, v, n yên lặng, làm dịu đi; sự yên lặng, sự êm ả
calmly /kɑ:mli/ adv yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh
camera /kæmərə/ n máy ảnh
camp /kæmp/ n, v trại, chỗ cắm trại; cắm trại, hạ trại
camping /kæmpiη/ n sự cắm trại
campaign /kæmˈpeɪn/ n chiến dịch, cuộc vận động
can /kæn/ modal, v, n có thể; nhà tù, nhà giam, bình, ca đựng. cannot không thể
could /kud/ modal, v có thể
cancel /´kænsəl/ v hủy bỏ, xóa bỏ
cancer /kænsə/ n bệnh ung thư
candidate /kændidit/ n người ứng cử, thí sinh, người dự thi
candy /´kændi/ n kẹo
cap /kæp/ n mũ lưỡi trai, mũ vải
capable /keipəb(ə)l/ of, adj có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan
capacity /kə'pæsiti/ n năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất
capital /ˈkæpɪtl/ n, adj thủ đô, tiền vốn; chủ yếu, chính yếu, cơ bản
captain /kæptin/ n người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
capture /kæptʃə/ v, n bắt giữ, bắt; sự bắt giữ, sự bị bắt
car /kɑ:/ n xe hơi
card /kɑ:d/ n thẻ, thiếp
cardboard /´ka:d¸bɔ:d/ n bìa cứng, các tông
care /kɛər/ n, v sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc
career /kə'riə/ n nghề nghiệp, sự nghiệp
careful /keəful/ adj cẩn thận, cẩn trọng, biết giữ gìn
carefully /´kɛəfuli/ adv cẩn thận, chu đáo
careless /´kɛəlis/ adj sơ suất, cầu thả
carpet /kɑ:pit/ n tấm thảm, thảm (cỏ)
carrot /´kærət/ n củ cà rốt
carry /ˈkæri/ v mang, vác, khuân chở
case /keis/ n vỏ, ngăn, túi,trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
cash /kæʃ/ n tiền, tiền mặt
cast /kɑ:st/ v, n quăng, ném, thả, đánh gục; sự quăng, sự ném (lưới), sự thả (neo)
castle /kɑ:sl/ n thành trì, thành quách
cat /kæt/ n con mèo
catch /kætʃ/ v bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
category /kætigəri/ n hạng, loại; phạm trù
cause /kɔ:z/ n, v nguyên nhân, nguyên do; gây ra, gây nên
cease /si:s/ v dừng, ngưng, ngớt, thôi, hết, tạnh
ceiling /ˈsilɪŋ/ n trần nhà
celebrate /selibreit/ v kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán dương, ca tụng
celebration /,seli'breiʃn/ n sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán dương, sự ca tụng
cell /sel/ n ô, ngăn
central /´sentrəl/ adj trung tâm, ở giữa, trung ương
centre /sentə/ n điểm giữa, trung tâm, trung ương
century /sentʃuri/ n thế kỷ
carelessly adv cẩu thả, bất cẩn
ceremony /´seriməni/ n nghi thức, nghi lễ
certain /sə:tn/ adj, pron chắc chắn
certainly /´sə:tnli/ adv chắc chắn, nhất định
certificate /sə'tifikit/ n giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ
chain /tʃeɪn/ n, v dây, xích; xính lại, trói lại
chair /tʃeə/ n ghế
chairman, chairwoman /'tʃeə,wumən/ n chủ tịch, chủ tọa
challenge /tʃælindʤ/ n, v sự thử thách, sự thách thức; thách thức, thử thách
chamber /ˈtʃeɪmbər/ n buồng, phòng, buồng ngủ
chance /tʃæns , tʃɑ:ns/ n sự may rủi, sự tình cờ, ngẫu nhiên
change /tʃeɪndʒ/ v, n thấy đổi, sự thấy đổi, sự biến đổi
cd n đĩa CD
channel /tʃænl/ n kênh (TV, radio), eo biển
chapter /t∫æptə(r)/ n chương (sách)
character /kæriktə/ n tính cách, đặc tính, nhân vật
characteristic /¸kærəktə´ristik/ adj, n riêng, riêng biệt, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm
charge /tʃɑ:dʤ/ n, v nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm; giao nhiệm vụ, giao việc. in charge of phụ trách
charity /´tʃæriti/ n lòng tư thiện, lòng nhân đức; sự bố thí
cellphone, cellular phone n điện thoại di động
chart /tʃa:t/ n, v đồ thị, biểu đồ; vẽ đồ thị, lập biểu đồ
chase /tʃeis/ v, n săn bắt; sự săn bắt
chat /tʃæt/ v, n nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm, chuyện gẫu
centimetre, centimeter n xen ti met
cheap /tʃi:p/ adj rẻ
cheat /tʃit/ v, n lưa, lưa đảo; trò lưa đảo, trò gian lận
check /tʃek/ v, n kiểm tra; sự kiểm tra
cheek /´tʃi:k/ n
cheerful /´tʃiəful/ adj vui mưng, phấn khởi, hồ hởi
cheese /tʃi:z/ n pho mát
chemical /ˈkɛmɪkəl/ adj, n thuộc hóa học; chất hóa học, hóa chất
chemist /´kemist/ n nhà hóa học
chemistry /´kemistri/ n hóa học, môn hóa học, ngành hóa học
cheque /t∫ek/ n séc
chest /tʃest/ n tủ, rương, hòm
chew /tʃu:/ v nhai, ngẫm nghĩ
chicken /ˈtʃɪkin/ n gà, gà con, thịt gà
chief /tʃi:f/ adj, n trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu, xếp
child /tʃaild/ n đứa bé, đứa trẻ
chin /tʃin/ n cằm
chip /tʃip/ n vỏ bào, mảnh vỡ, chỗ sứt, mẻ
chocolate /ˈtʃɒklɪt/ n sô cô la
choice /tʃɔɪs/ n sự lựa chọn
choose /t∫u:z/ v chọn, lựa chọn
chop /tʃɔp/ v chặt, đốn, chẻ
church /tʃə:tʃ/ n nhà thờ
cigarette /¸sigə´ret/ n điếu thuốc lá
cinema /ˈsɪnəmə/ n rạp xi nê, rạp chiếu bóng
circle /sə:kl/ n đường tròn, hình tròn
cheaply adv rẻ, rẻ tiền
circumstance /ˈsɜrkəmˌstəns/ n hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
citizen /´sitizən/ n người thành thị
city /si:ti/ n thành phố
civil /sivl/ adj (thuộc) công dân
claim /kleim/ v, n đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
cheerfully adv vui vẻ, phấn khởi
clap /klæp/ v, n vỗ, vỗ tay; tiếng nổ, tiếng vỗ tay
class /klɑ:s/ n lớp học
classic /klæsik/ adj, n cổ điển, kinh điển
classroom /klα:si/ n lớp học, phòng học
chemist’s n nhà hóa học
clean /kli:n/ adj, v sạch, sạch sẽ;
clearly /´kliəli/ adv rõ ràng, sáng sủa
clerk /kla:k/ n thư ký, linh mục, mục sư
clever /klevə/ adj lanh lợi, thông minh. tài giỏi, khéo léo
click /klik/ v, n làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
client /´klaiənt/ n khách hàng
climate /klaimit/ n khí hậu, thời tiết
climb /klaim/ v leo, trèo
climbing /´klaimiη/ n sự leo trèo
clock /klɔk/ n đồng hồ
close name /klouz/ adj đóng kín, chật chội, che đậy
closely /´klousli/ adv chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
closed /klouzd/ adj bảo thủ, không cởi mở, khép kín
closet /klozit/ n buồng, phòng để đồ, phòng kho
cloth /klɔθ/ n vải, khăn trải bàn, áo thầy tu
clothes /klouðz/ n quần áo
clothing /´klouðiη/ n quần áo, y phục
cloud /klaud/ n mây, đám mây
club /´klʌb/ n câu lạc bộ; gậy, dùi cui
centimetre /senti,mi:tз/ n xen ti mét
coach /koʊtʃ/ n huấn luyện viên
coal /koul/ n than đá
coast /koust/ n sự lao dốc; bờ biển
coat /koʊt/ n áo choàng
code /koud/ n mật mã, luật, điều lệ
coffee /kɔfi/ n cà phê
coin /kɔin/ n tiền kim loại
cold /kould/ adj, n lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
coldly /kouldli/ adv lạnh nhạt, hờ hững, vô tâm
collapse /kз'læps/ v, n đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ
colleague /ˈkɒlig/ n bạn đồng nghiệp
collect /kə´lekt/ v sưu tập, tập trung lại
collection /kəˈlɛkʃən/ n sự sưu tập, sự tụ họp
college /kɔlidʤ/ n trường cấo đẳng, trường đại học
colour /'kʌlə/ BrE, NAmE color, n, v màu sắc; tô màu
coloured /´kʌləd/ adj mang màu sắc, có màu sắc
column /kɔləm/ n cột , mục (báo)
combination /,kɔmbi'neiʃn/ n sự kết hợp, sự phối hợp
combine /kɔmbain/ v kết hợp, phối hợp
come /kʌm/ v đến, tới, đi đến, đi tới
comedy /´kɔmidi/ n hài kịch
comfort /kΔmfзt/ n, v sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi
comfortable /kΔmfзtзbl/ adj thoải mái, tiện nghi, đầy đủ
comfortably /´kʌmfətəbli/ adv dễ chịu, thoải mái, tiện nghi, ấm cúng
command /kə'mɑ:nd/ v, n ra lệnh, chỉ huy; lệnh, mệnh lệnh, quyền ra lệnh, quyền chỉ huy
comment /ˈkɒment/ n, v lời bình luận, lời chú giải; bình luận, phê bình, chú thích, dẫn giải
commercial /kə'mə:ʃl/ adj buôn bán, thương mại
commission /kəˈmɪʃən/ n, v hội đồng, ủy ban, sự ủy nhiệm, sự ủy thác; ủy nhiệm, ủy thác
commit /kə'mit/ v giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù
commitment /kə'mmənt/ n sự phạm tội, sự tận tụy, tận tâm
committee /kə'miti/ n ủy ban
common /kɔmən/ adj công, công cộng, thông thường, phổ biến. in common sự chung, của chung
commonly /´kɔmənli/ adv thông thường, bình thường
communicate /kə'mju:nikeit/ v truyền, truyền đạt; giao thiệp, liên lạc
communication /kə,mju:ni'keiʃn/ n sự giao tiếp, liên lạc, sự truyền đạt, truyền tin
community /kə'mju:niti/ n dân chúng, nhân dân
company /´kʌmpəni/ n công ty
compare /kəm'peə(r)/ v so sánh, đối chiếu
comparison /kəm'pærisn/ n sự so sánh
compete /kəm'pi:t/ v đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
color, colour /kʌlə/ n, v màu sắc; tô màu
competition /,kɔmpi'tiʃn/ n sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đau
competitive /kəm´petitiv/ adj cạnh tranh, đua tranh
complain /kəm´plein/ v phàn nàn, kêu ca
complaint /kəmˈpleɪnt/ n lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
complete /kəm'pli:t/ adj, v hoàn thành, xong;
completely /kзm'pli:tli/ adv hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn
complex /kɔmleks/ adj phức tạp, rắc rối
complicate /komplikeit/ v làm phức tạp, rắc rối
complicated /komplikeitid/ adj phức tạp, rắc rối
computer /kəm'pju:tə/ n máy tính
concentrate /kɔnsentreit/ v tập trung
concentration /,kɒnsn'trei∫n/ n sự tập trung, nơi tập trung
concept /ˈkɒnsept/ n khái niệm
concern /kən'sз:n/ v, n liên quan, dính líu tới; sự liên quan, sự dính líu tới
concerned /kən´sə:nd/ adj có liên quan, có dính líu
concerning /kən´sə:niη/ n có liên quan, dính líu tới
concert /kən'sə:t/ n buổi hòa nhạc
conclude /kənˈklud/ v kết luận, kết thúc, chấm dứt (công việc)
conclusion /kənˈkluʒən/ n sự kết thúc, sự kết luận, phần kết luận
concrete /kɔnkri:t/ adj, n bằng bê tông; bê tông
condition /kən'di∫ən/ n điều kiện, tình cảnh, tình thế
conduct /kən'dʌkt/ v, n điều khiển, chỉ đạo, chỉ huy; sự điều khiển, chỉ huy
conference /ˈkɒnfrəns/ n hội nghị, sự bàn bạc
confidence /konfid(ə)ns/ n lòng tin tưởng, sự tin cậy
confident /kɔnfidənt/ adj tin tưởng, tin cậy, tự tin
confidently /kɔnfidəntli/ adv tự tin
confine /kən'fain/ v giam giữ, hạn chế
confined /kən'faind/ adj hạn chế, giới hạn
confirm /kən'fə:m/ v xác nhận, chứng thực
conflict /ˈkɒnflɪkt/ n, v xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm
confront /kən'frʌnt/ v đối mặt, đối diện, đối chiếu
confusing /kən'fju:ziη/ adj khó hiểu, gây bối rối
confused /kən'fju:zd/ adj bối rối, lúng túng, ngượng
confusion /kən'fju:ʒn/ n sự lộn xộn, sự rối loạn
congratulations /kən,grætju'lei∫n/ n sự chúc mưng, khen ngợi; lời chúc mưng, khen ngợi (s)
congress /kɔɳgres/ n đại hội, hội nghị, Quốc hội
connect /kə'nekt/ v kết nối, nối
connection /kə´nekʃən,/ n sự kết nối, sự giao kết
conscious /ˈkɒnʃəs/ adj tỉnh táo, có ý thức, biết rõ
consequence /kɔnsikwəns/ n kết quả, hậu quả
conservative /kən´sə:vətiv/ adj thận trọng, dè dặt, bảo thủ
consider /kən´sidə/ v cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến
considerable /kən'sidərəbl/ adj lớn lao, to tát, đáng kể
considerably /kən'sidərəbly/ adv đáng kể, lớn lao, nhiều
consideration /kənsidə'reiʃn/ n sự cân nhắc, sự xem xét, sự để ý, sự quan tâm
consist of /kən'sist/ v gồm có
constant /kɔnstənt/ adj kiên trì, bền lòng
constantly /kɔnstəntli/ adv kiên định
construct /kən´strʌkt/ v xây dựng
construction /kən'strʌkʃn/ n sự xây dựng
consult /kən'sʌlt/ v tra cứu, tham khảo, thăm dò, hỏi ý kiến
consumer /kən'sju:mə/ n người tiêu dùng
contact /ˈkɒntækt/ n, v sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc
contain /kən'tein/ v bao hàm, chứa đựng, bao gồm
container /kən'teinə/ n cái đựng, chứa; công te nơ
contemporary /kən'tempərəri/ adj đương thời, đương đại
confuse v làm lộn xộn, xáo trộn
content /kən'tent/ n nội dung, sự hài lòng
contest /kən´test/ n cuộc thi, trận đấu, cuộc tranh luận cuộc chiến đấu, chiến tranh
context /kɔntekst/ n văn cảnh, khung cảnh, phạm vi
continent /kɔntinənt/ n lục địa, đại lục (lục địa Bắc Mỹ)
continue /kən´tinju:/ v tiếp tục, làm tiếp
continuous /kən'tinjuəs/ adj liên tục, liên tiếp
continuously /kən'tinjuəsli/ adv liên tục, liên tiếp
contract /kɔntrækt/ n, v hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
contrast /kən'træst/ n, v sự tương phản; làm tương phản, làm trái ngược
contrasting /kən'træsti/ adj tương phản
contribute /kən'tribju:t/ v đóng góp, ghóp phần
contribution /¸kɔntri´bju:ʃən/ n sự đóng góp, sự góp phần
control /kən'troul/ n, v sự điều khiển, quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
controlled /kən'trould/ adj được điều khiển, được kiểm tra
convenient /kən´vi:njənt/ adj tiện lợi, thuận lợi, thích hợp
convention /kən'ven∫n/ n hội nghị, hiệp định, quy ước
conventional /kən'ven∫ənl/ adj quy ước
conversation /,kɔnvə'seiʃn/ n cuộc đàm thoại, cuộc trò chuyện
convert /kən'və:t/ v đổi, biến đổi
convince /kən'vins/ v làm cho tin, thuyết phục; làm cho nhận thức thấy
cook /kʊk/ v, n nấu ăn, người nấu ăn
cooking /kʊkiɳ/ n sự nấu ăn, cách nấu ăn
cooker /´kukə/ n lò, bếp, nồi nấu
cookie /´kuki/ n bánh quy
cool /ku:l/ adj, v mát mẻ, điềm tĩnh; làm mát,
cope /koup/ with, v đối phó, đương đầu
copy /kɔpi/ n, v bản sao, bản chép lại; sự sao chép; sao chép, bắt chước
core /kɔ:/ n nòng cốt, hạt nhân; đáy lòng
corner /´kɔ:nə/ n góc (tường, nhà, phố...)
correct /kə´rekt/ adj, v đúng, chính xác; sửa, sửa chữa
correctly /kə´rektli/ adv đúng, chính xác
cost /kɔst , kɒst/ n, v giá, chi phí; trả giá, phải trả
cottage /kɔtidʤ/ n nhà tranh
cotton /ˈkɒtn/ n bông, chỉ, sợi
cough /kɔf/ v, n ho, sự ho, tiếng hoa
coughing /´kɔfiη/ n ho
council /kaunsl/ n hội đồng
count /kaunt/ v đếm, tính
counter /ˈkaʊntər/ n quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm
country /ˈkʌntri/ n nước, quốc gia, đất nước
countryside /kʌntri'said/ n miền quê, miền nông thôn
county /koun'ti/ n hạt, tỉnh
couple /kʌpl/ n đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữ. a couple một cặp, một đôi
courage /kʌridʤ/ n sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
course /kɔ:s/ n tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua. of course dĩ nhiên, loạt; khoá; đợt; lớp
court /kɔrt , koʊrt/ n sân, sân (tennis...), tòa án, quan tòa, phiên tòa
cousin /ˈkʌzən/ n anh em họ
cover /kʌvə/ v, n bao bọc, che phủ; vỏ, vỏ bọc
covered /kʌvərd/ adj có mái che, kín đáo
covering /´kʌvəriη/ n sự bao bọc, sự che phủ, cái bao, bọc
cope (+ with) /koup/ v đối phó, đương đầu
cow /kaʊ/ n con bò cái
crack /kræk/ n, v cừ, xuất sắc; làm nứt, làm vỡ, nứt nẻ, rạn nứt
cracked /krækt/ adj rạn, nứt
craft /kra:ft/ n nghề, nghề thủ công
crash /kræʃ/ n, v vải thô; sự rơi (máy bấy), sự phá sản, sụp đổ; phá tan tành, phá vụn
crazy /kreizi/ adj điên, mất trí
cream /kri:m/ n kem
create /kri:'eit/ v sáng tạo, tạo nên
creature /kri:tʃə/ n sinh vật, loài vật
credit /ˈkrɛdɪt/ n sự tin, lòng tin, danh tiếng; tiền gử ngân hàng
crime /kraim/ n tội, tội ác, tội phạm
criminal /ˈkrɪmənl/ adj, n có tội, phạm tội; kẻ phạm tội, tội phạm
crisis /ˈkraɪsɪs/ n sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng
crisp /krips/ adj giòn
criterion /kraɪˈtɪəriən/ n tiêu chuẩn
critical /ˈkrɪtɪkəl/ adj phê bình, phê phán; khó tính
criticism /´kriti¸sizəm/ n sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán
criticize /ˈkrɪtəˌsaɪz/ v phê bình, phê phán, chỉ trích
crop /krop/ n vụ mùa
cross /krɔs/ n, v cây Thánh Giá, nỗi thống khổ; sự băng qua; băng qua, vượt qua
crowd /kraud/ n đám đông
crowded /kraudid/ adj đông đúc
crown /kraun/ n vương miện, vua, ngai vàng; đỉnh cao nhất
crucial /´kru:ʃəl/ adj quyết định, cốt yếu, chủ yếu
cruel /kru:ə(l)/ adj độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn
crush /krᴧ∫/ v ép, vắt, đè nát, đè bẹp
cry /krai/ v, n khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự kêu la
cultural /ˈkʌltʃərəl/ adj (thuộc) văn hóa
culture /ˈkʌltʃər/ n văn hóa, sự mở mang, sự giáo dục
cup /kʌp/ n tách, chén
cupboard /kʌpbəd/ n 1 loại tủ có ngăn
curb /kə:b/ v kiềm chế, nén lại, hạn chế
cure /kjuə/ v, n chữa trị, điều trị; cách chữa bệnh, cách điều trị; thuốc
curious /kjuəriəs/ adj ham muốn, tò mò, lạ lùng
curiously /kjuəriəsli/ adv tò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ
curl /kə:l/ v, n quăn, xoắn, uốn quăn, làm xoắn; sự uốn quăn
curly /´kə:li/ adj quăn, xoắn
current /kʌrənt/ adj, n hiện hành, phổ biến, hiện nấy; dòng (nước), luống (gió)
currently /kʌrəntli/ adv hiện thời, hiện nay
curtain /kə:tn/ n màn (cửa, rạp hát, khói, sương)
curve /kə:v/ n, v đường cong, đường vòng; cong, uốn cong, bẻ cong
curved /kə:vd/ adj cong
custom /kʌstəm/ n phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
customer /´kʌstəmə/ n khách hàng
customs /´kʌstəmz/ n thuế nhập khẩu, hải quan
cut /kʌt/ v, n cắt, chặt; sự cắt
cycle /saikl/ n, v chu kỳ, chu trình, vòng; quay vòng theo chu kỳ, đi xe đạp
cycling /saikliŋ/ n sự đi xe đạp
D 197 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
dad /dæd/ n bố, cha
daily /deili/ adj hàng ngày
damage /dæmidʤ/ n, v mối hạn, điều hại, sự thiệt hại; làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại
damp /dæmp/ adj ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp
dance /dɑ:ns/ n, v sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ
dancing /dɑ:nsiɳ/ n sự nhảy múa, sự khiêu vũ
dancer /dɑ:nsə/ n diễn viên múa, người nhảy múa
danger /deindʤə/ n sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọa
dangerous /´deindʒərəs/ adj nguy hiểm
dare /deər/ v dám, dám đương đầu với; thách
dark /dɑ:k/ adj, n tối, tối tăm; bóng tối, ám muội
data /´deitə/ n số liệu, dữ liệu
date /deit/ n, v ngày, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại; đề ngày tháng, ghi niên hiệu
daughter /ˈdɔtər/ n con gái
day /dei/ n ngày, ban ngày
dead /ded/ adj chết, tắt
deaf /def/ adj điếc, làm thinh, làm ngơ
deal /di:l/ v, n phân phát, phân phối; sự giao dịch, thỏa thuận mua bán. deal with giải quyết
dear /diə/ adj thân, thân yêu, thân mến; kính thưa, thưa
death /deθ/ n sự chết, cái chết
debate /dɪˈbeɪt/ n, v cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; tranh luận, bàn cãi
debt /det/ n nợ
decade /dekeid/ n thập kỷ, bộ mười, nhóm mười
decay /di'kei/ n, v tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát
december /di'sembə/ n, abbr. Dec. tháng mười hai, tháng Chạp
decide /di'said/ v quyết định, giải quyết, phân xử
decision /diˈsiʒn/ n sự quyết định, sự giải quyết, sự phân xử
declare /di'kleə/ v tuyên bố, công bố
decline /di'klain/ n, v sự suy tàn, sự suy sụp; suy sụp, suy tàn
decorate /´dekə¸reit/ v trang hoàng, trang trí
decoration /¸dekə´reiʃən/ n sự trang hoàng, đồ trang hoàng, trang trí
decorative /´dekərətiv/ adj để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh
decrease /di:kri:s/ v, n giảm bớt, làm suy giảm, sự giảm đi, sự giảm sút
deep /di:p/ adj, adv sâu, khó lường, bí ẩn
deeply /´di:pli/ adv sâu, sâu xa, sâu sắc
defeat /di'fi:t/ v, n đánh thắng, đánh bại; sự thất bại (1 kế hoạch), sự tiêu tan (hyvọng..)
defence /di'fens/ n cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, sự che chở
defend /di'fend/ v che chở, bảo vệ, bào chữa
define /di'fain/ v định nghĩa
definite /də'finit/ adj xác định, định rõ, rõ ràng
definitely /definitli/ adv rạch ròi, dứt khoát
definition /defini∫n/ n sự định nghĩa, lời định nghĩa
degree /dɪˈgri:/ n mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
delay /dɪˈleɪ/ n, v sự chậm trễ, sự trì hoãn, sự cản trở; làm chậm trễ
deliberate /di'libəreit/ adj thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc
deliberately /di´libəritli/ adv thận trọng, có suy nghĩ cân nhắc
delicate /delikeit/ adj thanh nhã, thanh tú, tế nhị, khó xử
delight /di'lait/ n, v sự vui thích, sự vui sướng, điều thích thú; làm vui thích, làm say mê
delighted /di'laitid/ adj vui mừng, hài lòng
deliver /di'livə/ v cứu khỏi, thoát khỏi, bày tỏ, giãi bày
delivery /di'livəri/ n sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng; sự bày tỏ, phát biếu
december (abbr dec) /di'sembə/ n tháng mười hai, tháng Chạp
demand /dɪ.ˈmænd/ n, v sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi hỏi, yêu cầu
demonstrate /ˈdɛmənˌstreɪt/ v chứng minh, giải thích; bày tỏ, biểu lộ
dentist /dentist/ n nha sĩ
deny /di'nai/ v từ chối, phản đối, phủ nhận
department /di'pɑ:tmənt/ n cục, sở, ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
departure /di'pɑ:tʃə/ n sự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành
depend /di'pend/ on, v phụ thuộc, tùy thuộc; dựa vào, ỷ vào, trông mong vào
deposit /dɪˈpɒzɪt/ n, v vật gửi, tiền gửi, tiền đặt cọc; gửi, đặt cọc
depress /di´pres/ v làm chán nản, làm phiền muộn; làm suy giảm
depressing /di'presiη/ adj làm chán nản làm thát vọng, làm trì trệ
depressed /di-'prest/ adj chán nản, thất vọng, phiền muộn; suy yếu, đình trệ
depth /depθ/ n chiều sâu, độ dày
derive /di´raiv/ v nhận được từ, lấy được từ; xuất phát từ, bắt nguồn, chuyển hóa từ (from)
describe /dɪˈskraɪb/ v diễn tả, miêu tả, mô tả
description /dɪˈskrɪpʃən/ n sự mô tả, sự tả, sự miêu tả
desert /ˈdɛzərt/ n, v sa mạc; công lao, giá trị; rời bỏ, bỏ trốn
deserted /di'zз:tid/ adj hoang vắng, không người ở
deserve /di'zз:v/ v đáng, xứng đáng
design /di´zain/ n, v sự thiết kế, kế hoạch, đề cương. phác thảo; phác họa, thiết kế
desire /di'zaiə/ n, v ước muốn; thèm muốn, ao ước
desk /desk/ n bàn (học sinh, viết, làm việc)
desperate /despərit/ adj liều mạng, liều lĩnh; tuyệt vọng
desperately /despəritli/ adv liều lĩnh, liều mạng
despite /dis'pait/ prep dù, mặc dù, bất chấp
destroy /dis'trɔi/ v phá, phá hoại, phá huỷ, tiêu diệt, triệt phá
destruction /dis'trʌk∫n/ n sự phá hoại, sự phá hủy, sự tiêu diệt
detail /dɪˈteɪl/ n chi tiết. in detail: tường tận, tỉ mỉ
detailed /di:teild/ adj cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết
determination /di,tə:mi'neiʃn/ n sự xác định, sự định rõ; sự quyết định
determine /di'tз:min/ v xác định, định rõ; quyết định
determined /di´tə:mind/ adj đã được xác định, đã được xác định rõ
develop /di'veləp/ v phát triển, mở rộng; trình bày, bày tỏ
development /di’veləpmənt/ n sự phát triển, sự trình bày, sự bày tỏ
device /di'vais/ n kế sách; thiết bị, dụng cụ, máy móc
devote /di'vout/ v hiến dâng, dành hết cho
devoted /di´voutid/ adj hiến cho, dâng cho, dành cho; hết lòng, nhiệt tình
diagram /ˈdaɪəˌgræm/ n biểu đồ
diamond /´daiəmənd/ n kim cương
diary /daiəri/ n sổ nhật ký; lịch ghi nhớ
dictionary /dikʃənəri/ n từ điển
die /daɪ/ v chết, tư trần, hy sinh
dying /ˈdaɪɪŋ/ adj sự chết
diet /daiət/ n chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng
difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ n sự khác nhau
different /difrзnt/ adj khác, khác biệt, khác nhau
differently /difrзntli/ adv khác, khác biệt, khác nhau
difficult /difik(ə)lt/ adj khó, khó khăn, gấy go
difficulty /difikəlti/ n sự khó khăn, nỗi khó khăn, điều cản trở
dig /dɪg/ v đào bới, xới
dinner /dinə/ n bữa trưa, chiều
direct /di'rekt; dai'rekt/ adj, v trực tiếp, thẳng, thẳng thắn; gửi, viết cho ai, điều khiển
directly /dai´rektli/ adv trực tiếp, thẳng
direction /di'rek∫n/ n sự điều khiển, sự chỉ huy
director /di'rektə/ n giám đốc, người điều khiển, chỉ huy
dirt /də:t/ n đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, vật rác rưởi
dirty /´də:ti/ adj bẩn thỉu, dơ bẩn
disabled /dis´eibld/ adj bất lực, không có khả năng
dis /ˌdɪsədˈvæntɪdʒ , ˌdɪsədˈvɑntɪdʒ/ adv, n sự bất lợi, sự thiệt hại
disagree /¸disə´gri:/ v bất đồng, không đồng ý, khác, không giống; không hợp
disagreement /¸disəg´ri:mənt/ n sự bất đồng, sự không đồng ý, sự khác nhau
disappear /disə'piə/ v biến mất, biến đi
disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ v không làm thỏa ước nguyện, ý mong đợi; thất ước, làm thất bại
disappointing /¸disə´pɔintiη/ adj làm chán ngán, làm thất vọng
disappointed /,disз'pointid/ adj thất vọng
disappointment /¸disə´pɔintmənt/ n sự chán ngán, sự thất vọng
disapproval /¸disə´pru:vl/ n sự phản đổi, sự không tán thành
disapprove /¸disə´pru:v/ of, v không tán thành, phản đối, chê
disapproving /¸disə´pru:viη/ adj phản đối
disaster /di'zɑ:stə/ n tai họa, thảm họa
disc /disk/ also disk, especially in NAmE, n đĩa
discipline /disiplin/ n kỷ luật
discount /diskaunt/ n sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền bớt chiết khấu
discover /dis'kʌvə/ v khám phá, phát hiện ra, nhận ra
discovery /dis'kʌvəri/ n sự khám phá, sự tìm ra, sự phát hiện ra
discuss /dis'kΛs/ v thảo luận, tranh luận
discussion /dis'kʌʃn/ n sự thảo luận, sự tranh luận
disease /di'zi:z/ n căn bệnh, bệnh tật
disgust /dis´gʌst/ v, n làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ
disgusting /dis´gʌstiη/ adj làm ghê tởm, kinh tởm
disgusted /dis´gʌstid/ adj chán ghét, phẫn nộ
dish /diʃ/ n đĩa (đựng thức ăn)
dishonest /dis´ɔnist/ adj bất lương, không thành thật
dishonestly /dis'onistli/ adv bất lương, không lương thiện
disadvantage /dɪsədˈvɑntɪdʒ/ n sự bất lợi, sự thiệt hại
disk /disk/ n đĩa, đĩa hát
dislike /dis'laik/ v, n sự không ưa, không thích, sự ghé
dismiss /dis'mis/ v giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
display /dis'plei/ v, n bày tỏ, phô trương, trưng bày; sự bày ra, phô bày, trưng bày
dissolve /dɪˈzɒlv/ v tan rã, phân hủy, giải tán
distance /distəns/ n khoảng cách, tầm xa
distinguish /dis´tiηgwiʃ/ v phân biệt, nhận ra, nghe ra
distribute /dis'tribju:t/ v phân bổ, phân phối, sắp xếp, phân loại
distribution /,distri'bju:ʃn/ n sự phân bổ, sự phân phối, phân phát, sự sắp xếp
district /distrikt/ n huyện, quận
disturb /dis´tə:b/ v làm mất yên tĩnh, làm náo động, quấy rầy
disturbing /dis´tə:biη/ adj xáo trộn
disc, disk /disk/ n đĩa
divide /di'vaid/ v chia, chia ra, phân ra
division /dɪ'vɪʒn/ n sự chia, sự phân chia, sự phân loại
divorced /di'vo:sd/ adj đã ly dị
do /du:, du/ vauxiliary, v làm
doctor /'dɔktə/ n, abbr. Dr, NAmE Dr. bác sĩ y khoa, tiến sĩ
document /dɒkjʊmənt/ n văn kiện, tài liệu, tư liệu
dog /dɔg/ n chó
dollar /´dɔlə/ n đô la Mỹ
domestic /də'mestik/ adj vật nuôi trong nhà, (thuộc) nội trợ, quốc nội
dominate /ˈdɒməˌneɪt/ v chiếm ưu thế, có ảnh hưởng, chi phối; kiềm chế
door /dɔ:/ n cửa, cửa ra vào
dot /dɔt/ n chấm nhỏ, điểm; của hồi môn
double /dʌbl/ v gấp đôi; làm gấp đôi
doubt /daut/ n, v sự nghi ngờ, sự ngờ vực; nghi ngờ, ngờ vực
down /daun/ adv, prep xuống
downstairs /daun'steзz/ adv, adj, n ở dưới nhà, ở tầng dưới; xống gác; tầng dưới
downwards /´daun¸wədz/ adv xuống, đi xuống
downward /´daun¸wəd/ adj xuống, đi xuống
dozen /dʌzn/ ndet tá (12)
draft /dra:ft/ n, adj, v bản phác thảo, sơ đồ thiết kế; phác thảo, thiết kế
drag /drӕg/ v lôi kéo, kéo lê
drama /drɑː.mə/ n kịch, tuồng
dramatic /drə´mætik/ adj như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
dramatically /drə'mætikəli/ adv đột ngột
draw /dro:/ v vẽ, kéo
drawing /dro:iŋ/ n bản vẽ, bức vẽ, sự kéo
drawer /´drɔ:ə/ n người vẽ, người kéo
dream /dri:m/ n, v giấc mơ, mơ
dress /dres/ n, v quần áo, mặc (quần áo), ăn mặc
doctor (abbr dr) /dɔktə/ n bác sĩ y khoa, tiến sĩ
drink /driɳk/ n, v đồ uống; uống
drive /draiv/ v, n lái , đua xe; cuộc đua xe (điều khiển)
driving /draiviɳ/ n sự lái xe, cuộc đua xe
driver /draivə(r)/ n người lái xe
drop /drɒp/ v, n chảy nhỏ giọt, rơi, rớt; giọt (nước, máu...)
drug /drʌg/ n thuốc, dược phẩm; ma túy
drugstore /drʌgstɔ:/ n hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
drum /drʌm/ n cái trống, tiếng trống
drunk /drʌŋk/ adj say rượu
dry /drai/ adj, v khô, cạn; làm khô, sấy khô
due /du, dyu/ adj đến kỳ hạn (trả nợ); xứng đáng, thích đáng. due to vì, do, tại, nhờ có
dull /dʌl/ adj chậm hiểu, ngu đần
dump /dʌmp/ v, n đổ rác; đống rác, nơi đổ rác
during /djuəriɳ/ prep trong lúc, trong thời gian
dust /dʌst/ n, v bụi, rác; rắc (bụi, phấn), quét bụi, phủi bụi
duty /dju:ti/ n sự tôn kính, kính trọng; bồn phận, trách nhiệm
dressed adj cách ăn mặc
dvd n đĩa DVD
E 177 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
each /i:tʃ/ det, pron mỗi
ear /iə/ n tai
early /´ə:li/ adj, adv sớm
earn /ə:n/ v kiếm (tiền), giành (phần thưởng)
earth /ə:θ/ n đất, trái đất
ease /i:z/ n, v sự thanh thản, sự thoải mái; làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu
east /i:st/ n, adj, adv hướng đông, phía đông, (thuộc) đông, ở phía đông
eastern /i:stən/ adj đông
easy /i:zi/ adj dễ dàng, dễ tính, ung dung
easily /i:zili/ adv dễ dàng
eat /i:t/ v ăn
economic /¸i:kə´nɔmik/ adj (thuộc) Kinh tế
economy /ɪˈkɒnəmi/ n sự tiết kiệm, sự quản lý kinh tế
edge /edӡ/ n lưỡi, cạnh sắc
edition /i'diʃn/ n nhà xuất bản, sự xuất bản
editor /´editə/ n người thu thập và xuất bản, chủ bút
educate /edju:keit/ v giáo dục, cho ăn học; rèn luyện
educated /edju:keitid/ adj được giáo dục, được đào tạo
education /,edju:'keiʃn/ n sự giáo dục, sự rèn luyện (kỹ năng)
effect /i'fekt/ n hiệu ứng, hiệu quả, kết quả
effective /ifektiv/ adj có kết quả, có hiệu lực
effectively /i'fektivli/ adv có kết quả, có hiệu lực
efficient /i'fiʃənt/ adj có hiệu lực, có hiệu quả
efficiently /i'fiʃəntli/ adv có hiệu quả, hiệu nghiệm
effort /´efə:t/ n sự cố gắng, sự nỗ lực
egg /eg/ n trứng
either /´aiðə/ det, pron, adv mỗi, một; cũng phải thế
elbow /elbou/ n khuỷu tay
e.g. abbr Viết tắt của cụm tư La tinh exempl gratia (for example)
elderly /´eldəli/ adj có tuổi, cao tuổi
elect /i´lekt/ v bầu, quyết định
each other nhau, lẫn nhau
electric /ɪˈlɛktrɪk/ adj (thuộc) điện, có điện, phát điện
electrical /i'lektrikəl/ adj (thuộc) điện
electricity /ilek'trisiti/ n điện, điện lực; điện lực học
electronic /ˌilɛkˈtrɒnɪk/ adj (thuộc) điện tử
elegant /´eligənt/ adj thanh lịch, tao nhã
element /ˈɛləmənt/ n yếu tố, nguyên tố
elevator /ˈɛləˌveɪtər/ n máy nâng, thang máy
else /els/ adv khác, nữa; nếu không
elsewhere /¸els´wɛə/ adv ở một nơi nào khác
email /'imeil/ also e-mail, n, v thư điện tử; gửi thư điện tử
embarrass /im´bærəs/ v lúng túng, làm ngượng nghịu; làm rắc rối, gây khó khăn
embarrassing /im´bærəsiη/ adj làm lúng túng, ngăn trở
embarrassed /im´bærəst/ adj lúng túng, bối rối, ngượng; mang nợ
embarrassment /im´bærəsmənt/ n sự lúng túng, sự bối rối
emerge /i´mə:dʒ/ v nổi lên, hiện ra; nổi bật lên
emergency /i'mз:dЗensi/ n tình trạng khẩn cấp
emotion /i'moƱʃ(ə)n/ n xự xúc động, sự cảm động, mối xác cảm
emotional /i´mouʃənəl/ adj cảm động, xúc động, xúc cảm; dễ cảm động, dễ xúc cảm
emotionally /i´mouʃənəli/ adv xúc động
emphasis /´emfəsis/ n sự nhấn mạnh, tầm quan trọng
emphasize /ˈɛmfəˌsaɪz/ v nhấn mạnh, làm nổi bật
empire /empaiə/ n đế chế, đế quốc
employ /im'plɔi/ v dùng, thuê ai làm gì
employee /¸emplɔi´i:/ n người lao động, người làm công
employer /em´plɔiə/ n chủ, người sử dụng lao động
employment /im'plɔimənt/ n sự thuê mướn
empty /empti/ adj, v trống, rỗng; đổ, dốc; uống, làm cạn
enable /i'neibl/ v làm cho có thể, có khả năng; cho phép ai làm gì
encounter /in'kautə/ v, n chạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp
encourage /in'kΔridЗ/ v động viên, ủng hộ, giúp đỡ, làm cấn đảm, mạnh dạn
encouragement /in´kʌridʒmənt/ n niềm cổ vũ, động viên, khuyến khích
end /end/ n, v giới hạn, sự kết thúc; kết thúc, chấm dứt. in the end cuối cùng, về sau
ending /´endiη/ n sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục
enemy /enəmi/ n kẻ thù, quân địch
energy /ˈɛnərdʒi/ n năng lượng, nghị lực, sinh lực
engage /in'geidʤ/ v hứa hẹn, cam kết, đính ước
engaged /in´geidʒd/ adj đã đính ước, đã hứa hôn; đã có người
engine /en'ʤin/ n máy, động cơ
email, e-mail /imeil/ n, v thư điện tử; gửi thư điện tử
engineer /endʒi'niər/ n kỹ sư
engineering /,enʤɪ'nɪərɪŋ/ n nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư
enjoy /in'dЗoi/ v thưởng thức, thích thú cái gì, được hưởng, có được
enjoyable /in´dʒɔiəbl/ adj thú vị, thích thú
enjoyment /in´dʒɔimənt/ n sự thích thú, sự có được, được hưởng
enormous /i'nɔ:məs/ adj to lớn, khổng lồ
enough /i'nʌf/ det, pron, adv đủ
enquiry /in'kwaiəri/ n sự điều tra, sự thẩm vấn
ensure /ɛnˈʃʊər , ɛnˈʃɜr/ v bảo đảm, chắc chắn
enter /´entə/ v đi vào, gia nhập
entertain /,entə'tein/ v giải trí, tiếp đón, chiêu đãi
entertaining /,entə'teiniɳ/ adj giải trí
entertainer /¸entə´teinə/ n người quản trò, người tiếp đãi, chiêu đãi
entertainment /entə'teinm(ə)nt/ n sự giải trí, sự tiếp đãi, chiêu đãi
enthusiasm /ɛnˈθuziˌæzəm/ n sự hăng hái, sự nhiệt tình
enthusiastic /ɛnˌθuziˈæstɪk/ adj hăng hái, say mê, nhiệt tình
entire /in'taiə/ adj toàn thể, toàn bộ
entitle /in'taitl/ v cho tiêu đề, cho tên (sách); cho quyền làm gì
entrance /entrəns/ n sự đi vào, sự nhậm chức
entry /ˈɛntri/ n sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, sự tiếp nhận (pháp lý)
envelope /enviloup/ n phong bì
environment /in'vaiərənmənt/ n môi trường, hoàn cảnh xung quanh
environmental /in,vairən'mentl/ adj thuộc về môi trường
equal /´i:kwəl/ adj, n, v ngang, bằng; người ngang hàng, ngang tài, sức; bằng, ngang
equally /i:kwзli/ adv bằng nhau, ngang bằng
equipment /i'kwipmənt/ n trang, thiết bị
equivalent /i´kwivələnt/ adj, n tương đương; tư, vật tương đương
error /erə/ n lỗi, sự sai sót, sai lầm
escape /is'keip/ v, n trốn thoát, thoát khỏi; sự trốn thoát, lỗi thoát
especially /is'peʃəli/ adv đặc biệt là, nhất là
essay /ˈɛseɪ/ n bài tiểu luận
essential /əˈsɛnʃəl/ adj, n bản chất, thực chất, cốt yếu; yếu tố cần thiết
essentially /e¸senʃi´əli/ adv về bản chất, về cơ bản
establish /ɪˈstæblɪʃ/ v lập, thành lập
estate /ɪˈsteɪt/ n tài sản, di sản, bất động sản
estimate /estimit - 'estimeit/ n, v sự ước lượng, đánh giá; ước lượng, đánh giá
etc /et setərə/ full form et cetera vân vân
euro /´ju:rou/ n đơn vị tiền tệ của liên minh châu Âu
even /i:vn/ adv, adj ngay cả, ngay, lại còn; bằng phẳng, điềm đạm, ngang bằng
evening /i:vniɳ/ n buổi chiều, tối
event /i'vent/ n sự việc, sự kiện
eventually /i´ventjuəli/ adv cuối cùng
ever /evə(r)/ adv từng, từ trước tới giờ
every /evəri/ det mỗi, mọi
everyone /´evri¸wʌn/ also everybody, pron mọi người
everything /evriθiɳ/ pron mọi vật, mọi thứ
everywhere /´evri¸weə/ adv mọi nơi
evidence /evidəns/ n điều hiển nhiên, điều rõ ràng
evil /i:vl/ adj, n xấu, ác; điều xấu, điều ác, điều tai hại
exact /ig´zækt/ adj chính xác, đúng
exactly /ig´zæktli/ adv chính xác, đúng đắn
exaggerate /ig´zædʒə¸reit/ v cường điệu, phóng đại
exaggerated /ig'zædЗзreit/ adj cường điệu, phòng đại
exam /ig´zæm/ n viết tắt của Examination (xem nghĩa phía dưới)
examination /ig¸zæmi´neiʃən/ n sự thi cử, kỳ thi
examine /ɪgˈzæmɪn/ v thẩm tra, khám xét, hỏi han (thí sinh)
example /ig´za:mp(ə)l/ n thí dụ, ví dụ
excellent /ˈeksələnt/ adj xuất sắc, xuất chúng
except /ik'sept/ prep, conj trừ ra, không kể; trừ phi
exception /ik'sepʃn/ n sự trừ ra, sự loại ra
exchange /iks´tʃeindʒ/ v, n trao đổi; sự trao đổi
excite /ik'sait/ v kích thích, kích động
exciting /ik´saitiη/ adj hứng thú, thú vị
excited /ɪkˈsaɪtɪd/ adj bị kích thích, bị kích động
excitement /ik´saitmənt/ n sự kích thích, sự kích động
etc., et cetera /et setərə/vân vân
exclude /iks´klu:d/ v ngăn chặn, loại trừ
excluding /iks´klu:diη/ prep ngoài ra, trư ra
excuse /iks´kju:z/ n, v lời xin lỗi, bào chữa; xin lỗi, tha thứ, tha lỗi
executive /ɪgˈzɛkyətɪv/ n, adj sự thi hành, chấp hành; (thuộc) sự thi hành, chấp hành
exercise /eksəsaiz/ n, v bài tập, sự thi hành, sự thực hiện; làm, thi hành, thực hiện
exhibit /ɪgˈzɪbɪt/ v, n trưng bày, triển lãm; vật trưng bày vật triển lãm
exhibition /ˌɛksəˈbɪʃən/ n cuộc triển lãm, trưng bày
exist /ig'zist/ v tồn tại, sống
everyone, everybody /´evri¸wʌn/ pron mọi người
existence /ig'zistəns/ n sự tồn tại, sự sống
exit /´egzit/ n lỗi ra, sự đi ra, thoát ra
expand /iks'pænd/ v mở rộng, phát triển, nở, giãn ra
expect /ik'spekt/ v chờ đợi, mong ngóng; liệu trước
expected /iks´pektid/ adj được chờ đợi, được hy vọng
ex- prefix tiền tố chỉ bên ngoài
expectation /,ekspek'tei∫n/ n sự mong chờ, sự chờ đợi
expense /ɪkˈspɛns/ n chi phí
expensive /iks'pensiv/ adj đắt
experience /iks'piəriəns/ n, v kinh nghiệm; trải qua, nếm mùi
experienced /eks´piəriənst/ adj có kinh nghiệm, tưng trải, giàu kinh nghiệm
experiment /(n)ɪkˈspɛrəmənt/ n, v cuộc thí nghiệm; thí nghiệm
expert /,ekspз'ti:z/ n, adj chuyên gia; chuyên môn, thành thạo
explain /iks'plein/ v giải nghĩa, giải thích
explanation /,eksplə'neiʃn/ n sự giải nghĩa, giải thích
explode /iks'ploud/ v đập tan (hy vọng...), làm nổ, nổ
explore /iks´plɔ:/ v thăm dò, thám hiểm
explosion /iks'plouʤn/ n sự nổ, sự phát triển ồ ạt
export /iks´pɔ:t/ v, n xuất khẩu; hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu
expose /ɪkˈspoʊz/ v trưng bày, phơi bày
express /iks'pres/ v, adj diễn tả, biểu lộ, bày tỏ; nhanh, tốc hành
expression /iks'preʃn/ n sự diễn tả, sự bày tỏ, biểu lộ, sự diễn đạt
extend /iks'tend/ v giơ, duỗi ra (tay, châ(n).); kéo dài (thời gia(n).), dành cho, gửi lời
extension /ɪkstent ʃən/ n sự giơ, duỗi; sự kéo dài, sự dành cho, gửi lời
extensive /iks´tensiv/ adj rộng rãi, bao quát
extent /ɪkˈstɛnt/ nv quy mô, phạm vi
extra /ekstrə/ adj, n, adv thêm, phụ, ngoại; thứ thêm, phụ
extraordinary /iks'trɔ:dnri/ adj đặc biệt, lạ thường, khác thường
extreme /iks'tri:m/ adj, n vô cùng, khắc nghiệt, quá khích, cực đoan; sự quá khích
extremely /iks´tri:mli/ adv vô cùng, cực độ
eye /ai/ n mắt
F 161 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
face /feis/ n, v mặt, thể diện; đương đầu, đối phó đối mặt
facility /fəˈsɪlɪti/ n điều kiện dễ dàng, sự dễ dàng, thuận lợi
fact /fækt/ n việc, sự việc, sự kiện
factor /fæktə/ n nhân tố
factory /fæktəri/ n nhà máy, xí nghiệp, xưởng
fail /feil/ v sai, thất bại
failure /ˈfeɪlyər/ n sự thất bại, người thất bại
faint /feɪnt/ adj nhút nhát, yếu ớt
faintly /feintli/ adv nhút nhát, yếu ớt
fair /feə/ adj hợp lý, công bằng; thuận lợi
fairly /feəli/ adv hợp lý, công bằng
faith /feiθ/ n sự tin tưởng, tin cậy; niềm tin, vật đảm bảo
faithful /feiθful/ adj trung thành, chung thủy, trung thực
faithfully /feiθfuli/ adv trung thành, chung thủy, trung thực. yours faithfully bạn chân thành
fall /fɔl/ v, n rơi, ngã, sự rơi, ngã. fall over ngã lộn nhào, bị đổ
false /fo:ls/ adj sai, nhầm, giả dối
fame /feim/ n tên tuổi, danh tiếng
familiar /fəˈmiliər/ adj thân thiết, quen thộc
family /ˈfæmili/ n, adj gia đình, thuộc gia đình
famous /feiməs/ adj nổi tiếng
fan /fæn/ n người hâm mộ
fancy /ˈfænsi/ v, adj tưởng tượng, cho, nghĩ rằng; tưởng tượng
far /fɑ:/ adv, adj xa
further /fə:ðə/ adj xa hơn nữa; thêm nữa
farm /fa:m/ n trang trại
farming /fɑ:miɳ/ n công việc trồng trọt, đồng áng
farmer /fɑ:mə(r)/ n nông dân, người chủ trại
fashion /fæ∫ən/ n mốt, thời trang
fashionable /fæʃnəbl/ adj đúng mốt, hợp thời trang
fast /fa:st/ adj, adv nhanh
fasten /fɑ:sn/ v buộc, trói
fat /fæt/ adj, n béo, béo bở; mỡ, chất béo
father /fɑ:ðə/ n cha (bố)
faucet /ˈfɔsɪt/ n vòi (ở thùng rượu....)
fault /fɔ:lt/ n sự thiết sót, sai sót
favour /feivз/ n thiện ý, sự quý mến; sự đồng ý; sự chiếu cố. in favour/favor (of): ủng hộ cái gì (to be in favour of something )
favourite /feivзrit/ adj, n được ưa thích; người (vật) được ưa thích
fear /fɪər/ n, v sự sợ hãi, e sợ; sợ, lo ngại
feather /feðə/ n lông chim
feature /fi:tʃə/ n, v nét đặt biệt, điểm đặc trưng; mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của…
february /´februəri/ n, abbr. Feb. tháng 2
federal /fedərəl/ adj liên bang
fee /fi:/ n tiền thù lao, học phí
feed /fid/ v cho ăn, nuôi
feel /fi:l/ v cảm thấy
feeling /fi:liɳ/ n sự cảm thấy, cảm giác
fellow /felou/ n anh chàng (đáng yêu), đồng chí
female /´fi:meil/ adj, n thuộc giống cái; giống cái
fence /fens/ n hàng rào
festival /festivəl/ n lễ hội, đại hội liên hoan
fetch /fetʃ/ v tìm về, đem về; làm bực mình; làm say mê, quyến rũ
fever /fi:və/ n cơn sốt, bệnh sốt
few /fju:/ det, adj, pron ít,vài; một ít, một vài. a few một ít, một vài
field /fi:ld/ n cánh đồng, bãi chiến trường
fight /fait/ v, n đấu tranh, chiến đấu; sự đấu tranh, cuộc chiến đấu
fighting /´faitiη/ n sự chiến đấu, sự đấu tranh
figure /figə(r)/ n, v hình dáng, nhân vật; hình dung, miêu tả
file /fail/ n hồ sơ, tài liệu
fill /fil/ v làm đấy, lấp kín
film /film/ n, v phim, được dựng thành phim
final /fainl/ adj, n cuối cùng, cuộc đấu chung kết
finally /´fainəli/ adv cuối cùng, sau cùng
finance /fɪˈnæns , ˈfaɪnæns/ n, v tài chính; tài trợ, cấp vốn
financial /fai'næn∫l/ adj thuộc (tài chính)
find /faind/ v tìm, tìm thấy. find out sth: khám phá, tìm ra
february (abbr feb) /´februəri/ n tháng 2
fine /fain/ adj tốt, giỏi
finely /´fainli/ adv đẹp đẽ, tế nhị, cao thượng
finger /fiɳgə/ n ngón tay
finished /ˈfɪnɪʃt/ adj hoàn tất, hoàn thành
fire /faiə/ n, v lửa; đốt cháy. set fire to: đốt cháy cái gì
feel sick buồn nôn
firm /fə:m/ n, adj, adv hãng, công ty; chắc, kiên quyết, vũng vàng, mạnh mẽ
firmly /´fə:mli/ adv vững chắc, kiên quyết
first /fə:st/ det, adv, n thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất. at first trực tiếp
fish /fɪʃ/ n, v cá, món cá; câu cá, bắt cá
fishing /´fiʃiη/ n sự câu cá, sự đánh cá
fit /fit/ v, adj hợp, vưa; thích hợp, xứng đáng
fix /fiks/ v đóng, gắn, lắp; sửa chữa, sửa sang
flag /flæg/ n quốc kỳ
flame /fleim/ n ngọn lửa
flash /flæ∫/ v, n loé sáng, vụt sáng; ánh sáng lóe lên, đèn nháy
flat /flæt/ adj, n bằng phẳng, bẹt, nhẵn; dãy phòng, căn phòng, mặt phẳng
flavour /fleivə/ n, v vị, mùi; cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị
flesh /fle∫/ n thịt
flight /flait/ n sự bỏ chạy, rút chạy; sự bay, chuyến bay
float /floʊt/ v nổi, trôi, lơ lửng
flood /flʌd/ n, v lụt, lũ lụtl; tràn đầy, tràn ngập
floor /flɔ:/ n sàn, tầng (nhà)
flour /´flauə/ n bột, bột mỳ
flow /flow/ n, v sự chảy; chảy
flower /flauə/ n hoa, bông, đóa, cây hoa
flu /flu:/ n bệnh cúm
fly /flaɪ/ v, n bay; sự bay, quãng đường bay
flying /´flaiiη/ adj, n biết bay; sự bay, chuyến bay
focus /foukəs/ v, n tập trung; trung tâm, trọng tâm ((n)bóng)
finish v, n kết thúc, hoàn thành; sự kết thúc, phần cuối
fold /foʊld/ v, n gấp, vén, xắn; nếp gấp
folding /´fouldiη/ adj gấp lại được
follow /fɔlou/ v đi theo sau, theo, tiếp theo
following /´fɔlouiη/ adj, prep tiếp theo, theo sau, sau đây; sau, tiếp theo
food /fu:d/ n đồ ăn, thức, món ăn
foot /fut/ n chân, bàn chân
football /ˈfʊtˌbɔl/ n bóng đá
for /fɔ:,fə/ prep cho, dành cho...
force /fɔ:s/ n, v sức mạnh; ép buộc, cưỡng ép
forecast /fɔ:'kɑ:st/ n, v sự dự đoán, dự báo; dự đoán, dự báo
fixed adj đứng yên, bất động
foreign /fɔrin/ adj (thuộc) nước ngoài, tư nước ngoài, ở nước ngoài
forest /forist/ n rừng
forever /fə'revə/ adv mãi mãi
forget /fə'get/ v quên
forgive /fərˈgɪv/ v tha, tha thứ
fork /fɔrk/ n cái nĩa
form /fɔ:m/ n, v hình thể, hình dạng, hình thức; làm thành, được tạo thành
formal /fɔ:ml/ adj hình thức
formally /fo:mзlaiz/ adv chính thức
former /´fɔ:mə/ adj trước, cũ, xưa, nguyên
formerly /´fɔ:məli/ adv trước đây, thuở xưa
formula /fɔ:mjulə/ n công thức, thể thức, cách thức
fortune /ˈfɔrtʃən/ n sự giàu có, sự thịnh vượng
forward /ˈfɔrwərd/ adj ở phía trước, tiến về phía trước
found /faund/ v tìm, tìm thấy
foundation /faun'dei∫n/ n sự thành lập, sự sáng lập; tổ chức
frame /freim/ n, v cấu trúc, hệ thống; dàn xếp, bố trí
free /fri:/ adj, v, adv miễn phí, tự do, giải phóng, trả tự do
freely /´fri:li/ adv tự do, thoải mái
freedom /fri:dəm/ n sự tự do; nền tự do
freeze /fri:z/ v đóng băng, đông lạnh
frozen /frouzn/ adj lạnh giá
frequent /ˈfrikwənt/ adj thường xuyên
frequently /´fri:kwəntli/ adv thường xuyên
fresh /freʃ/ adj tươi, tươi tắn
freshly /´freʃli/ adv tươi mát, khỏe khoắn
friday /´fraidi/ n, abbr. Fri. thứ Sáu
fridge /fridЗ/ n tủ lạnh
friend /frend/ n người bạn
friendly /´frendli/ adj thân thiện, thân mật
friendship /frendʃipn/ n tình bạn, tình hữu nghị
frighten /ˈfraɪtn/ v làm sợ, làm hoảng sợ
frightening /´fraiəniη/ adj kinh khủng, khủng khiếp
frightened /fraitnd/ adj hoảng sợ, khiếp sợ
from /frɔm/ prep frəm/ tư
front /frʌnt/ n, adj mặt; đằng trước, về phía trước. in front (of): ở phía trước
fruit /fru:t/ n quả, trái cây
fry /frai/ v, n rán, chiên; thịt rán
fuel /ˈfyuəl/ n chất đốt, nhiên liệu
full /ful/ adj đầy, đầy đủ
fully /´fuli/ adv đầy đủ, hoàn toàn
forward, forwards /ˈfɔrwərd/ adv về tương lai, sau này ở phía trước, tiến về phía trước
fun /fʌn/ n, adj sự vui đùa, sự vui thích; hài hước make fun of: đùa cợt, chế giễu, chế nhạo
function /ˈfʌŋkʃən/ n, v chức năng; họat động, chạy (máy)
fund /fʌnd/ n, v kho, quỹ; tài trợ, tiền bạc, để tiền vào công quỹ
fundamental /,fʌndə'mentl/ adj cơ bản, cơ sở, chủ yếu
funeral /ˈfju:nərəl/ n lễ tang, đám tang
funny /´fʌni/ adj buồn cười, khôi hài
fur /fə:/ n bộ da lông thú
furniture /fə:nitʃə/ n đồ đạc (trong nhà)
future /fju:tʃə/ n, adj tương lai
friday (abbr fri) /´fraidi/ n thứ Sáu
further, furthest adj cấp so sánh của far
H 102 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
habit /´hæbit/ n thói quen, tập quán
hair /heə/ n tóc
hairdresser /heədresə/ n thợ làm tóc
half /hɑ:f/ det, pron, adv một nửa, phần chia đôi, nửa giờ; nửa
hall /hɔ:l/ n đại sảnh, tòa (thị chính), hội trường
hammer /hæmə/ n búa
hand /hænd/ n, v tay, bàn tay; trao tay, truyền cho
handle /hændl/ v, n cầm, sờ mó; tay cầm, móc quai
hang /hæŋ/ v treo, mắc
happen /hæpən/ v xảy ra, xảy đến
happiness /hæpinis/ n sự sung sướng, hạnh phúc
happy /ˈhæpi/ adj vui sướng, hạnh phúc
happily /hæpili/ adv sung sướng, hạnh phúc
hard /ha:d/ adj, adv cứng, rắn, hà khắc; hết sức cố gắng, tích cực
hardly /´ha:dli/ adv khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, khó khăn
harm /hɑ:m/ n, v thiệt hại, tổn hao; làm hại, gây thiệt hại
harmful /´ha:mful/ adj gây tai hại, có hại
harmless /´ha:mlis/ adj không có hại
hat /hæt/ n cái mũ
hate /heit/ v, n ghét; lòng căm ghét, thù hận
hatred /heitrid/ n lòng căm thì, sự căm ghét
have /hæv, həv/ vauxiliary, v
he /hi:/ n, pro nó, anh ấy, ông ấy
head /hed/ n, v cái đầu (người, thú); chỉ huy, lãnh đại, dẫn đầu
headache /hedeik/ n chứng nhức đầu
heal /hi:l/ v chữa khỏi, làm lành
health /hɛlθ/ n sức khỏe, thể chất, sự lành mạnh
healthy /helθi/ adj khỏe mạnh, lành mạnh
hear /hiə/ v nghe
hearing /ˈhɪərɪŋ/ n sự nghe, thính giác
heart /hɑ:t/ n tim, trái tim
heat /hi:t/ n, v hơi nóng, sức nóng
heating /hi:tiη/ n sự đốt nóng, sự làm nóng
heaven /ˈhɛvən/ n thiên đường
heavy /hevi/ adj nặng, nặng nề
heavily /´hevili/ adv nặng, nặng nề
heel /hi:l/ n gót chân
height /hait/ n chiều cao, độ cao; đỉnh, điểm cao
hell /hel/ n địa ngục
hello /hз'lou/ exclamation, n chào, xin chào; lời chào
help /help/ v, n giúp đỡ; sự giúp đỡ
helpful /´helpful/ adj có ích; giúp đỡ
hence /hens/ adv sau đây, kể từ đây; do đó, vì thế
her /hз:/ pron, det nó, chị ấy, cô ấy, bà ấy
hers /hə:z/ pron cái của nó, cái của cô ấy, cái của chị ấy, cái của bà ấy
here /hiə/ adv đây, ở đây
hero /hiərou/ n người anh hùng
herself /hə:´self/ pron chính nó, chính cô ta, chính chị ta chính bà ta
hesitate /heziteit/ v ngập ngưng, do dự
hi /hai/ exclamation xin chào
hide /haid/ v trốn, ẩn nấp; che giấu
high /hai/ adj, adv cao, ở mức độ cao
highly /´haili/ adv tốt, cao; hết sức, ở mức độ cao
highlight /ˈhaɪˌlaɪt/ v, n làm nổi bật, nêu bật; chỗ nổi bật nhất, đẹp, sáng nhất
highway /´haiwei/ n đường quốc lộ
have to modal, v phải (bắt buộc, có bổn phận phải)
hill /hil/ n đồi
him /him/ pron nó, hắn, ông ấy, anh ấy
himself /him´self/ pron chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính anh ta
hip /hip/ n hông
hire /haiə/ v, n thuê, cho thuê (nhà...); sự thuê, sự cho thuê
his /hiz/ det, pron của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy; cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy
historical /his'tɔrikəl/ adj lịch sử, thuộc lịch sử
history /´histəri/ n lịch sử, sử học
hit /hit/ v, n đánh, đấm, ném trúng; đòn, cú đấm
hobby /hɒbi/ n sở thích riêng
hold /hould/ v, n cầm, nắm, giữ; sự cầm, sự nắm giữ
hole /houl/ n lỗ, lỗ trống; hang
holiday /hɔlədi/ n ngày lễ, ngày nghỉ
hollow /hɔlou/ adj rỗng, trống rỗng
holy /ˈhoʊli/ adj linh thiêng; sùng đạo
home /hoʊm/ n, adv nhà; ở tại nhà, nước mình
homework /´houm¸wə:k/ n bài tập về nhà (học sinh), công việc làm ở nhà
honest /ɔnist/ adj lương thiện, trung thực, chân thật
honestly /ɔnistli/ adv lương thiện, trung thực, chân thật
honour /onз/ n danh dự, thanh danh, lòng kính trọng. in honour/honor of: để tỏ lòng tôn kính, trân trọng đối với
hook /huk/ n cái móc; bản lề; lưỡi câu
hope /houp/ v, n hy vọng; nguồn hy vọng
horizontal /,hɔri'zɔntl/ adj (thuộc) chân trời, ở chân trời; ngang, nằm ngang (trục hoành)
horn /hɔ:n/ n sừng (trâu, bò...)
horror /´hɔrə/ n điều kinh khủng, sự ghê rợn
horse /hɔrs/ n ngựa
hospital /hɔspitl/ n bệnh viện, nhà thương
host /houst/ n, v chủ nhà, chủ tiệc; dẫn (c.trình), đăng cai tổ chức (hội nghị....)
hot /hɒt/ adj nóng, nóng bức
hotel /hou´tel/ n khách sạn
hour /auз/ n giờ
house /haus/ n nhà, căn nhà, toàn nhà
housing /´hauziη/ n nơi ăn chốn ở
household /´haushould/ n, adj hộ, gia đình; (thuộc) gia đình
how /hau/ adv thế nào, như thế nào, làm sao, ra sao
however /hau´evə/ adv tuy nhiên, tuy vậy, dù thế nào
huge /hjuːdʒ/ adj to lớn, khổng lồ
human /hju:mən/ adj, n (thuộc) con người, loài người
humorous /´hju:mərəs/ adj hài hước, hóm hỉnh
humour /´hju:mə/ n sự hài hước, sự hóm hỉnh
hungry /hΔŋgri/ adj đói
hunt /hʌnt/ v săn, đi săn
hunting /hʌntiɳ/ n sự đi săn
hurry /ˈhɜri , ˈhʌri/ v, n sự vội vàng, sự gấp rút. in a hurry: vội vàng, hối hả, gấp rút
hurt /hɜrt/ v làm bị thương, gây thiệt hại
husband /´hʌzbənd/ n người chồng
I 139 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
ice /ais/ n băng, nước đá
idea /ai'diз/ n ý tưởng, quan niệm
ideal /aɪˈdiəl, aɪˈdil/ adj, n (thuộc) quan niệm, tư tưởng; lý tưởng
ideally /aɪˈdiəli/ adv lý tưởng, đúng như lý tưởng
identify /ai'dentifai/ v nhận biết, nhận ra, nhận dạng
identity /aɪˈdɛntɪti/ n cá tính, nét nhận dạng; tính đồng nhất, giống hệt
if /if/ conj nếu, nếu như
ignore /ig'no:(r)/ v phớt lờ, tỏ ra không biết đến
ill /il/ adj ốm
illegal /i´li:gl/ adj trái luật, bất hợp pháp
illegally /i´li:gəli/ adv trái luật, bất hợp pháp
illness /´ilnis/ n sự đau yếu, ốm, bệnh tật
illustrate /´ilə¸streit/ v minh họa, làm rõ ý
image /´imidʒ/ n ảnh, hình ảnh
imaginary /i´mædʒinəri/ adj tưởng tượng, ảo
imagination /i,mædʤi'neiʃn/ n trí tưởng tượng, sự tưởng tượng
imagine /i'mæʤin/ v tưởng tượng, hình dung; tưởng rằng, cho rằng
immediate /i'mi:djət/ adj lập tức, tức thì
immediately /i'mi:djətli/ adv ngay lập tức
immoral /i´mɔrəl/ adj trái đạo đức, luân lý; xấu xa
impact /ˈɪmpækt/ n sự và chạm, sự tác động, ảnh hưởng
impatient /im'peiʃən/ adj thiếu kiên nhẫn, nóng vội
impatiently /im'pei∫зns/ adv nóng lòng, sốt ruột
implication /¸impli´keiʃən/ n sự lôi kéo, sự liên can, điều gợi ý
imply /im'plai/ v ngụ ý, bao hàm
importance /im'pɔ:təns/ n sự quan trọng, tầm quan trọng
important /im'pɔ:tənt/ adj quan trọng, hệ trọng
importantly /im'pɔ:təntli/ adv quan trọng, trọng yếu
impose /im'pouz/ v đánh (thuế...), bắt gánh vác; đánh tráo, lợi dụng
impossible /im'pɔsəbl/ adj không thể làm được, không thể xảy ra
impress /im'pres/ v ghi, khắc, in sâu vào; gây ấn tượng, làm cảm động
impression /ɪmˈprɛʃən/ n ấn tượng, cảm giác; sự in, đóng dấu
impressive /im'presiv/ adj gây ấn tượng mạnh; hùng vĩ, oai vệ
i.e. nghĩa là, tức là ( Id est)
improve /im'pru:v/ v cải thiện, cái tiến, mở mang
improvement /im'pru:vmənt/ n sự cải thiện, sự cải tiến, sự mở mang
ice cream n kem
in /in/ prep, adv ở, tại, trong; vào
inability /¸inə´biliti/ n sự bất lực, bất tài
inch /intʃ/ n insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)
incident /´insidənt/ n việc xảy ra, việc có liên quan
include /in'klu:d/ v bao gồm, tính cả
including /in´klu:diη/ prep bao gồm, kể cả
income /inkəm/ n lợi tức, thu nhập
increase /in'kri:s/ v, n tăng, tăng thêm; sự tăng, sự tăng thêm
increasingly /in´kri:siηli/ adv tăng thêm
indeed /ɪnˈdid/ adv thật vậy, quả thật
independence /,indi'pendəns/ n sự độc lập, nền độc lập
independent /,indi'pendənt/ adj độc lập
independently /,indi'pendзntli/ adv độc lập
index /indeks/ n chỉ số, sự biểu thị
indicate /´indikeit/ v chỉ, cho biết; biểu thị, trình bày ngắn gọn
indication /,indi'kei∫n/ n sự chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ
indirect /¸indi´rekt/ adj gián tiếp
indirectly /,indi'rektli/ adv gián tiếp
individual /indivídʤuəl/ adj, n riêng, riêng biệt; cá nhân
indoors /¸in´dɔ:z/ adv ở trong nhà
indoor /´in¸dɔ:/ adj trong nhà
industrial /in´dʌstriəl/ adj (thuộc) công nghiệp, kỹ nghệ
industry /indəstri/ n công nghiệp, kỹ nghệ
inevitable /in´evitəbl/ adj không thể tránh được, chắc chắn xảy ra; vẫn thường thấy, nghe
inevitably /in’evitəbli/ adv chắc chắn, chắc hẳn
import n, v import sự nhập, sự nhập khẩu; nhập, nhập khẩu
infect /in'fekt/ v nhiễm, tiêm nhiễm, đầu độc, lan truyền
infection /in'fekʃn/ n sự nhiễm, sự đầu độc
infectious /in´fekʃəs/ adj lây, nhiễm
influence /ˈɪnfluəns/ n, v sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động
inform /in'fo:m/ v báo cho biết, cung cấp tin tức
informal /in´fɔ:məl/ adj không chính thức, không nghi thức
information /,infə'meinʃn/ n tin tức, tài liệu, kiến thức
impressed adj được ghi, khắc, in sâu vào
ingredient /in'gri:diənt/ n phần hợp thành, thành phần
initial /i'ni∫зl/ adj, n ban đầu, lúc đầu; chữ đầu (của 1 tên gọi)
initially /i´niʃəli/ adv vào lúc ban đầu, ban đầu
initiative /ɪˈnɪʃiətɪv , ɪˈnɪʃətɪv/ n bước đầu, sự khởi đầu
injure /in'dӡə(r)/ v làm tổn thương, làm hại, xúc phạm
injured /´indʒə:d/ adj bị tổn thương, bị xúc phạm
in addition to thêm vào
injury /indʤəri/ n sự làm tổn thương, làm hại; điều hại, điều tổn hại
in case of nếu......
ink /iηk/ n mực
in control of trong sự điều khiển của. under control dưới sự điều khiển của
inner /inə/ adj ở trong, nội bộ; thân cận
in exchange for trong việc trao đổi về
innocent /inəsnt/ adj vô tội, trong trắng, ngây thơ
insect /insekt/ n sâu bọ, côn trùng
insert /insə:t/ v chèn vào, lồng vào
inside /in'said/ prep, adv, n, adj mặt trong, phía, phần trong; ở trong, nội bộ
insist /in'sist/ on, v cứ nhất định, cứ khăng khăng
install /in'stɔ:l/ v đặt (hệ thống máy móc, thiết bị...)
instance /instəns/ n thí dị, ví dụ; trường hợp cá biệt. for instance ví dụ chẳng hạn
instead /in'sted/ adv để thay thế. instead of thay cho
institute /ˈ´institju:t/ n viện, học viện
institution /insti'tju:ʃn/ n sự thành lập, lập; cơ quan, trụ sở
instruction /ɪn'strʌkʃn/ n sự dạy, tài liệu cung cấp
instrument /instrumənt/ n dụng cụ âm nhạc khí
insult /insʌlt/ v, n lăng mạ, xỉ nhục; lời lăng mạ, sự xỉ nhục
insulting /in´sʌltiη/ adj lăng mạ, xỉ nhục
insurance /in'ʃuərəns/ n sự bảo hiểm
intelligence /in'telidʒəns/ n sự hiểu biết, trí thông minh
intelligent /in,teli'dЗen∫зl/ adj thông minh, sáng trí
intend /in'tend/ v ý định, có ý định
intended /in´tendid/ adj có ý định, có dụng ý
intention /in'tenʃn/ n ý định, mục đích
interest /ˈɪntərest/ n, v sự thích thú, sự quan tâm, chú ý; làm quan tâm, làm chú ý
interesting /intristiŋ/ adj làm thích thú, làm quan tâm, làm chú ý
interior /in'teriə/ n, adj phần trong, phía trong; ở trong, ở phía trong
internal /in'tə:nl/ adj ở trong, bên trong, nội địa
international /intə'næʃən(ə)l/ adj quốc tế
internet /intə,net/ n liên mạng
interpret /in'tз:prit/ v giải thích
interpretation /in,tə:pri'teiʃn/ n sự giải thích
interrupt /ɪntǝ'rʌpt/ v làm gián đoạn, ngắt lời
interruption /,intə'rʌp∫n/ n sự gián đoạn, sự ngắt lời
interval /ˈɪntərvəl/ n khoảng (khoãng thời gian), khoảng cách
interview /intəvju:/ n, v cuộc phỏng vấn, sự gặp mặt; phỏng vấn, nói chuyện riêng
into /intu/ prep vào, vào trong
introduce /intrədju:s/ v giới thiệu
introduction /¸intrə´dʌkʃən/ n sự giới thiệu, lời giới thiệu
invent /in'vent/ v phát minh, sáng chế
invention /ɪnˈvɛnʃən/ n sự phát minh, sự sáng chế
invest /in'vest/ v đầu tư
investigate /in'vestigeit/ v điều tra, nghiên cứu
investigation /in¸vesti´geiʃən/ n sự điều tra, nghiên cứu
investment /in'vestmənt/ n sự đầu tư, vốn đầu tư
invitation /,invi'teiʃn/ n lời mời, sự mời
invite /in'vait/ v mời
involve /ɪnˈvɒlv/ v bao gồm, bao hàm; thu hút, dồn tâm trí. involved in để hết tâm trí vào
involvement /in'vɔlvmənt/ n sự gồm, sự bao hàm; sự để, dồn hết tâm trí vào
iron /aɪən/ n, v sắt; bọc sắt
irritate /´iri¸teit/ v làm phát cáu, chọc tức
irritating /´iriteitiη/ adj làm phát cáu, chọc tức
irritated /iriteitid/ adj tức giận, cáu tiết
island /´ailənd/ n hòn đảo
issue /ɪʃuː; also ɪsjuː/ n, v sự phát ra, sự phát sinh; phát hành, đưa ra
it /it/ n, det, pro cái đó, điều đó, con vật đó
its /its/ det của cái đó, của điều đó, của con vật đó; cái của điều đó, cái của con vật đó
item /aitəm/ n tin tức; khoả(n)., mó(n).., tiết mục
itself /it´self/ pron chính cái đó, chính điều đó, chính con vật đó
J 29 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
jacket /dʤækit/ n áo vét
jam /dʒæm/ n mứt, sự mắc kẹt, sự kẹt (máy...)
january /'ʤænjuəri/ n, abbr. Ja(n tháng giêng
jealous /ʤeləs/ adj ghen,, ghen tị
jeans /dЗeins/ n quần bò, quần zin
jelly /´dʒeli/ n thạch
jewellery /dʤu:əlri/ n nữ trang, kim hoàn
job /dʒɔb/ n việc, việc làm
join /ʤɔin/ v gia nhập, tham gia; nối, chắp, ghép
joint /dʒɔɪnt/ adj, n chung (giữa 2 người hoặc hơn); chỗ nối, đầu nối
jointly /ˈdʒɔɪntli/ adv cùng nhau, cùng chung
joke /dʒouk/ n, v trò cười, lời nói đùa; nói đùa, giễu cợt
journalist /´dʒə:nəlist/ n nhà báo
journey /dʤə:ni/ n cuộc hành trình (đường bộ); quãng đường, chặng đường đi
joy /dʒɔɪ/ n niềm vui, sự vui mừng
judge /dʒʌdʒ/ n, v xét xử, phân xử; quan tòa, thẩm phán
judgement /dʤʌdʤmənt/ n sự xét xử
juice /ʤu:s/ n nước ép (rau, củ, quả)
july /dʒu´lai/ n, abbr. Jul. tháng 7
jump /dʒʌmp/ v, n nhảy; sự nhảy, bước nhảy
june /dЗu:n/ n, abbr. Ju(n tháng 6
junior /´dʒu:niə/ adj, n trẻ hơn, ít tuổi hơn; người ít tuổi hơn
just /dʤʌst/ adv đúng, vưa đủ; vưa mới, chỉ
justice /dʤʌstis/ n sự công bằng
justify /´dʒʌsti¸fai/ v bào chữa, biện hộ
justified /dʒʌstɪfaɪd/ adj hợp lý, được chứng minh là đúng
january (abbrjan) /ʤænjuəri/ n tháng giêng
july (abbr jul) /dʒu´lai/ n tháng 7
june (abbr jun) /dЗu:n/ n tháng 6
K 27 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
keen /ki:n/ adj sắc, bén. keen on: say mê, ưa thích
keep /ki:p/ v giữ, giữ lại
key /ki:/ n, adj chìa khóa, khóa, thuộc (khóa)
keyboard /ki:bɔ:d/ n bàn phím
kick /kick/ v, n đá; cú đá
kid /kid/ n con dê non
kill /kil/ v giết, tiêu diệt
killing /´kiliη/ n sự giết chóc, sự tàn sát
kilogram /´kilou¸græm/ BrE also kilogramme, also kilo, n, abbr. kg Kilôgam
kilometre /´kilə¸mi:tə/ n Kilômet
kind /kaind/ n, adj loại, giống; tử tế, có lòng tốt
kindly /´kaindli/ adv tử tế, tốt bụng
kindness /kaindnis/ n sự tử tế, lòng tốt
king /kiɳ/ n vua, quốc vương
kiss /kis/ v, n hôn, cái hôn
kitchen /´kitʃin/ n bếp
knee /ni:/ n đầu gối
knife /naif/ n con dao
knit /nit/ v đan, thêu
knitted /nitid/ adj được đan, được thêu
knitting /´nitiη/ n việc đan; hàng dệt kim
knock /nɔk/ v, n đánh, đập; cú đánh
knot /nɔt/ n cái nơ; điểm nút, điểm trung tâm
know /nou/ v biết
knowledge /nɒliʤ/ n sự hiểu biết, tri thức
kilogram, kilogramme, kilo (abbr kg) /´kilou¸græm/ n Kilôgam
kilometre, kilometer (abbr k, km) /´kilə¸mi:tə/ n Kilômet
W 122 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
well known /´wel´noun/ adj nổi tiếng, được nhiều người biết đến
wage /weiʤ/ n tiền lương, tiền công
waist /weist/ n eo, chỗ thắt lưng
wait /weit/ v chờ đợi
waiter, waitress /weitə/ n người hầu bàn, người đợi, người trông chờ
wake /weik/ up, v thức dậy, tỉnh thức
walk /wɔ:k/ v, n đi, đi bộ; sự đi bộ, sự đi dạo
walking /wɔ:kiɳ/ n sự đi, sự đi bộ
wall /wɔ:l/ n tường, vách
wallet /wolit/ n cái ví
wander /wɔndə/ v, n đi lang thang; sự đi lang thang
want /wɔnt/ v muốn
war /wɔ:/ n chiến tranh
warm /wɔ:m/ adj, v ấm, ấm áp; làm cho nóng, hâm nóng
warmth /wɔ:mθ/ n trạng thái ấm, sự ấm áp; hơi ấm
warn /wɔ:n/ v báo cho biết, cảnh báo
warning /wɔ:niɳ/ n sự báo trước, lời cảnh báo
wash /wɒʃ , wɔʃ/ v rửa, giặt
washing /wɔʃiɳ/ n sự tắm rửa, sự giặt
waste /weɪst/ v, n, adj lãng phí, uổng phí; vùng hoang vu sa mạc; bỏ hoang
watch /wɔtʃ/ v, n nhìn, theo dõi, quan sát; sự canh gác, sự canh phòng
water /wɔ:tə/ n nước
wave /weɪv/ n, v sóng, gợn nước; gợn sóng, uốn thành sóng
way /wei/ n đường, đường đi
we /wi:/ pron chúng tôi, chúng ta
weak /wi:k/ adj yếu, yếu ớt
weakness /´wi:knis/ n tình trạng yếu đuối, yếu ớt
wealth /welθ/ n sự giàu có, sự giàu sang
weapon /wepən/ n vũ khí
wear /weə/ v mặc, mang, đeo
weather /weθə/ n thời tiết
web /wɛb/ n mạng, lưới
wedding /ˈwɛdɪŋ/ n lễ cưới, hôn lễ
wednesday /´wensdei/ n thứ 4
week /wi:k/ n tuần, tuần lễ
weekend /¸wi:k´end/ n cuối tuần
weekly /´wi:kli/ adj mỗi tuần một lần, hàng tuần
weigh /wei/ v cân, cân nặng
weight /weit/ n trọng lượng
welcome /welkʌm/ exclamation chào mừng, hoan nghênh
well /wel/ exclamation tốt, giỏi; ôi, may quá!
west /west/ n, adj, adv phía Tây, theo phía tây, về hướng tây
western /westn/ adj về phía tây, của phía tây
wet /wɛt/ adj ướt, ẩm ướt
what /wʌt/ n, det, pro gì, thế nào
whatever /wɔt´evə/ n, det, pro bất cứ thứ gì, bất kể thứ gì
wheel /wil/ n bánh xe
when /wen/ adv, pron, conj khi, lúc, vào lúc nào
whenever /wen'evə/ conj bất cứ lúc nào, lúc nào
where /weər/ adv, conj đâu, ở đâu; nơi mà
whereas /weə'ræz/ conj nhưng trái lại, trong khi mà
wherever /weər'evə(r)/ conj ở bất cứ nơi nào, ở bất cứ nơi đâu
whether /´weðə/ conj có..không; có... chăng; không biết có.. không
which pro /witʃ/ n, det. nào, bất cứ.. nào; ấy, đó
while /wail/ n, conj trong lúc, trong khi; lúc, chốc, lát
whilst /wailst/ conj trong lúc, trong khi
whisper /´wispə/ v, n nói thì thầm, xì xào; tiếng nói thì thầm, tiếng xì xào
whistle /wisl/ n, v sự huýt sáo, sự thổi còi; huýt sáo, thổi còi
white /wai:t/ adj, n trắng; màu trắng
who /hu:/ n, pro ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
whoever /hu:'ev/ n, pro ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
whole /həʊl/ adj, n bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; toàn bộ, tất cả, toàn thể
whom /hu:m/ n, pro ai, người nào; người mà
whose /hu:z/ n, det, pro của ai
why /wai/ adv tại sao, vì sao
wide /waid/ adj rộng, rộng lớn
widely /´waidli/ adv nhiều, xa; rộng rãi
width /wɪdθ; wɪtθ/ n tính chất rộng, bề rộng
wife /waif/ n vợ
wild /waɪld/ adj dại, hoang
wildly /waɪldli/ adv dại, hoang
will /wil/ v, n, modal sẽ; ý chí, ý định
willing /´wiliη/ adj bằng lòng, vui lòng, muốn
willingly /wiliηli/ adv sẵn lòng, tự nguyện
willingness /´wiliηnis/ n sự bằng lòng, sự vui lòng
win /win/ v chiếm, đọat, thu được
winning /´winiη/ adj đang dành thắng lợi, thắng cuộc
wind /wind/ v quấn lại, cuộn lại. wind sth up: lên dây, quấn, giải quyết
window /windəʊ/ n cửa sổ
wine /wain/ n rượu, đồ uống
wing /wiη/ n cánh, sự bay, sự cất cánh
winner /winər/ n người thắng cuộc
winter /ˈwɪntər/ n mùa đông
wire /waiə/ n dây (kim loại)
wise /waiz/ adj khôn ngoan, sáng suốt, thông thái
wish /wi∫/ v, n ước, mong muốn; sự mong ước, lòng mong muốn
with /wið/ prep với, cùng
withdraw /wɪðˈdrɔ , wɪθˈdrɔ/ v rút, rút khỏi, rút lui
within /wið´in/ prep trong vong thời gian, trong khoảng thời gian
without /wɪðˈaʊt , wɪθaʊt/ prep không, không có
witness /witnis/ n, v sự làm chứng, bằng chứng; chứng kiến, làm chứng
woman /wʊmən/ n đàn bà, phụ nữ
wonder /wʌndə/ v ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc
wonderful /´wʌndəful/ adj phi thường, khác thường, kỳ diệu, tuyệt vời
wood /wud/ n gỗ
wooden /´wudən/ adj làm bằng gỗ
wool /wul/ n len
word /wə:d/ n từ
work /wɜ:k/ v, n làm việc, sự làm việc
working /´wə:kiη/ adj sự làm, sự làm việc
worker /wə:kə/ n người lao động
world /wɜ:ld/ n thế giới
worry /wʌri/ v, n lo lắng, suy nghĩ; sự lo lắng, suy nghĩ
worrying /´wʌriiη/ adj gây lo lắng, gây lo nghĩ
worried /´wʌrid/ adj bồn chồn, lo nghĩ, tỏ ra lo lắng.
worship /ˈwɜrʃɪp/ n, v sự tôn thờ, sự tôn sùng; thờ, thờ phụng, tôn thờ
worth /wɜrθ/ adj đáng giá, có giá trị
would /wud/ v, modal sẽ
wound /waund/ n, v vết thương, thương tích; làm bị thường, gây thương tích
wounded /wu:ndid/ adj bị thương
wrap /ræp/ v gói, bọc, quấn
wrapping /ræpiɳ/ n vật bao bọc, vật quấn quanh
wrist /rist/ n cổ tay
write /rait/ v viết
writing /´raitiη/ n sự viết
written /ritn/ adj viết ra, được thảo ra
writer /raitə/ n người viết
wrong /rɔɳ/ adj, adv sai. go wrong mắc lỗi, sai lầm
wrongly /´rɔηgli/ adv một cách bất công, không đúng
website n không gian liên tới với Internet
which /witʃ/ n, det, pro nào, bất cứ.. nào; ấy, đó
worse, worst /bad/xấu
L 110 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
litre /´li:tə/ n lít
label /leibl/ n, v nhãn, mác; dán nhãn, ghi mác
laboratory, lab /ˈlæbrəˌtɔri/ n phòng thí nghiệm
labour /leibз/ n lao động; công việc
lack /læk/ of, n, v sự thiếu; thiếu
lacking /lækiη/ adj ngu đần, ngây ngô
lady /ˈleɪdi/ n người yêu, vợ, quý bà, tiểu thư
lake /leik/ n hồ
lamp /læmp/ n đèn
land /lænd/ n, v đất, đất canh tác, đất đai
landscape /lændskeip/ n phong cảnh
lane /lein/ n đường nhỏ (làng, hẻm phố)
language /ˈlæŋgwɪdʒ/ n ngôn ngữ
large /la:dʒ/ adj rộng, lớn, to
largely /´la:dʒli/ adv phong phú, ở mức độ lớn
last /lɑ:st/ det, , adv, n, v lần cuối, sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng, rốt hết; kéo dài
late /leit/ adj, adv trễ, muộn
later /leɪtə(r)/ adv, adj chậm hơn
latest /leitist/ adj, n muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất
latter /´lætə/ adj, n sau cùng, gần đây, mới đây
laugh /lɑ:f/ v, n cười; tiếng cười
launch /lɔ:ntʃ/ v, n hạ thủy (tàu); khai trương; sự hạ thủy, buổi giới thiệu sản phầm
law /lo:/ n luật
lawyer /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ n luật sư
lay /lei/ v xếp, đặt, bố trí
layer /leiə/ n lớp
lazy /leizi/ adj lười biếng
lead /li:d/ v, n lãnh đạo, dẫn dắt; sự lãnh đạo, sự hướng dẫn
leading /´li:diη/ adj lãnh đạo, dẫn đầu
leader /´li:də/ n người lãnh đạo, lãnh tụ
leaf /li:f/ n lá cây, lá (vàng...)
league /li:g/ n liên minh, liên hoàn
lean /li:n/ v nghiêng, dựa, ỷ vào
learn /lə:n/ v học, nghiên cứu
least /li:st/ det, pron, adv tối thiểu; ít nhất. at least: ít ra, ít nhất, chí ít
leather /leðə/ n da thuộc
leave /li:v/ v bỏ đi, rời đi, để lại. leave out bỏ quên, bỏ sót
lecture /lekt∫ə(r)/ n bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
left /left/ adj, adv, n bên trái; về phía trái
leg /´leg/ n chân (người, thú, bà(n)..)
legal /ˈligəl/ adj hợp pháp
legally /li:gзlizm/ adv hợp pháp
lemon /´lemən/ n quả chanh
lend /lend/ v cho vay, cho mượn
length /leɳθ/ n chiều dài, độ dài
less /les/ det, pron, adv nhỏ bé, ít hơn; số lượng ít hơn
lesson /lesn/ n bài học
let /lεt/ v cho phép, để cho
letter /letə/ n thư; chữ cái, mẫu tự
level /levl/ n, adj trình độ, cấp, vị trí; bằng, ngang bằng
library /laibrəri/ n thư viện
licence /ˈlaɪsəns/ n bằng, chứng chỉ, bằng cử nhân; sự cho phép
license /laisзns/ v cấp chứng chỉ, cấp bằng, cho phép
lid /lid/ n nắp, vung (xoong, nồi..); mi mắt (eyelid)
lie /lai/ v, n nói dối; lời nói dối, sự dối trá
life /laif/ n đời, sự sống
lift /lift/ v, n giơ lên, nhấc lên; sự nâng, sự nhấc lên
light /lait/ n, adj, v ánh sáng; nhẹ, nhẹ nhàng; đốt, thắp sáng
lightly /´laitli/ adv nhẹ nhàng
like /laik/ prep, vconj giống như; thích; như
likely /´laikli/ adj, adv có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng; có thể, chắc vậy
limit /limit/ n, v giới hạn, ranh giới; giới hạn, hạn chế
limited /ˈlɪmɪtɪd/ adj hạn chế, có giới hạn
line /lain/ n dây, đường, tuyến
link /lɪɳk/ n, v mắt xích, mối liên lạc; liên kết, kết nối
lip /lip/ n môi
liquid /likwid/ n, adj chất lỏng; lỏng, êm ái, du dương, không vững
list /list/ n, v danh sách; ghi vào danh sách
listen /lisn/ to, v nghe, lắng nghe
literature /ˈlɪtərətʃər/ n văn chương, văn học
little /lit(ə)l/ adv chút
live /liv/ adj, adv sống, hoạt động
living /liviŋ/ adj sống, đang sống
lively /laivli/ adj sống, sinh động
load /loud/ n, v gánh nặng, vật nặng; chất, chở
loan /ləʊn/ n sự vay mượn
local /ləʊk(ə)l/ adj địa phương, bộ phận, cục bộ
locally /ˈloʊkəli/ adv có tính chat địa phương, cục bộ
locate /loʊˈkeɪt/ v xác định vị trí, định vị
located /loʊˈkeɪtid/ adj định vị
location /louk´eiʃən/ n vị trí, sự định vị
lock /lɔk/ v, n khóa; khóa
logic /lɔdʤik/ n lô gic
logical /lɔdʤikəl/ adj hợp lý, hợp logic
lonely /´lounli/ adj cô đơn, bơ vơ
long /lɔɳ/ adj, adv dài, xa; lâu
look /luk/ v, n nhìn; cái nhìn
loose /lu:s/ adj lỏng, không chặt
loosely /´lu:sli/ adv lỏng lẻo
lord /lɔrd/ n Chúa, vua
lorry /´lɔ:ri/ n xe tải
lose /lu:z/ v mất, thua, lạc
lost /lost/ adj thua, mất
loss /lɔs , lɒs/ n sự mất, sự thua
lot: a lot /lɒt/ of, also lots (of, pron, det., adv số lượng lớn; rất nhiều
loud /laud/ adj, adv to, inh ỏi, ầm ĩ; to, lớn (nói)
loudly /laudili/ adv ầm ĩ, inh ỏi
love /lʌv/ n, v tình yêu, lòng yêu thương; yêu, thích
lovely /ˈlʌvli/ adj đẹp, xinh xắn, có duyên
lover /´lʌvə/ n người yêu, người tình
low /lou/ adj, adv thấp, bé, lùn
loyal /lɔiəl/ adj trung thành, trung kiên
luck /lʌk/ n may mắn, vận may
lucky /lʌki/ adj gặp may, gặp may mắn, hạnh phúc
luggage /lʌgiʤ/ n hành lý
lump /lΛmp/ n cục, tảng, miếng; cái bướu
lunch /lʌntʃ/ n bữa ăn trưa
lung /lʌη/ n phổi
look after trông nom, chăm sóc. look at: nhìn, ngắm, xem. look for tìm kiếm. look forward to: mong đợi cách hân hoan
lot, a lot /lɒt/ pron, det, , adv số lượng lớn; rất nhiều
M 158 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
machine /mə'ʃi:n/ n máy, máy móc
machinery /mə'ʃi:nəri/ n máy móc, thiết bị
mad /mæd/ adj điên, mất trí; bực điên người
magazine /,mægə'zi:n/ n tạp chí
magic /mæʤik/ n, adj ma thuật, ảo thuật; (thuộc) ma thuật, ảo thuật
mail /meil/ n, v thư tư, bưu kiện; gửi qua bưu điện
main /mein/ adj chính, chủ yếu, trọng yếu nhất
mainly /´meinli/ adv chính, chủ yếu, phần lớn
maintain /mein´tein/ v giữ gìn, duy trì, bảo vệ
major /ˈmeɪdʒər/ adj lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu
majority /mə'dʒɔriti/ n phần lớn, đa số, ưu thế
make /meik/ v, n làm, chế tạo; sự chế tạo. make sth up: làm thành, cấu thành, gộp thành
make-up /´meik¸ʌp/ n đồ hóa trang, son phấn
male /meil/ adj, n trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực
mall /mɔ:l/ n búa
man /mæn/ n con người; đàn ông
manage /mæniʤ/ v quản lý, trông nom, điều khiển
management /mænidʒmənt/ n sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển
manager /ˈmænɪdʒər/ n người quản lý, giám đốc
manner /mænз/ n cách, lối, kiểu; dáng, vẻ, thái độ
manufacture /,mænju'fæktʃə/ v, n sản xuất, chế tạo
manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ n sự sản xuất, sự chế tạo
manufacturer /¸mæni´fæktʃərə/ n người chế tạo, người sản xuất
many /meni/ det, pron nhiều
map /mæp/ n bản đồ
march /mɑ:tʃ/ n, abbr. Mar. tháng ba march (v) (n) diễu hành, hành quân; cuộc hành quân, cuộc diễu hành
mark /mɑ:k/ n, v dấu, nhãn, nhãn mác; đánh dấu, ghi dấu
market /mɑ:kit/ n chợ, thị trường
marketing /mα:kitiη/ n ma-kết-tinh
marriage /ˈmærɪdʒ/ n sự cưới xin, sự kết hôn, lễ cưới
marry /mæri/ v cưới (vợ), lấy (chồng)
married /´mærid/ adj cưới, kết hôn
mass /mæs/ n, adj khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng
massive /mæsiv/ adj to lớn, đồ sộ
master /mɑ:stə/ n chủ, chủ nhân, thầy giáo, thạc sĩ
match /mætʃ/ n, v trận thi đấu, đối thủ, địch thủ; đối chọi, sánh được
matching /´mætʃiη/ adj tính địch thù, thi đấu
mate /meit/ n, v bạn, bạn nghề; giao phối
material /mə´tiəriəl/ n, adj nguyên vật liệu; vật chất, hữu hình
mathematics /,mæθi'mætiks/ also maths BrE, math NAmE, n toán học, môn toán
matter /mætə/ n, v chất, vật chất; có ý nghĩa, có tính chất quan trọng
maximum /´mæksiməm/ adj, n cực độ, tối đa; trị số cực đại, lượng cực đại, cực độ
may /mei/ n tháng 5
maybe /´mei¸bi:/ adv có thể, có lẽ
mayor /mɛə/ n thị trưởng
me /mi:/ n, pro tôi, tao, tớ
meal /mi:l/ n bữa ăn
mean /mi:n/ v nghĩa, có nghĩa là
meaning /'mi:niɳ/ n ý, ý nghĩa
means /mi:nz/ n của cải, tài sản, phương tiện. by means: of bằng phương tiện
make friends with kết bạn với
meanwhile /miː(n)waɪl/ adv trong lúc đó, trong lúc ấy
measure /meʤə/ v, n đo, đo lường; sự đo lường, đơn vị đo lường
measurement /məʤəmənt/ n sự đo lường, phép đo
meat /mi:t/ n thịt
media /´mi:diə/ n phương tiện truyền thông đại chúng
medical /medikə/ adj (thuộc) y học
medicine /medisn/ n y học, y khoa; thuốc
medium /mi:djəm/ adj, n trung bình, trung, vưa; sự trung gian, sự môi giới
meet /mi:t/ v gặp, gặp gỡ
meeting /mi:tiɳ/ n cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
melt /mɛlt/ v tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra
member /membə/ n thành viên, hội viên
membership /membəʃip/ n tư cách hội viên, địa vị hội viên
memory /meməri/ n bộ nhớ, trí nhớ, kỉ niệm. in memory of: sự tưởng nhớ
march (abbr mar) /mɑ:tʃ/ n tháng ba
mental /mentl/ adj (thuộc) trí tuệ, trí óc; mất trí
mentally /´mentəli/ adv về mặt tinh thần
mention /menʃn/ v kể ra, nói đến, đề cập
menu /menju/ n thực đơn
mere /miə/ adj chỉ là
merely /miəli/ adv chỉ, đơn thuần
mess /mes/ n tình trạng bưa bộn, tình trạng lộn xộn; người nhếch nhác, bẩn thỉu
message /ˈmɛsɪdʒ/ n tin nhắn, thư tín, điện thông báo, thông điệp
metal /metl/ n kim loại
method /meθəd/ n phương pháp, cách thức
metre /´mi:tə/ n mét
midday /´mid´dei/ n trưa, buổi trưa
middle /midl/ n, adj giữa, ở giữa
midnight /midnait/ n nửa đêm, 12h đêm
mathematics, also maths /,mæθi'mætiks/ n toán học, môn toán
might /mait/ modal, v qk. may có thể, có lẽ
mild /maɪld/ adj nhẹ, êm dịu, ôn hòa
mile /mail/ n dặm (đo lường)
military /militəri/ adj (thuộc) quân đội, quân sự
milk /milk/ n sữa
milligram /´mili¸græm/ BrE also milligramme, n, abbr. mg mi-li-gam
millimetre /´mili¸mi:tə/ NAmE millimeter, n, abbr. mm mi-li-met
mind /maid/ n, v tâm trí, tinh thần, trí tuệ; chú ý, để ý, chăm sóc, quan tâm
mineral /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ n, adj công nhân, thợ mỏ; khoáng
minimum /miniməm/ adj, n tối thiểu; số lượng tối thiểu, mức tối thiểu
minister /´ministə/ n bộ trưởng
ministry /´ministri/ n bộ
minor /´mainə/ adj nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
minority /mai´nɔriti/ n phần ít, thiểu số
minute /minit/ n phút
mirror /ˈmɪrər/ n gương
miss /mis/ v, n lỡ, trượt; sự trượt, sự thiếu vắng
missing /´misiη/ adj vắng, thiếu, thất lạc
mistake /mis'teik/ n, v lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm
mistaken /mis´teiken/ adj sai lầm, hiểu lầm
mix /miks/ v, n pha, trộn lẫn; sự pha trộn
mixed /mikst/ adj lẫn lộn, pha trộn
mixture /ˈmɪkstʃər/ n sự pha trộn, sự hỗn hợp
mobile /məʊbail; 'məʊbi:l/ adj chuyển động, di động
model /ˈmɒdl/ n mẫu, kiểu mẫu
modern /mɔdən/ adj hiện đại, tân tiến
mum /mʌm/ n mẹ
moment /məum(ə)nt/ n chốc, lát
monday /'mʌndi/ n, abbr. Mo(n thứ 2
money /mʌni/ n tiền
monitor /mɔnitə/ n, v lớp trưởng, màn hình máy tính; nghe, ghi phát thanh, giám sát
month /mʌnθ/ n tháng
mood /mu:d/ n lối, thức, điệu, tâm trạng, tính khí
moon /mu:n/ n mặt trăng
moral /ˈmɔrəl , ˈmɒrəl/ adj (thuộc) đạo đức, luân lý, phẩm hạnh; có đạo đức
more /mɔ:/ det, pron, adv hơn, nhiều hơn
mid- combiningform tiền tố: một nửa
moreover /mɔ:´rouvə/ adv hơn nữa, ngoài ra, vả lại
morning /mɔ:niɳ/ n buổi sáng
most /moust/ det, pro, n, adv lớn nhất, nhiều nhất; nhất, hơn cả
mostly /´moustli/ adv hầu hết, chủ yếu là
mother /mΔðз/ n mẹ
motion /´mouʃən/ n sự chuyển động, sụ di động
motor /´moutə/ n động cơ mô tô
motorcycle /moutə,saikl/ n xe mô tô
mount /maunt/ v, n leo, trèo; núi
milligram, milligramme (abbr mg) /´mili¸græm/ n mi-li-gam
mountain /ˈmaʊntən/ n núi
millimetre, millimeter (abbr mm) /´mili¸mi:tə/ n mi-li-met
mouse /maus - mauz/ n chuột
mouth /mauθ - mauð/ n miệng
mine pron, n của tôi
move /mu:v/ v, n di chuyển, chuyển động; sự di chuyển, sự chuyển động
moving /mu:viɳ/ adj động, hoạt động
movement /mu:vmənt/ n sự chuyển động, sự hoạt động; cử động, động tác
movie /´mu:vi/ n phim xi nê
much /mʌtʃ/ det, pron, adv nhiều, lắm
mud /mʌd/ n bùn
multiply /mʌltiplai/ v nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
murder /mə:də/ n, v tội giết người, tội ám sát; giết người, ám sát
muscle /mʌsl/ n cơ, bắp thịt
museum /mju:´ziəm/ n bảo tàng
music /mju:zik/ n nhạc, âm nhạc
musical /ˈmyuzɪkəl/ adj (thuộc) nhạc, âm nhạc; du dương, êm ái
musician /mju:'ziʃn/ n nhạc sĩ
must /mʌst/ v, modal phải, cần, nên làm
my /mai/ det của tôi
myself /mai'self/ pron tự tôi, chính tôi
mysterious /mis'tiəriəs/ adj thần bí, huyền bí, khó hiểu
mobile phone (mobile) n điện thoại đi động
mystery /mistəri/ n điều huyền bí, điều thần bí
monday (abbr mon) /mʌndi/ n thứ 2
morally adv có đạo đức
movie theater n rạp chiếu phim
mr Ông, ngài
mrs
ms Bà, Cô
N 70 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
nail /neil/ n móng (tay, chân) móng vuốt
naked /neikid/ adj trần, khỏa thân, trơ trụi
name /neim/ n, v tên; đặt tên, gọi tên
narrow /nærou/ adj hẹp, chật hẹp
nation /nei∫n/ n dân tộc, quốc gia
national /næʃən(ə)l/ adj (thuộc) quốc gia, dân tộc
natural /nætʃrəl/ adj (thuộc) tự nhiên, thiên nhiên
naturally /næt∫rəli/ adv vốn, tự nhiên, đương nhiên
nature /neitʃə/ n tự nhiên, thiên nhiên
navy /neivi/ n hải quân
near /niə/ adj, adv, prep gần, cận; ở gần
nearby /´niə¸bai/ adj, adv gần
nearly /´niəli/ adv gần, sắp, suýt
neat /ni:t/ adj sạch, ngăn nắp; rành mạch
neatly /ni:tli/ adv gọn gàng, ngăn nắp
necessary /nesəseri/ adj cần, cần thiết, thiết yếu
necessarily /´nesisərili/ adv tất yếu, nhất thiết
neck /nek/ n cổ
need /ni:d/ v, modal verb, n cần, đòi hỏi; sự cần
needle /´ni:dl/ n cái kim, mũi nhọn
negative /´negətiv/ adj phủ định
neighbour /neibə/ n hàng xóm
neighbourhood /´neibəhud/ n hàng xóm, làng giềng
neither /naiðə/ det, pron, adv không này mà cũng không kia
nephew /´nevju:/ n cháu trai (con anh, chị, em)
nerve /nɜrv/ n khí lực, thần kinh, can đảm
nervous /ˈnɜrvəs/ adj hoảng sợ, dễ bị kích thích, hay lo lắng
nervously /nз:vзstli/ adv bồn chồn, lo lắng
nest /nest/ n, v tổ, ổ; làm tổ
net /net/ n lưới, mạng
network /netwə:k/ n mạng lưới, hệ thống
never /nevə/ adv không bao giờ, không khi nào
nevertheless /,nevəðə'les/ adv tuy nhiên, tuy thế mà
new /nju:/ adj mới, mới mẻ, mới lạ
newly /´nju:li/ adv mới
news /nju:z/ n tin, tin tức
newspaper /nju:zpeipə/ n báo
next /nekst/ adj, adv, n sát, gần, bên cạnh; lần sau, tiếp nữa. next to: Gần
nice /nais/ adj đẹp, thú vị, dễ chịu
nicely /´naisli/ adv thú vị, dễ chịu
niece /ni:s/ n cháu gái
night /nait/ n đêm, tối
no /nou/ exclamation, det không
nobody /'noubədi/ also no one, pron không ai, không người nào
noise /nɔiz/ n tiếng ồn, sự huyên náo
noisy /´nɔizi/ adj ồn ào, huyên náo
noisily /´nɔizili/ adv ồn ào, huyên náo
none /nʌn/ n, pro không ai, không người, vật gì
nonsense /´nɔnsəns/ n lời nói vô lý, vô nghĩa
nor /no:/ adv, conj cũng không
normal /nɔ:məl/ adj, n thường, bình thường; tình trạng bình thường
normally /no:mзli/ adv thông thường, như thường lệ
north /nɔ:θ/ n, adj, adv phía bắc, phương bắc
northern /nɔ:ðən/ adj Bắc
nose /nouz/ n mũi
not /nɔt/ adv không
note /nout/ n, v lời ghi, lời ghi chép; ghi chú, ghi chép
notice /nəƱtis/ n, v thông báo, yết thị; chú ý, để ý, nhận biết. take notice of chú ý
noticeable /ˈnoʊtɪsəbəl/ adj đáng chú ý, đáng để ý
novel /ˈnɒvəl/ n tiểu thuyết, truyện
november /nou´vembə/ n, abbr. Nov. tháng 11
now /nau/ adv bây giờ, hiện giờ, hiện nay
nowhere /´nou¸wɛə/ adv không nơi nào, không ở đâu
nuclear /nju:kliз/ adj (thuộc) hạt nhân
nurse /nə:s/ n y tá
nut /nʌt/ n quả hạch; đầu
nobody (noone) /noubədi/ pron không ai, không người nào
non- prefix không
november (abbr nov) /nou´vembə/ n tháng 11
number (abbr no) /´nʌmbə/ no, n số
O 89 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
obey /o'bei/ v vâng lời, tuân theo, tuân lệnh
object /əbˈdʒɛkt/ n, v đối,chống lại
objective /əb´dʒektiv/ n, adj mục tiêu, mục đích; (thuộc) mục tiêu, khách quan
observation /obzə:'vei∫(ə)n/ n sự quan sát, sự theo dõi
observe /əbˈzə:v/ v quan sát, theo dõi
obtain /əb'tein/ v đạt được, giành được
obvious /ɒbviəs/ adj rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
obviously /ɔbviəsli/ adv một cách rõ ràng, có thể thấy được
occasion /əˈkeɪʒən/ n dịp, cơ hội
occasionally /з'keiЗnзli/ adv thỉnh thoảng, đôi khi
occupy /ɔkjupai/ v giữ, chiếm lĩnh, chiếm giữ
occupied /ɔkjupaid/ adj đang sử dụng, đầy (người)
occur /ə'kə:/ v xảy ra, xảy đến, xuất hiện
ocean /əuʃ(ə)n/ n đại dương
o’clock /klɔk/ adv đúng giờ
october /ɔk´toubə/ n, abbr. Oct. tháng 10
odd /ɔd/ adj kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
oddly /´ɔdli/ adv kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
of /ɔv/ prep của
off /ɔ:f/ adv, prep tắt; khỏi, cách, rời
offence /ə'fens/ n sự vi phạm, sự phạm tội
offend /ə´fend/ v xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu
offensive /ə´fensiv/ n, adj sự tấn công, cuộc tấn công, sỉ nhục
offer /´ɔfə/ v, n biếu, tặng, cho; sự trả giá
office /ɔfis/ n cơ quấn, văn phòng, bộ
officer /´ɔfisə/ n viên chức, cảnh sát, sĩ quấn
official /ə'fiʃəl/ adj, n (thuộc) chính quyền, văn phòng; viên chức, công chức
officially /ə'fi∫əli/ adv một cách trịnh trọng, một cách chính thức
often /ɔ:fn/ adv thường, hay, luôn
oh /ou/ exclamation chao, ôi chao, chà, này..
oil /ɔɪl/ n dầu
ok /əʊkei/ also okay, exclamation, adj, adv đồng ý, tán thành
old /ould/ adj già
on /on, prep/ adv trên, ở trên; tiếp tục, tiếp diễn
once /wʌns/ adv, conj một lần; khi mà, ngay khi, một khi
one /wʌn/ number, det., pron một; một người, một vật nào đó each other nhau, lẫn nhau
onion /ˈʌnjən/ n củ hành
only /ounli/ adj, adv chỉ có 1, duy nhất; chỉ, mới
onto /´ɔntu/ prep về phía trên, lên trên
open /oupən/ adj, v mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc
openly /´oupənli/ adv công khai, thẳng thắn
opening /´oupniη/ n khe hở, lỗ; sự bắt đầu, sự khai mạc, lễ khánh thành
operate /ɔpəreit/ v hoạt động, điều khiển
operation /,ɔpə'reiʃn/ n sự hoạt động, quá trình hoạt động
opinion /ə'pinjən/ n ý kiến, quan điểm
opponent /əpəʊ.nənt/ n địch thủ, đối thủ, kẻ thù
opportunity /ˌɒpərˈtyunɪti/ n cơ hội, thời cơ
oppose /əˈpoʊz/ v đối kháng, đối chọi, đối lập; chống đối, phản đối
o clock /klɔk/ adv đúng giờ
opposing /з'pouziη/ adj tính đối kháng, đối chọi
opposed to /ə´pouzd/chống lại, phản đối
opposite /ɔpəzit/ adj, adv, nprep đối nhau, ngược nhau; trước mặt, đối diện; điều trái ngược
opposition /¸ɔpə´ziʃən/ n sự đối lập, sự đối nhau; sự chống lại, sự phản đối; phe đối lập
option /ɔpʃn/ n sự lựa chọn
orange /ɒrɪndʒ/ n, adj quả cam; có màu da cam
order /ɔ:də/ n, v thứ, bậc; ra lệnh. in order to hợp lệ
ordinary /o:dinəri/ adj thường, thông thường
organ /ɔ:gən/ n đàn óoc gan
organization /,ɔ:gənai'zeiʃn/ n tổ chức, cơ quan; sự tổ chức
organize /´ɔ:gə¸naiz/ v tổ chức, thiết lập
organized /o:gзnaizd/ adj có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
origin /ɔridӡin/ n gốc, nguồn gốc, căn nguyên
original /ə'ridʒənl/ adj, n (thuộc) gốc, nguồn gốc, căn nguyên; nguyên bản
originally /ə'ridʒnəli/ adv một cách sáng tạo, mới mẻ, độc đáo; khởi đầu, đầu tiên
october (abbr oct) /ɔk´toubə/ n tháng 10
other /ˈʌðər/ adj, pron khác
otherwise /´ʌðə¸waiz/ adv khác, cách khác; nếu không thì...; mặt khác
ought to /ɔ:t/ v, modal phải, nên, hẳn là
our /auə/ det của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
ours /auəz, pro/ n của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
ourselves /´awə´selvz/ pron bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình; tự chúng mình
out /aut/ of, adv, prep ngoài, ở ngoài, ra ngoài
outdoors /¸aut´dɔ:z/ adv ở ngoài trời, ở ngoài nhà
outdoor /autdɔ:/ adj ngoài trời, ở ngoài
outline /´aut¸lain/ v, n vẽ, phác tảo; đường nét, hình dáng, nét ngoài
output /autput/ n sự sản xuất; sản phẩm, sản lượng
outside /aut'said/ n, adj, prep, adv bề ngoài, bên ngoài; ở ngoài; ngoài
outstanding /¸aut´stændiη/ adj nổi bật, đáng chú ý; còn tồn lại
oven /ʌvn/ n lò (nướng)
over /ouvə/ adv, prep bên trên, vượt qua; lên, lên trên
overall /(adv) ˈoʊvərˈɔl/ adj, adv toàn bộ, toàn thể; tất cả, bao gồm
ok (okay) /əʊkei/ adj, adv đồng ý, tán thành
overcome /ˌoʊvərˈkʌm/ v thắng, chiến thắng, khắc phục, đánh bại (khó khăn)
owe /ou/ v nợ, hàm ơn; có được (cái gì)
old-fashioned adj lỗi thời
own /oun/ adj, pron, v của chính mình, tự mình; nhận, nhìn nhận
owner /´ounə/ n người chủ, chủ nhân
one number /wʌn/ det, pron một; một người, một vật nào đó
outer adj ở phía ngoài, ở xa hơn
P 272 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
pace /peis/ n bước chân, bước
pack /pæk/ v, n gói, bọc; bó, gói
package /pæk.ɪdʒ/ n, v gói đồ, bưu kiện; đóng gói, đóng kiện
packaging /"pækidzŋ/ n bao bì
packet /pækit/ n gói nhỏ
page /peidʒ/ n trang (sách)
pain /pein/ n sự đau đớn, sự đau khổ
painful /peinful/ adj đau đớn, đau khổ
paint /peint/ n, v sơn, vôi màu; sơn, quét sơn
painting /peintiɳ/ n sự sơn; bức họa, bức tranh
painter /peintə/ n họa sĩ
pair /pɛə/ n đôi, cặp
palace /ˈpælɪs/ n cung điện, lâu đài
pale /peil/ adj taí, nhợt
pan /pæn - pɑ:n/ n xoong, chảo
panel /pænl/ n ván ô (cửa, tường), pa nô
pants /pænts/ n quần lót, quần đùi dài
paper /´peipə/ n giấy
parallel /pærəlel/ adj song song, tương đương
parent /peərənt/ n cha, mẹ
park /pa:k/ n, v công viên, vườn hoa; khoanh vùng thành công viên
parliament /pɑ:ləmənt/ n nghi viện, quốc hội
part /pa:t/ n phần, bộ phận
particular /pə´tikjulə/ adj riêng biệt, cá biệt
particularly /pə´tikjuləli/ adv một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
partly /´pa:tli/ adv đến chừng mực nào đó, phần nào đó
partner /pɑ:tnə/ n đối tác, cộng sự
partnership /´pa:tnəʃip/ n sự chung phần, sự cộng tác
party /ˈpɑrti/ n tiệc, buổi liên hoan; đảng
pass /´pa:s/ v qua, vượt qua, ngang qua
passing /´pa:siη/ n, adj sự đi qua, sự trôi qua; thoáng qua ngắn ngủi
passage /ˈpæsɪdʒ/ n sự đi qua, sự trôi qua; hành lang
passenger /pæsindʤə/ n hành khách
passport /´pa:spɔ:t/ n hộ chiếu
past /pɑ:st/ adj, n, prep, adv quá khứ, dĩ vãng; quá, qua
path /pɑ:θ/ n đường mòn; hướng đi
patience /´peiʃəns/ n tính kiên nhẫn, nhẫn nại, kiên trì, sự chịu đựng
patient /peiʃənt/ n, adj bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
pattern /pætə(r)n/ n mẫu, khuôn mẫu
pause /pɔ:z/ v, n tạm nghỉ, dưng; sự tạm nghỉ, sự tạm ngưng
pay /pei/ v, n trả, thanh toán, nộp; tiền lương
payment /peim(ə)nt/ n sự trả tiền, số tiền trả, tiền bồi thường
peace /pi:s/ n hòa bình, sự hòa thuận
peaceful /pi:sfl/ adj hòa bình, thái bình, yên tĩnh
pen /pen/ n bút
pence /pens/ n đồng xu
penny /´peni/ n đồng xu
pencil /´pensil/ n bút chì
pension /penʃn/ n tiền trợ cấp, lương hưu
p.m. (pm) /pip'emз/quá trưa, chiều, tối
people /ˈpipəl/ n dân tộc, dòng giống; người
pepper /´pepə/ n hạt tiêu, cây ớt
per /pə:/ prep cho mỗi
perfect /pə'fekt/ adj hoàn hảo
perfectly /´pə:fiktli/ adv một cách hoàn hảo
perform /pə´fɔ:m/ v biểu diễn; làm, thực hiện
performance /pə'fɔ:məns/ n sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự biểu diễn
performer /pə´fɔ:mə/ n người biểu diễn, người trình diễn
perhaps /pə'hæps/ adv có thể, có lẽ
period /piəriəd/ n kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
permanent /pə:mənənt/ adj lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
permanently /pə:mənəntli/ adv cách thường xuyên, vĩnh cửu
permission /pə'miʃn/ n sự cho phép, giấy phép
permit /pə:mit/ v cho phép, cho cơ hội
person /ˈpɜrsən/ n con người, người
personal /pə:snl/ adj cá nhân, tư, riêng tư
personally /´pə:sənəli/ adv đích thân, bản thân, về phần tôi, đối với tôi
personality /pə:sə'næləti/ n nhân cách, tính cách; nhân phẩm, cá tính
persuade /pə'sweid/ v thuyết phục
pet /pet/ n cơn nóng giận; vật cưng, người được yêu thích
petrol /ˈpɛtrəl/ n xăng dầu
phase /feiz/ n tuần trăng; giai đoạn, thời kỳ
philosophy /fɪˈlɒsəfi/ n triết học, triết lý
photocopy /´foutə¸kɔpi/ n, v bản sao chụp; sao chụp
photograph /´foutə¸gra:f/ n, v, also photo (n ảnh, bức ảnh; chụp ảnh
photographer /fə´tɔgrəfə/ n thợ chụp ảnh, nhà nhiếp ảnh
photography /fə´tɔgrəfi/ n thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh
phrase /freiz/ n câu; thành ngữ, cụm tư
physical /´fizikl/ adj vật chất; (thuộc) cơ thể, thân thể
physically /´fizikli/ adv về thân thể, theo luật tự nhiên
physics /fiziks/ n vật lý học
piano /pjænou/ n đàn pianô, dương cầm
pick /pik/ v cuốc (đất); đào, khoét (lỗ). pick sth up cuốc, vỡ, xé
picture /piktʃə/ n bức vẽ, bức họa
piece /pi:s/ n mảnh, mẩu; đồng tiền
pig /pig/ n con lợn
pile /paɪl/ n, v cọc, chồng, đống, pin; đóng cọc, chất chồng
pill /´pil/ n viên thuốc
pilot /´paiələt/ n phi công
pin /pin/ n, v đinh ghim; ghim., kẹp
pink /piηk/ adj, n màu hồng; hoa cẩm chướng, tình trạng tốt, hoàn hảo
pint /paint/ n Panh (đơn vị (đo lường) ở Anh bằng 0, 58 lít; ở Mỹ bằng 0, 473 lít); panh, lít (bia, sữa) a pint of beer + một panh bia
pay attention to chú ý tới
pipe /paip/ n ống dẫn (khí, nước...)
pitch /pit∫/ n sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín
pity /´piti/ n lòng thương hại, điều đáng tiếc, đáng thương
place /pleis/ n, v nơi, địa điểm; quảng trường. take place: xảy ra, được cử hành, được tổ chức
plain /plein/ adj ngay thẳng, đơn giản, chất phác
plan /plæn/ n, v bản đồ, kế hoạch; vẽ bản đồ, lập kế hoạch, dự kiến
planning /plænniη/ n sự lập kế hoạch, sự quy hoạch
plane /plein/ n mặt phẳng, mặt bằng, máy bay
planet /´plænit/ n hành tinh
plant /plænt , plɑnt/ n, v thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo
plastic /plæstik/ n, adj chất dẻo, làm bằng chất dẻo
plate /pleit/ n bản, tấm kim loại
platform /plætfɔ:m/ n nền, bục, bệ; thềm, sân ga
per cent (percent) usn, adj, adv phần trăm
play /plei/ v, n chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
player /pleiз/ n người chơi 1 trò chơi nào đó (nhạc cụ)
pleasant /pleznt/ adj vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
pleasantly /plezəntli/ adv vui vẻ, dễ thương; thân mật
please /pli:z/ exclamation, v làm vui lòng, vưa lòng, mong... vui lòng, xin mời
pleasing /´pli:siη/ adj mang lại niềm vui thích; dễ chịu
pleased /pli:zd/ adj hài lòng
pleasure /ˈplɛʒuə(r)/ n niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị; ý muốn, ý thích
plenty /plenti/ pro sung túc, sự p.phú
plot /plɔt/ n, v mảnh đất nhỏ, sơ đồ, đồ thị, đồ án; vẽ sơ đồ, dựng đồ án
plug /plʌg/ n nút (thùng, chậu, bồ(n)..), cái phíc cắm
plus /plʌs/ n, adj, conj, prep cộng với (số, người...); dấu cộng; cộng, thêm vào
p.m /pip'emз/ NAmE also P.M. quá trưa, chiều, tối
pocket /pɔkit/ n túi (quần áo, trong xe hơi), túi tiền
poem /pouim/ n bài thơ
poetry /pouitri/ n thi ca; chất thơ
pointed /´pɔintid/ adj nhọn, có đầu nhọn
poison /ˈpɔɪzən/ n, v chất độc, thuốc độc; đánh thuốc độc, tẩm thuốc độc
poisonous /pɔɪ.zə(n)əs/ adj độc, có chất độc, gây chết, bệnh
pole /poul/ n người Ba Lan; cực (nam châm, trái đat...)
police /pə'li:s/ n cảnh sát, công an
photograph (photo) /´foutə¸gra:f/ n, v ảnh, bức ảnh; chụp ảnh
policy /pol.ə si/ n chính sách
polish /pouliʃ/ n, v nước bóng, nước láng; đánh bóng, làm cho láng
polite /pəˈlaɪt/ adj lễ phép, lịch sự
politely /pəˈlaɪtli/ adv lễ phép, lịch sự
political /pə'litikl/ adj về chính trị, về chính phủ, có tính chính trị
politically /pə'litikəli/ adv về mặt chính trị; khôn ngoan, thận trọng; sảo quyệt
politician /¸pɔli´tiʃən/ n nhà chính trị, chính khách
politics /pɔlitiks/ n họat động chính trị, đời sống chính trị, quan điểm chính trị
pollution /pəˈluʃən/ n sự ô nhiễm
pool /pu:l/ n vũng nước; bể bơi, hồ bơi
poor /puə/ adj nghèo
pop /pɒp; NAmE pɑːp/ n, v tiếp bốp, phong cách dân gian hiện đại; nổ bốp
popular /´pɔpjulə/ adj có tính đại chúng, (thuộc) nhân dân; được nhiều người ưa chuộng
population /,pɔpju'leiʃn/ n dân cư, dân số; mật độ dân số
port /pɔ:t/ n cảng
pose /pouz/ v, n đưa ra, đề ra, đặt; sự đặt, đề ra
position /pəˈzɪʃən/ n vị trí, chỗ
positive /pɔzətiv/ adj khẳng định, xác thực, rõ ràng, tích cực, lạc quan
possess /pə'zes/ v có, chiếm hữu
possession /pə'zeʃn/ n quyền sở hữu, vật sở hữu
possibility /¸pɔsi´biliti/ n khả năng, triển vọng
possible /pɔsibəl/ adj có thể, có thể thực hiện
possibly /´pɔsibli/ adv có lẽ, có thể, có thể chấp nhận được
post /poʊst/ n, v thư, bưu kiện; gửi thư
post office /ɔfis/ n bưu điện
pot /pɒt/ n can, bình, lọ...
potato /pə'teitou/ n khoai tây
potential /pəˈtɛnʃəl/ adj, n tiềm năng; khả năng, tiềm lực
potentially /pəˈtɛnʃəlli/ adv tiềm năng, tiềm ẩn
pound /paund/ n pao - đơn vị đo lường
pour /pɔ:/ v rót, đổ, giội
powder /paudə/ n bột, bụi
power /ˈpauə(r)/ n khả năng, tài năng, năng lực; sức mạnh, nội lực; quyền lực
powerful /´pauəful/ adj hùng mạnh, hùng cường
practical /ˈpræktɪkəl/ adj thực hành; thực tế
practically /´præktikəli/ adv về mặt thực hành; thực tế
practice /´præktis/ n thực hành, thực tiễn
practise /´præktis/ v thực hành, tập luyện
praise /preiz/ n, v sự ca ngợi, sự tán dương, lòng tôn kính, tôn thờ; khen ngợi, tán dương
prayer /prɛər/ n sự cầu nguyện
precise /pri´sais/ adj rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ tính
precisely /pri´saisli/ adv đúng, chính xác, cần thận
prefer /pri'fə:/ v thích hơn
preference /prefərəns/ n sự thích hơn, sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn
pregnant /pregnənt/ adj mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo
premises /premis/ n biệt thự
preparation /¸prepə´reiʃən/ n sự sửa soạn, sự chuẩn bị
prepare /pri´peə/ v sửa soạn, chuẩn bị
prepared /pri'peəd/ adj đã được chuẩn bị
presence /prezns/ n sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
present /(v)pri'zent/ adj, n, v có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày
presentation /,prezen'teiʃn/ n bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
preserve /pri'zə:v/ v bảo quản, giữ gìn
president /´prezidənt/ n hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống
press /pres/ n, v sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, ấn
pressure /preʃə/ n sức ép, áp lực, áp suất
pretend /pri'tend/ v giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
pretty /priti/ adv, adj khá, vưa phải; xinh, xinh xắn;, đẹp
prevent /pri'vent/ v ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngưa
previous /ˈpriviəs/ adj vội vàng, hấp tấp; trước (vd. ngày hôm trước), ưu tiên
previously /´pri:viəsli/ adv trước, trước đây
price /prais/ n giá
pride /praid/ n sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; tính kiêu căng, tự phụ
priest /pri:st/ n linh mục, thầy tu
primary /praiməri/ adj nguyên thủy, đầu tiên; thời cổ đại, nguyên sinh; sơ cấp, tiểu học
primarily /´praimərili/ adv trước hết, đầu tiên
prime minister /´ministə/ n thủ tướng
prince /prins/ n hoàn tử
princess /prin'ses/ n công chúa
principle /ˈprɪnsəpəl/ n cơ bản, chủ yếu; nguyên lý, nguyên tắc
print /print/ v, n in, xuất bản; sự in ra
printing /´printiη/ n sự in, thuật in, kỹ sảo in
printer /´printə/ n máy in, thợ in
prior /praɪə(r)/ adj trước, ưu tiên
priority /prai´ɔriti/ n sự ưu tế, quyền ưu tiên
prison /ˈprɪzən/ n nhà tù
prisoner /ˈprɪzənə(r)/ n tù nhân
private /ˈpraɪvɪt/ adj cá nhân, riêng
privately /ˈpraɪvɪtli/ adv riêng tư, cá nhân
prize /praiz/ n giải, giải thưởng
probable /´prɔbəbl/ adj có thể, có khả năng
probably /´prɔbəbli/ adv hầu như chắc chắn
problem /prɔbləm/ n vấn đề, điều khó giải quyết
procedure /prə´si:dʒə/ n thủ tục
proceed /proceed/ v tiến lên, theo duổi, tiếp diễn
process /prouses/ n, v quá trình, sự tiến triển, quy trình; chế biến, gia công, xử lý
produce /prɔdju:s/ v sản xuất, chế tạo
producer /prə´dju:sə/ n nhà sản xuất
product /´prɔdʌkt/ n sản phẩm
production /prə´dʌkʃən/ n sự sản xuất, chế tạo
profession /prə´feʃ(ə)n/ n nghề, nghề nghiệp
professional /prə'feʃənl/ adj, n (thuộc) nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp
professor /prəˈfɛsər/ n giáo sư, giảng viên
profit /ˈprɒfɪt/ n thuận lợi, lợi ích, lợi nhuận
program /´prougræm/ n, v chương trình; lên chương trình
programme /´prougræm/ n chương trình
progress /prougres/ n, v sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển
project /(n) ˈprɒdʒɛkt/ n, v đề án, dự án, kế hoạch; dự kiến, kế hoạch
promote /prəˈmoʊt/ v thăng chức, thăng cấp
promotion /prə'mou∫n/ n sự thăng chức, sự thăng cấp
prompt /prɒmpt/ adj, v mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
promptly /´prɔmptli/ adv mau lẹ, ngay lập tức
pronounce /prəˈnaʊns/ v tuyên bố, thông báo, phát âm
pronunciation /prə¸nʌnsi´eiʃən/ n sự phát âm
proof /pru:f/ n chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng
proper /prɔpə/ adj đúng, thích đáng, thích hợp
properly /´prɔpəli/ adv một cách đúng đắn, một cách thích đáng
property /prɔpəti/ n tài sản, của cải; đất đấi, nhà cửa, bất động sản
proportion /prə'pɔ:ʃn/ n sự cân xứng, sự cân đối
proposal /prə'pouzl/ n sự đề nghị, đề xuất
propose /prǝ'prouz/ v đề nghị, đề xuat, đưa ra
prospect /´prɔspekt/ n viễn cảnh, toàn cảnh; triển vọng, mong chờ
protect /prə'tekt/ v bảo vệ, che chở
protection /prə'tek∫n/ n sự bảo vệ, sự che chở
protest /ˈprəʊ.test/ n, v sự phản đối, sự phản kháng; phản đối, phản kháng
proud /praud/ adj tự hào, kiêu hãnh
proudly /proudly/ adv một cách tự hào, một cách hãnh diện
prove /pru:v/ v chứng tỏ, chứng minh
provide /prə'vaid/ v chuẩn bị đầy đủ, dự phòng; cung cấp, chu cấp
provided /prə´vaidid/ also providing, conj. với điều kiện là, miễn là
public /pʌblik/ adj, n chung, công cộng; công chúng, nhân dân. in public giữa công chúng, công khai
publicly /pΔblikli/ adv công khai, công cộng
publication /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ n sự công bố; sự xuất bản
publicity /pʌb'lɪsətɪ/ n sự công khai, sự quảng cáo
publish /pʌbli∫/ v công bố, ban bố; xuất bản
publishing /´pʌbliʃiη/ n công việc, nghề xuất bản
pull /pul/ v, n lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật
punch /pʌntʃ/ v, n đấm, thụi; quả đấm, cú thụi
punish /pʌniʃ/ v phạt, trưng phạt
punishment /pʌniʃmənt/ n sự trưng phạt, sự trưng trị
pupil /ˈpju:pl/ n học sinh
purchase /pə:t∫əs/ n, v sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
pure /pjuə(r)/ adj nguyên chất, tinh khiết, trong lành
purely /´pjuəli/ adv hoàn toàn, chỉ là
purple /ˈpɜrpəl/ adj, n tía, có màu tía; màu tía
purpose /pə:pəs/ n mục đích, ý định. on purpose cố tình, cố ý, có chủ tâm
pursue /pə'sju:/ v đuổi theo, đuổi bắt
push /puʃ/ v, n xô đẩy; sự xô đẩy
put /put/ v đặt, để, cho vào
promise v, n hứa, lời hứa
provided, providing /prə´vaidid/ conj với điều kiện là, miễn là
pub, publicyhouse n quán rượu, tiệm rượu
put sth on mặc (áo), đội (mũ), đi (giày). put sth out tắt, dập tắt
Q 15 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
qualification /,kwalifi'keiSn/ n phẩm chất, năng lực; khả năng chuyên môn
qualify /´kwɔli¸fai/ v đủ khả năng, đủ tư cách, điều kiện
qualified /ˈkwɒləˌfaɪd/ adj đủ tư cách, điều kiện, khả năng
quality /kwɔliti/ n chất lượng, phẩm chất
quantity /ˈkwɒntɪti/ n lượng, số lượng
quarter /kwɔ:tə/ n 1/4, 15 phút
queen /kwi:n/ n nữ hoàng
question /ˈkwɛstʃən/ n, v câu hỏi; hỏi, chất vấn
quick /kwik/ adj nhanh
quickly /´kwikli/ adv nhanh
quiet /kwaiət/ adj lặng, yên lặng, yên tĩnh
quietly /kwiətli/ adv lặng, yên lặng, yên tĩnh
quit /kwit/ v thoát, thoát ra
quite /kwait/ adv hoàn toàn, hầu hết
quote /kwout/ v trích dẫn
R 188 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
race /reis/ n, v loài, chủng, giống; cuộc đua; đua
racing /´reisiη/ n cuộc đua
radio /´reidiou/ n sóng vô tuyến, radio
rail /reil/ n đường ray
railway /reilwei/ n đường sắt
rain /rein/ n, v mưa, cơn mưa; mưa
raise /reiz/ v nâng lên, đưa lên, ngẩng lên
range /reɪndʒ/ n dãy, hàng, loại; phạm vi, trình độ
rank /ræɳk/ n, v hàng, dãy; sắp xếp thành hàng, dãy
rapid /ræpid/ adj nhanh, nhanh chóng
rare /reə/ adj hiếm, ít
rarely /reзli/ adv hiếm khi, ít khi
rate /reit/ n, v tỷ lệ, tốc độ
rather /rɑ:ðə/ adv thà.. còn hơn, thích... Hơn. Rather: than hơn là
raw /rɔ:/ adj sống (# chín), thô, còn nguyên chất
reach /ri:tʃ/ v đến, đi đến, tới
react /ri´ækt/ v tác động trở lại, phản ứng
reaction /ri:'ækʃn/ n sự phản ứng; sự phản tác dụng
read /ri:d/ v đọc
reading /´ri:diη/ n sự đọc
reader /´ri:də/ n người đọc, độc giả
ready /redi/ adj sẵn sàng
real /riəl/ adj thực, thực tế, có thật
really /riəli/ adv thực, thực ra, thực sự
realistic /riə-/ adj hiện thực
reality /ri:'æliti/ n sự thật, thực tế, thực tại
realize /riəlaiz/ v thực hiện, thực hành; thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...)
rear /rɪər/ n, adj phía sau; ở đằng sau, ở đằng sau
reason /ri:zn/ n lý do, lý lẽ
reasonably /´ri:zənəblli/ adv hợp lý
recall /ri´kɔ:l/ v gọi về, triệu hồi; nhắc lại, gợi lại
receipt /ri´si:t/ n công thức; đơn thuốc
receive /ri'si:v/ v nhận, lĩnh, thu
recent /´ri:sənt/ adj gần đây, mới đây
recently /´ri:səntli/ adv gần đây, mới đây
reception /ri'sep∫n/ n sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp
reckon /rekən/ v tính, đếm
recognition /,rekəg'niʃn/ n sự công nhận, sự thưa nhận
recognize /rekəgnaiz/ v nhận ra, nhận diện; công nhận, thưa nhận
recommend /rekə'mend/ v giới thiệu, tiến cử; đề nghị, khuyên bảo
record /´rekɔ:d/ n, v bản ghi, sự ghi, bản thu, sự thu; thu, ghi chép
recording /ri´kɔ:diη/ n sự ghi, sự thu âm
recover /ri:'kʌvə/ v lấy lại, giành lại
red /red/ adj, n đỏ; màu đỏ
reduce /ri'dju:s/ v giảm, giảm bớt
reduction /ri´dʌkʃən/ n sự giảm giá, sự hạ giá
reference /refərəns/ n sự tham khảo, hỏi ý kiến
reflect /ri'flekt/ v phản chiếu, phản hồi, phản ánh
reform /ri´fɔ:m/ v, n cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo
refrigerator /ri'fridЗзreitз/ n tủ lạnh
refusal /ri´fju:zl/ n sự từ chối, sự khước từ
refuse /rɪˈfyuz/ v từ chối, khước từ
regard /ri'gɑ:d/ v, n nhìn, đánh giá; cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý (lời chúc tụng cuối thư)
regarding /ri´ga:diη/ prep về, về việc, đối với (vấn đề...)
region /ri:dʒən/ n vùng, miền
regional /ˈridʒənl/ adj vùng, địa phương
register /redʤistə/ v, n đăng ký, ghi vào sổ; sổ, sổ sách, máy ghi
regret /ri'gret/ v, n đáng tiếc, hối tiếc; lòng thương tiếc, sự hối tiếc
regular /rəgjulə/ adj thường xuyên, đều đặn
regularly /´regjuləli/ adv đều đặn, thường xuyên
regulation /¸regju´leiʃən/ n sự điều chỉnh, điều lệ, quy tắc
reject /ri:ʤekt/ v không chấp nhận, loại bỏ, bác bỏ
relate /ri'leit/ v kể lại, thuật lại; liên hệ, liên quan
related /ri'leitid/ to, adj có liên quan, có quan hệ với ai, cái gì
relation /ri'leiʃn/ n mối quan hệ, sự liên quan, liên lạc
relationship /ri'lei∫ən∫ip/ n mối quan hệ, mối liên lạc
relative /relətiv/ adj, n có liên quấn đến; người có họ, đạ từ quan hệ
re- prefix lại, nữa
relatively /relətivli/ adv có liên quan, có quan hệ
relax /ri´læks/ v giải trí, nghỉ ngơi
relaxed /ri´lækst/ adj thanh thản, thoải mái
relaxing /ri'læksiɳ/ adj làm giảm, bớt căng thẳng
release /ri'li:s/ v, n làm nhẹ, bớt, thả, phóng thích, phát hành; sự giải thoát, thoát khỏi, sự thả, phóng thích, sự phát hành
relevant /´reləvənt/ adj thích hợp, có liên quan
relief /ri'li:f/ n sự giảm nhẹ, sự làm cho khuây khỏa; sự trợ cấp; sự đền bù
religion /rɪˈlɪdʒən/ n tôn giáo
religious /ri'lidʒəs/ adj (thuộc) tôn giáo
rely on /ri´lai/ v tin vào, tin cậy, tin tưởng vào
remain /riˈmein/ v còn lại, vẫn còn như cũ
remaining /ri´meiniη/ adj còn lại
remains /re'meins/ n đồ thưa, cái còn lại
remark /ri'mɑ:k/ n, v sự nhận xét, phê bình, sự để ý, chú ý; nhận xét, phê bình, để ý, chú ý
remarkable /ri'ma:kəb(ə)l/ adj đáng chú ý, đáng để ý; khác thường
remarkably /ri'ma:kəb(ə)li/ adv đáng chú ý, đáng để ý; khác thường
remember /rɪˈmɛmbər/ v nhớ, nhớ lại
remind /riˈmaind/ v nhắc nhở, gợi nhớ
remote /ri'mout/ adj xa, xa xôi, xa cách
removal /ri'mu:vəl/ n viêc di chuyển, việc dọn nhà, dời đi
remove /ri'mu:v/ v dời đi, di chuyển
rent /rent/ n, v sự thuê mướn; cho thuê, thuê
rented /rentid/ adj được thuê, được mướn
repair /ri'peə/ v, n sửa chữa, chỉnh tu; sự sửa chữa, sự chỉnh tu
repeat /ri'pi:t/ v nhắc lại, lặp lại
repeated /ri´pi:tid/ adj được nhắc lại, được lặp lại
repeatedly /ri´pi:tidli/ adv lặp đi lặp lại nhiều lần
replace /rɪpleɪs/ v thay thế
reply /ri'plai/ n, v sự trả lời, sự hồi âm; trả lời, hồi âm
report /ri'pɔ:t/ v, n báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình
represent /repri'zent/ v miêu tả, hình dung; đại diện, thay mặt
representative /,repri'zentətiv/ n, adj điều tiêu biểu, tượng trưng, mẫu; miêu tả, biểu hiện, đại diện, tượng trưng
reproduce /,ri:prə'dju:s/ v tái sản xuất
refer to v xem, tham khảo; ám chỉ, nhắc đến
reputation /,repju:'teiʃn/ n sự nổi tiếng, nổi danh
request /ri'kwest/ n, v lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu
require /ri'kwaiə(r)/ v đòi hỏi, yêu cầu, quy định
requirement /rɪˈkwaɪərmənt/ n nhu cầu, sự đòi hỏi; luật lệ, thủ tục
rescue /´reskju:/ v, n giải thoát, cứu nguy; sự giải thoát, sự cứu nguy
research /ri'sз:tʃ/ n sự nghiên cứu
reservation /rez.əveɪ.ʃən/ n sự hạn chế, điều kiện hạn chế
reserve /ri'zЗ:v/ v, n dự trữ, để dành, đặt trước, đăng ký trước; sự dự trữ, sự để dành, sự đặt trước, sự đăng ký trước
resident /rezidənt/ n, adj người sinh sống, trú ngụ, khách trọ; có nhà ở, cư trú, thường trú
resist /ri'zist/ v chống lại, phản đổi, kháng cự
resistance /ri´zistəns/ n sự chống lại, sự phản đối, sự kháng cự
resolve /ri'zɔlv/ v quyết định, kiên quyết (làm gì); giải quyết (vấn đề, khó khă(n).)
resort /ri´zɔ:t/ n kế sách, phương kế
resource /ri'so:s/ n tài nguyên; kế sách, thủ đoạn
respect /riˈspekt/ n, v sự kính trọng, sự lễ phép; tôn trọng, kính trọng, khâm phục
respond /ri'spond/ v hưởng ứng, phản ứng lại, trả lời
response /rɪˈspɒns/ n sự trả lời, câu trả lời, sự hưởng ứng, sự đáp lại
responsibility /ris,ponsз'biliti/ n trách nhiệm, sự chịu trách nhiệm
responsible /ri'spɔnsəbl/ adj chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì
rest /rest/ n, v sự nghỉ ngơi, lúc nghỉ; nghỉ, nghỉ ngơi. the rest vật, cái còn lại, những người, cái khác
restaurant /´restərɔn/ n nhà hàng ăn, hiệu ăn
restore /ris´tɔ:/ v hoàn lại, trả lại; sửa chữa lại, phục hồi lại
restrict /ris´trikt/ v hạn chế, giới hạn
restricted /ris´triktid/ adj bị hạn chế, có giới hạn; vùng cấm
restriction /ri'strik∫n/ n sự hạn chế, sự giới hạn
result /ri'zʌlt/ n, v kết quả; bởi, do.. mà ra, kết quả là...
retain /ri'tein/ v giữ lại, nhớ được
retire /ri´taiə/ v rời bỏ, rút về; thôi, nghỉ việc, về hưu
retired /ri´taiəd/ adj ẩn dật, hẻo lánh, đã về hưu, đã nghỉ việc
retirement /rɪˈtaɪərmənt/ n sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, sự về hưu, sự nghỉ việc
return /ri'tə:n/ v, n trở lại, trở về; sự trở lại, sự trở về
reveal /riˈvi:l/ v bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ; phát hiện, khám phá
reverse /ri'və:s/ v, n đảo, ngược lại; điều trái ngược, mặt trái
review /ri´vju:/ n, v sự xem lại, sự xét lại; làm lại, xem xét lại
revise /ri'vaiz/ v đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại
revision /ri´viʒən/ n sự xem lại, sự đọc lại, sự sửa lại, sự ôn lại
revolution /,revə'lu:ʃn/ n cuộc cách mạng
reward /ri'wɔ:d/ n, v sự thưởng, phần thưởng; thưởng, thưởng công
rhythm /riðm/ n nhịp điệu
rice /raɪs/ n gạo, thóc, cơm; cây lúa
rich /ritʃ/ adj giàu, giàu có
rid /rid/ v giải thoát (get rid of : tống khứ)
ride /raid/ v, n đi, cưỡi (ngựa); sự đi, đường đi
riding /´raidiη/ n môn thể thấo cưỡi ngựa, sự đi xe (bus, điện, xe đạp)
rider /´raidə/ n người cưỡi ngựa, người đi xe đạp
ridiculous /rɪˈdɪkyələs/ adj buồn cười, lố bịch, lố lăng
right /rait/ adj, adv, n thẳng, phải, tốt; ngấy, đúng; điều thiện, điều phải, tốt, bên phải
rightly /´raitli/ adv đúng, phải, có lý
ring /riɳ/ n, v chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai
rise /raiz/ n, v sự lên, sự tăng lương, thăng cấp; dậy, đứng lên, mọc (mặt trời), thành đạt
risk /risk/ n, v sự liều, mạo hiểm; liều
rival /raivl/ n, adj đối thủ, địch thủ; đối địch, cạnh tranh
river /rivə/ n sông
road /roʊd/ n con đường, đường phố
rob /rɔb/ v cướp, lấy trộm
rock /rɔk/ n đá
role /roul/ n vai (diễn), vai trò
roll /roul/ n, v cuốn, cuộn, sự lăn tròn; lăn, cuốn, quấn, cuộn
romantic /roʊˈmæntɪk/ adj lãng mạn
roof /ru:f/ n mái nhà, nóc
room /rum/ n phòng, buồng
root /ru:t/ n gốc, rễ
rope /roʊp/ n dây cáp, dây thưng, xâu, chuỗi
rough /rᴧf/ adj gồ ghề, lởm chởm
roughly /rʌfli/ adv gồ ghề, lởm chởm
round /raund/ adj, adv, prep, n tròn, vòng quanh, xung quanh
rounded /´raundid/ adj bị làm thành tròn; phát triển đầy đủ
route /ru:t/ n đường đi, lộ trình, tuyến đường
routine /ru:'ti:n/ n, adj thói thường, lệ thường, thủ tục; thường lệ, thông thường
row name /rou/ n hàng, dãy
royal /ˈrɔɪəl/ adj (thuộc) vua, nữ hoàng, hoàng gia
rub /rʌb/ v cọ xát, xoa bóp, nghiền, tán
rubber /´rʌbə/ n cao su
rubbish /ˈrʌbɪʃ/ n vật vô giá trị, bỏ đi, rác rưởi
rude /ru:d/ adj bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
rudely /ru:dli/ adv bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
ruin /ru:in/ v, n làm hỏng, làm đổ nát, làm phá sản; sự hỏng, sự đổ nát, sự phá sản
ruined /ru:ind/ adj bị hỏng, bị đổ nát, bị phá sản
rule /ru:l/ n, v quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển
ruler /´ru:lə/ n người cai trị, người trị vì; thước kẻ
rumour /ˈrumər/ n tin đồn, lời đồn
run /rʌn/ v, n chạy; sự chạy
running /rʌniɳ/ n sự chạy, cuộc chạy đua
runner /´rʌnə/ n người chạy
rural /´ruərəl/ adj (thuộc) nông thôn, vùng nông thôn
rush /rʌ∫/ v, n xông lên, lao vào, xô đẩy; sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy
S 407 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
sack /sæk/ n, v bao tải; đóng bao, bỏ vào bao
sad /sæd/ adj buồn, buồn bã
sadly /sædli/ adv một cách buồn bã, đáng buồn là, không may mà
sadness /sædnis/ n sự buồn rầu, sự buồn bã
safe /seif/ adj an toàn, chắc chắn, đáng tin
safely /seifli/ adv an toàn, chắc chắn, đáng tin
safety /seifti/ n sự an toàn, sự chắc chăn
sail /seil/ v, n đi tàu, thuyền, nhổ neo; buồm, cánh buồm, chuyến đi bằng thuyền buồm
sailing /seiliɳ/ n sự đi thuyền
sailor /seilə/ n thủy thủ
salad /sæləd/ n sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống
salary /ˈsæləri/ n tiền lương
sale /seil/ n việc bán hàng
salt /sɔ:lt/ n muối
salty /´sɔ:lti/ adj chứa vị muối, có muối, mặn
same /seim/ adj, pron đều đều, đơn điệu; cũng như thế, vẫn cái đó
sample /´sa:mpl/ n mẫu, hàng mẫu
sand /sænd/ n cát
satisfaction /,sætis'fæk∫n/ n sự làm cho thỏa mãn, toại nguyện sự trả nợ, bồi thường
satisfy /sætisfai/ v làm thỏa mãn, hài lòng; trả (nợ), chuộc tội
satisfied /sætisfaid/ adj cảm thấy hài lòng, vưa ý, thoả mãn
satisfying /sætisfaiiη/ adj đem lại sự thỏa mãn, làm thỏa mãn, làm vưa ý
saturday /'sætədi/ n, abbr. Sat. thứ 7
sauce /sɔ:s/ n nước xốt, nước chấm
save /seiv/ v cứu, lưu
saving /´seiviη/ n sự cứu, sự tiết kiệm
say /sei/ v nói
scale /skeɪl/ n vảy (cá..), tỷ lệ
scare /skɛə/ v, n làm kinh hãi, sợ hãi, dọa; sự sợ hãi, sự kinh hoàng
scared /skerd/ adj bị hoảng sợ, bị sợ hãi
scene /si:n/ n cảnh, phong cảnh
schedule /´ʃkedju:l/ n, v kế hoạch làm việc, bản liệt kê; lên thời khóa biểu, lên kế hoạch
scheme /ski:m/ n sự sắp xếp, sự phối hợp; kế hoạch thực hiện; lược đồ, sơ đồ
school /sku:l/ n đàn cá, bầy cá, trường học, học đường
science /saiəns/ n khoa học, khoa học tự nhiên
scientific /,saiən'tifik/ adj (thuộc) khoa học, có tính khoa học
scientist /saiəntist/ n nhà khoa học
scissors /´sizəz/ n cái kéo
score /skɔ:/ n, v điểm số, bản thắng, tỷ số; đạt được, thành công, cho điểm
scratch /skrætʃ/ v, n cào, làm xước da; sự cào, sự trầy xước da
scream /skri:m/ v, n gào thét, kêu lên; tiếng thét, tiếng kêu to
screen /skrin/ n màn che, màn ảnh, màn hình; phim ảnh nói chung
screw /skru:/ n, v đinh vít, đinh ốc; bắt vít, bắt ốc
sea /si:/ n biển
seal /si:l/ n, v hải cẩu; săn hải cẩu
search /sə:t∫/ n, v sự tìm kiếm, sự thăm dò, sự điều tra; tìm kiếm, thăm dò, điều tra
season /´si:zən/ n mùa
seat /si:t/ n ghế, chỗ ngồi
second /ˈsɛkənd/ det, adv, n thứ hai, ở vị trí thứ 2, thứ nhì; người về nhì
secondary /´sekəndəri/ adj trung học, thứ yếu
secret /si:krit/ adj, n bí mật; điều bí mật
secretly /si:kritli/ adv bí mật, riêng tư
secretary /sekrətri/ n thư ký
section /sekʃn/ n mục, phần
sector /ˈsɛktər/ n khu vực, lĩnh vực
secure /si'kjuə/ adj, v chắc chắn, đảm bảo; bảo đảm, giữ an ninh
security /siˈkiuəriti/ n sự an toàn, sự an ninh
see /si:/ v nhìn, nhìn thấy, quan sát
seed /sid/ n hạt, hạt giống
seek /si:k/ v tìm, tìm kiếm, theo đuổi
seem linking /si:m/ v có vẻ như, dường như
select /si´lekt/ v chọn lựa, chọn lọc
selection /si'lekʃn/ n sự lựa chọn, sự chọc lọc
self /self/ n bản thân mình
sell /sel/ v bán
senate /´senit/ n thượng nghi viện, ban giám hiệu
senator /ˈsɛnətər/ n thượng nghị sĩ
send /send/ v gửi, phái đi
senior /si:niə/ adj, n nhiều tuổi hơn, dành cho trẻ em trên 11t; người lớn tuổi hơn, sinh viên năm cuối trường trung học, cấo đẳng
sense /sens/ n giác quan, tri giác, cảm giác
sensible /sensəbl/ adj có óc xét đoán; hiểu, nhận biết được
sensitive /sensitiv/ adj dễ bị thương, dễ bị hỏng; dễ bị xúc phạm
sentence /sentəns/ n câu
separate /seprət/ adj, v khác nhau, riêng biệt; làm rời, tách ra, chia tay
separated /seprətid/ adj ly thân
separately /seprətli/ adv không cùng nhau, thành người riêng, vật riêng
saturday (abbr sat) /sætədi/ n thứ 7
september /sep´tembə/ n tháng 9
series /ˈsɪəriz/ n loạt, dãy, chuỗi
serious /siəriəs/ adj đứng đắn, nghiêm trang
seriously /siəriəsli/ adv đứng đắn, nghiêm trang
servant /sə:vənt/ n người hầu, đầy tớ
serve /sɜ:v/ v phục vụ, phụng sự
service /sə:vis/ n sự phục vụ, sự hầu hạ
session /seʃn/ n buổi họp, phiên họp, buổi, phiên
set /set/ n, v bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí
settle /ˈsɛtl/ v giải quyết, dàn xếp, hòa giải, đặt, bố trí
several /sevrəl/ det, pron vài
severe /səˈvɪər/ adj khắt khe, gay gắt (thái độ, cư xử); giản dị, mộc mạc (kiểu cách, trang phục, dung nhan)
severely /sə´virli/ adv khắt khe, gay gắt (thái độ, cư xử); giản dị, mộc mạc (kiểu cách, trang phục, dung nhan)
sew /soʊ/ v may, khâu
sewing /´souiη/ n sự khâu, sự may vá
sex /seks/ n giới, giống
sexual /seksjuəl/ adj giới tính, các vấn đề sinh lý
sexually /sekSJli/ adv giới tính, các vấn đề sinh lý
shade /ʃeid/ n bóng, bóng tối
shadow /ˈʃædəu/ n bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
shake /ʃeik/ v, n rung, lắc, giũ; sự rung, sự lắc, sự giũ
shall /ʃæl/ v, modal dự đoán tương lai: sẽ
shallow /ʃælou/ adj nông, cạn
shame /ʃeɪm/ n sự xấu hổ, thẹn thùng, sự ngượng
shape /ʃeip/ n, v hình, hình dạng, hình thù
shaped /ʃeipt/ adj có hình dáng được chỉ rõ
share /ʃeə/ v, n đóng góp, tham gia, chia sẻ; phần đóng góp, phần tham gia, phần chia sẻ
sharp /ʃɑrp/ adj sắc, nhọn, bén
sharply /ʃɑrpli/ adv sắc, nhọn, bén
shave /ʃeiv/ v cạo (râu), bào, đẽo (gỗ)
she /ʃi:/ n, pro nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
sheep /ʃi:p/ n con cừu
sheet /ʃi:t/ n chăn, khăn trải giường; lá, tấm, phiến, tờ
shelf /ʃɛlf/ n kệ, ngăn, giá
shell /ʃɛl/ n vỏ, mai; vẻ bề ngoài
shelter /ʃeltə/ n, v sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu; che chở, bảo vệ
shift /ʃift/ v, n đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao; sự thấy đổi, sự luân phiên
shine /ʃain/ v chiếu sáng, tỏa sáng
shiny /∫aini/ adj sáng chói, bóng
ship /ʃɪp/ n tàu, tàu thủy
shirt /ʃɜːt/ n áo sơ mi
shock /Sok/ n, v sự đụng chạm, va chạm, sự kích động, sự choáng; chạm mạnh, va mạnh, gây sốc
self- combiningform tự bản thân mình, cái tôi
shocking /´ʃɔkiη/ adj gây ra căm phẫn, tồi tệ, gây kích động
shocked /Sok/ adj bị kích động, bị va chạm, bị sốc
shoe /ʃu:/ n giày
shoot /ʃut/ v vụt qua, chạy qua, ném, phóng, bắn; đâm ra, trồi ra
shooting /∫u:tiη/ n sự bắn, sự phóng đi
shop /ʃɔp/ n, v cửa hàng; đi mua hàng, đi chợ
shopping /ʃɔpiɳ/ n sự mua sắm
short /ʃɔ:t/ adj ngắn, cụt
shortly /´ʃɔ:tli/ adv trong thời gian ngắn, sớm
shot /ʃɔt/ n đạn, viên đạn
should /ʃud, ʃəd, ʃd/ v, modal nên
shoulder /ʃouldə/ n vai
shout /ʃaʊt/ v, n hò hét, reo hò; sự la hét, sự hò reo
show /ʃou/ v, n biểu diễn, trưng bày; sự biểu diễn sự bày tỏ
shower /´ʃouə/ n vòi hoa sen, sự tắm vòi hoa sen
shut /ʃʌt/ v, adj đóng, khép, đậy; tính khép kín
shy /ʃaɪ/ adj nhút nhát, e thẹn
sick /sick/ adj ốm, đau, bệnh
side /said/ n mặt, mặt phẳng
sideways /´saidwə:dz/ adj, adv ngang, từ một bên; sang bên
sight /sait/ n cảnh đẹp; sự nhìn
sign /sain/ n, v dấu, dấu hiệu, kí hiệu; đánh dấu, viết ký hiệu
signal /signəl/ n, v dấu hiệu, tín hiệu; ra hiệu, báo hiệu
signature /ˈsɪgnəˌtʃʊər/ n chữ ký
significantly /sig'nifikəntli/ adv đáng kể
silence /ˈsaɪləns/ n sự im lặng, sự yên tĩnh
silent /ˈsaɪlənt/ adj im lặng, yên tĩnh
silk /silk/ n tơ, chỉ, lụa
silly /´sili/ adj ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại
silver /silvə/ n, adj bạc, đồng bạc; làm bằng bạc, trắng như bạc
similar /´similə/ adj giống như, tương tự như
similarly /´similəli/ adv tương tự, giống nhau
simple /simpl/ adj đơn, đơn giản, dễ dàng
simply /´simpli/ adv một cách dễ dàng, giản dị
since /sins/ prep, conj, adv từ, từ khi, từ lúc đó; từ đó, từ lúc ấy
sincere /sin´siə/ adj thật thà, thẳng thắng, chân thành
sincerely /sin'siəli/ adv một cách chân thành
sing /siɳ/ v hát, ca hát
singing /´siηiη/ n sự hát, tiếng hát
singer /´siηə/ n ca sĩ
single /siɳgl/ adj đơn, đơn độc, đơn lẻ
sink /sɪŋk/ v chìm, lún, đắm
sir /sə:/ n xưng hô lịch sự Ngài, Ông
sister /sistə/ n chị, em gái
sit /sit/ v ngồi. sit down: ngồi xuống
site /sait/ n chỗ, vị trí
situation /,sit∫u'ei∫n/ n hoàn cảnh, địa thế, vị trí
size /saiz/ n cỡ. đã được định cỡ
skilful /´skilful/ adj tài giỏi, khéo tay
skilfully /´skilfulli/ adv tài giỏi, khéo tay
skill /skil/ n kỹ năng, kỹ sảo
skilled /skild/ adj có kỹ năng, có kỹ sảo, khẻo tay; có kinh nghiệm,, lành nghề
skin /skin/ n da, vỏ
skirt /skɜːrt/ n váy, đầm
sky /skaɪ/ n trời, bầu trời
sleep /sli:p/ v, n ngủ; giấc ngủ
sleeve /sli:v/ n tay áo, ống tay
slice /slais/ n, v miếng, lát mỏng; cắt ra thành miếng mỏng, lát mỏng
slide /slaid/ v trượtc, chuyển động nhẹ, lướt qua
slight /slait/ adj mỏng manh, thon, gầy
slightly /slaitli/ adv mảnh khảnh, mỏng manh, yếu ớt
slip /slip/ v trượt, tuột, trôi qua, chạy qua
slope /sloup/ n, v dốc, đường dốc, độ dốc; nghiêng, dốc
slow /slou/ adj chậm, chậm chạp
slowly /slouli/ adv một cách chậm chạp, chậm dần
small /smɔ:l/ adj nhỏ, bé
smart /sma:t/ adj mạnh, ác liệt, khéo léo, khôn khéo
smash /smæʃ/ v, n đập, vỡ tan thành mảnh; sự đập, vỡ tàn thành mảnh
smell /smɛl/ v, n ngửi; sự ngửi, khứu giác
smile /smail/ v, n cười, mỉm cười; nụ cười, vẻ tươi cười
smoke /smouk/ n, v khói, hơi thuốc; hút thuốc, bốc khói, hơi
smoking /smoukiη/ n sự hút thuốc
smooth /smu:ð/ adj nhẵn, trơn, mượt mà
smoothly /smu:ðli/ adv một cách êm ả, trôi chảy
snake /sneik/ n con rắn; người nham hiểm, xảo trá
snow /snou/ n, v tuyết; tuyết rơi
so /sou/ adv, conj như vậy, như thế; vì thế, vì vậy, vì thế cho nên so thất để, để cho, để mà
soap /soup/ n xà phòng
social /sou∫l/ adj có tính xã hội
socially /´souʃəli/ adv có tính xã hội
society /sə'saiəti/ n xã hội
sock /sɔk/ n tất ngắn, miếng lót giày
soft /sɔft/ adj mềm, dẻo
softly /sɔftli/ adv một cách mềm dẻo
software /sɔfweз/ n phần mềm (m.tính)
soil /sɔɪl/ n đất trồng; vết bẩn
soldier /souldʤə/ n lính, quân nhân
solid /sɔlid/ adj, n rắn; thể rắn, chất rắn
solution /sə'lu:ʃn/ n sự giải quyết, giải pháp
solve /sɔlv/ v giải, giải thích, giải quyết
some /sʌm/ det, pron một it, một vài
somebody /'sʌmbədi/ also someone, pron người nào đó
somehow /´sʌm¸hau/ adv không biết làm sao, bằng cách này hay cách khác
something /sʌmθiɳ/ pron một điều gì đó, một việc gì đó, mộ cái gì đó
sometimes /´sʌm¸taimz/ adv thỉnh thoảng, đôi khi
somewhat /´sʌm¸wɔt/ adv đến mức độ nào đó, hơi, một chút
somewhere /sʌmweə/ adv nơi nào đó. đâu đó
son /sʌn/ n con trai
song /sɔɳ/ n bài hát
soon /su:n/ adv sớm, chẳng bao lâu nữa. as soon as ngay khi
sore /sɔr , soʊr/ adj đau, nhức
sorry /sɔri/ adj xin lỗi, lấy làm tiếc, lấy làm buồn
sort /sɔ:t/ n, v thứ, hạng loại; lựa chọn, sắp xếp, phân loại
soul /soʊl/ n tâm hồn, tâm trí, linh hồn
sound /sound/ n, v âm thanh; nghe
soup /su:p/ n xúp, canh, cháo
sour /sauə/ adj chua, có vị giấm
source /sɔ:s/ n nguồn
south /sauθ/ n, adj, adv phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam
southern /´sʌðən/ adj thuộc phương Nam
space /speis/ n khoảng trống, khoảng cách, không gian
spare /speə/ adj, n thưa thãi, dự trữ, rộng rãi; đồ dự trữ, đồ dự phòng
speak /spi:k/ v nói
spoken /spoukn/ adj nói theo 1 cách nào đó
speaker /ˈspikər/ n người nói, người diễn thuyết
special /speʃəl/ adj đặc biệt, riêng biệt
specially /´speʃəli/ adv đặc biệt, riêng biệt
specialist /spesʃlist/ n chuyên gia, chuyên viên
specific /spi'sifik/ adj đặc trưng, riêng biệt
specifically /spi'sifikəli/ adv đặc trưng, riêng biệt
speech /spi:tʃ/ n sự nói, khả năng nói, lời nói, cách nói, bài nói
speed /spi:d/ n tốc độ, vận tốc
spell /spel/ v, n đánh vần; sự thu hút, sự quyến rũ say mê
spelling /´speliη/ n sự viết chính tả
spend /spɛnd/ v tiêu, xài
spice /spais/ n gia vị
spicy /´spaisi/ adj có gia vị
spider /´spaidə/ n con nhện
spin /spin/ v quay, quay tròn
spirit /ˈspɪrɪt/ n tinh thần, tâm hồn, linh hồn
spiritual /spiritjuəl/ adj (thuộc) tinh thần, linh hồn
spite /spait/ n sự giận, sự hận thù; in spite of: mặc dù, bất chấp
split /split/ v, n chẻ, tách, chia ra; sự chẻ, sự tách sự chia ra
spoil /spɔil/ v cướp, cướp đọat
spoon /spu:n/ n cái thìa
sport /spɔ:t/ n thể thao
spot /spɔt/ n dấu, đốm, vết
spray /spreɪ/ n, v máy, ống, bình phụt, bơm, phun; bơm, phun, xịt
spread /spred/ v trải, căng ra, bày ra; truyền bá
spring /sprɪŋ/ n mùa xuân
square /skweə/ adj, n vuông, vuông vắn; dạng hình vuông, hình vuông
squeeze /skwi:z/ v, n ép, vắt, xiết; sự ép, sự vắt, sự xiết
stable /steibl/ adj, n ổn định, bình tĩnh, vững vàng; chuồng ngựa
staff /sta:f/ n gậy
stage /steɪdʒ/ n tầng, bệ, sân khấu, giai đoạn
stair /steə/ n bậc thang
somebody, someone /sʌmbədi/ pron người nào đó
stamp /stæmp/ n, v tem; dán tem
stand /stænd/ v, n đứng, sự đứng. stand up: đứng đậy
standard /stændəd/ n, adj tiêu chuẩn, chuẩn, mãu; làm tiêu chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn
star /stɑ:/ n, v ngôi sao, dán sao, trang trí hình sao, đánh dấu sao
stare /steə(r)/ v, n nhìm chằm chằm; sự nhìn chằm chằm
start /stɑ:t/ v, n bắt đầu, khởi động; sự bắt đầu, sự khởi đầu, khởi hành
state /steit/ n, adj, v nhà nước, quốc gia, chính quyền; (thuộc) nhà nước, có liên quan đến nhà nước; phát biểu, tuyên bố
statement /steitmənt/ n sự bày tỏ, sự phát biểu; sự tuyên bố, sự trình bày
station /steiʃn/ n trạm, điểm, đồn
statue /stæt∫u:/ n tượng
status /ˈsteɪtəs , ˈstætəs/ n tình trạng
stay /stei/ v, n ở lại, lưu lại; sự ở lại, sự lưu lại
steady /stedi/ adj vững chắc, vững vàng, kiến định
steadily /stedili/ adv vững chắc, vững vàng, kiên định
steal /sti:l/ v ăn cắp, ăn trộm
steam /stim/ n hơi nước
steel /sti:l/ n thép, ngành thép
steep /sti:p/ adj dốc, dốc đứng
steeply /sti:pli/ adv dốc, cheo leo
steer /stiə/ v lái (tàu, ô tô...)
step /step/ n, v bước; bước, bước đi
stick /stick/ v, n đâm, thọc, chọc, cắm, dính; cái gậy, qua củi, cán
sticky /stiki/ adj dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp
stiff /stif/ adj cứng, cứng rắn, kiên quyết
stiffly /stifli/ adv cứng, cứng rắn, kiên quyết
still /stil/ adv, adj đứng yên; vẫn, vẫn còn
sting /stiɳ/ v, n châm, chích, đốt; ngòi, vòi (ong, muỗi), nọc (rắn); sự châm, chích..
stir /stə:/ v khuấy, đảo
stock /stə:/ n kho sự trữ, hàng dự trữ, vốn
stomach /ˈstʌmək/ n dạ dày
stone /stoun/ n đá
stop /stɔp/ v, n dừng, ngưng, nghỉ, thôi; sự dừng, sự ngưng, sự đỗ lại
store /stɔ:/ n, v cửa hàng, kho hàng; tích trữ, cho vào kho
storm /stɔ:m/ n cơn giông, b~o
story /stɔ:ri/ n chuyện, câu chuyện
stove /stouv/ n bếp lò, lò sưởi
straight /streɪt/ adv, adj thẳng, không cong
strain /strein/ n sự căng thẳng, sự căng
strange /streindʤ/ adj xa lạ, chưa quen
strangely /streindʤli/ adv lạ, xa lạ, chưa quen
stranger /streinʤə/ n người lạ
strategy /strætəʤɪ/ n chiến lược
stream /stri:m/ n dòng suối
street /stri:t/ n phố, đườmg phố
strength /streɳθ/ n sức mạnh, sức khỏe
stressed /strest/ adj bị căng thẳng, bị ép, bị căng
stretch /strɛtʃ/ v căng ra, duỗi ra, kéo dài ra
strict /strikt/ adj nghiêm khắc, chặt chẽ,, khắt khe
strictly /striktli/ adv một cách nghiêm khắc
strike /straik/ v, n đánh, đập, bãi công, đình công; cuộc bãi công, cuộc đình công
striking /straikiɳ/ adj nổi bật, gây ấn tượng
string /strɪŋ/ n dây, sợi dây
strip /strip/ v, n cởi, lột (quần áo); sự cởi quần áo
stripe /straɪp/ n sọc, vằn, viền
striped /straipt/ adj có sọc, có vằn
stroke /strouk/ n, v cú đánh, cú đòn; cái vuốt ve, sự vuốt ve; vuốt ve
strong /strɔŋ , strɒŋ/ adj khỏe, mạnh, bền, vững, chắc chắn
strongly /strɔŋli/ adv khỏe, chắc chắn
structure /strʌkt∫ə/ n kết cấu, cấu trúc
struggle /strʌg(ə)l/ v, n đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
student /stju:dnt/ n sinh viên
studio /´stju:diou/ n xưởng phim, trường quay; phòng thu
study /stʌdi/ n, v sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu
stuff /stʌf/ n chất liệu, chất
stupid /ˈstupɪd , ˈstyupɪd/ adj ngu ngốc, ngu đần, ngớ ngẩn
style /stail/ n phong cách, kiểu, mẫu, loại
subject /ˈsʌbdʒɪkt/ n chủ đề, đề tài; chủ ngữ
substance /sʌbstəns/ n chất liệu; bản chất; nội dung
substantial /səb´stænʃəl/ adj thực tế, đáng kể, quan trọng
substantially /səb´stænʃəli/ adv về thực chất, về căn bản
substitute /´sʌbsti¸tju:t/ n, v người, vật thay thế; thay thế
succeed /sək'si:d/ v nối tiếp, kế tiếp; kế nghiệp, kế vị
success /sək'si:d/ n sự thành công, sự thành đạt
successful /səkˈsɛsfəl/ adj thành công, thắng lợi, thành đạt
successfully /səkˈsɛsfəlli/ adv thành công, thắng lợi, thành đạt
stick out, stick for đòi, đạt được cái gì
such /sʌtʃ/ det, pron như thế, như vậy, như là. such as đến nỗi, đến mức
suck /sʌk/ v bú, hút; hấp thụ, tiếp thu
sudden /sʌdn/ adj thình lình, đột ngột
suddenly /sʌdnli/ adv thình lình, đột ngột
suffer /sΛfə(r)/ v chịu đựng, chịu thiệt hại, đấu khổ
suffering /sΛfəriŋ/ n sự đau đớn, sự đau khổ
sufficient /sə'fi∫nt/ adj (+ for) đủ, thích đáng
sufficiently /sə'fiʃəntli/ adv đủ, thích đáng
sugar /ʃugə/ n đường
suggest /sə'dʤest/ v đề nghị, đề xuất; gợi
suggestion /sə'dʤestʃn/ n sự đề nghị, sự đề xuất, sự khêu gợi
suit /su:t/ n, v bộ com lê, trang phục; thích hợp, quen, hợp với
suited /´su:tid/ adj hợp, phù hợp, thích hợp với
suitable /´su:təbl/ adj hợp, phù hợp, thích hợp với
suitcase /´su:t¸keis/ n va li
sum /sʌm/ n tổng, toàn bộ
summary /ˈsʌməri/ n bản tóm tắt
summer /ˈsʌmər/ n mùa hè
sun /sʌn/ n mặt trời
sunday /´sʌndi/ n Chủ nhật
superior /su:'piəriə(r)/ adj cao, chất lượng cao
supermarket /´su:pə¸ma:kit/ n siêu thị
supply /sə'plai/ n, v sự cung cấp, nguồn cung cấp; cung cấp, đáp ứng, tiếp tế
stress n, v sự căng thẳng; căng thẳng, ép, làm căng
support /sə´pɔ:t/ n, v sự chống đỡ, sự ủng hộ; chống đỡ, ủng hộ
supporter /sə´pɔ:tə/ n vật chống đỡ; người cổ vũ, người ủng hộ
suppose /sə'pəƱz/ v cho rằng, tin rằng, nghĩ rằng
sure /ʃuə/ adj, adv chắc chắn, xác thực. make sure chắc chắn, làm cho chắc chắn
surely /´ʃuəli/ adv chắc chắn
surface /ˈsɜrfɪs/ n mặt, bề mặt
surname /ˈsɜrˌneɪm/ n họ
surprise /sə'praiz/ n, v sự ngạc nhiên, sự bất ngờ; làm ngạc nhiên, gây bất ngờ
surprising /sə:´praiziη/ adj làm ngạc nhiên, làm bất ngờ
surprisingly /sə'praiziηli/ adv làm ngạc nhiên, làm bất ngờ
surprised /sə:´praizd/ adj ngạc nhiên (+ at)
surround /sə'raƱnd/ v vây quanh, bao quanh
surrounding /sə.ˈrɑʊ(n)diɳ/ adj sự vây quanh, sự bao quanh
surroundings /sə´raundiηz/ n vùng xung quanh, môi trường xung quanh
survey /sə:vei/ n, v sự nhìn chung, sự khảo sát; quan sát, nhìn chung, khảo sát, nghiên cứu
survive /sə'vaivə/ v sống lâu hơn, tiếp tục sống, sống sót
suspect /səs´pekt/ v, n nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi
suspicion /səs'pi∫n/ n sự nghi ngờ, sự ngờ vực
suspicious /səs´piʃəs/ adj có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi ngờ, khả nghi
swallow /swɔlou/ v nuốt, nuốt chửng
swear /sweə/ v chửi rủa, nguyền rủa; thề, hứa
sweat /swet/ n, v mồ hôi; đổ mồ hôi
sweater /swetз/ n người ra mồ hôi,, kẻ bóc lột lấo động
sweep /swi:p/ v quét
sweet /swi:t/ adj, n ngọt, có vị ngọt; sự ngọt bùi, đồ ngọt
swell /swel/ v phồng, sưng lên
swelling /´sweliη/ n sự sưng lên, sự phồng ra
swollen /´swoulən/ adj sưng phồng, phình căng
swim /swim/ v bơi lội
swimming /´swimiη/ n sự bơi lội
swing /swiŋ/ n, v sự đu đưa, lúc lắc; đánh đu, đu đưa, lúc lắc
switch /switʃ/ n, v công tắc, roi; tắt, bật, đánh bằng gậy, roi. switch sth off ngắt điện. switch sth on bật điện
swollen swell /´swoulən, swel/ v phồng lên, sưng lên
symbol /simbl/ n biểu tượng, ký hiệu
sympathetic /¸simpə´θetik/ adj đồng cảm, đáng mến, dễ thương
suf /stri:t/ n phố, đường phố
sympathy /´simpəθi/ n sự đồng cảm, sự đồng ý
system /sistim/ n hệ thống, chế độ
swearing n lời thề, lời nguyền rủa, lời thề hứa
swimming pool n bể nước
T 182 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
table /teibl/ n cái bàn
tablet /tæblit/ n tấm, bản, thẻ phiến
tackle /tækl or 'teikl/ v, n giải quyết, khắc phục, bàn thảo; đồ dùng, dụng cụ
tail /teil/ n đuôi, đoạn cuối
take /teik/ v sự cầm nắm, sự lấy. take sth off: cởi, bỏ cái gì, lấy đi cái gì
talk /tɔ:k/ v, n nói chuyện, trò chuyện; cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận
tall /tɔ:l/ adj cao
tank /tæŋk/ n thùng, két, bể
tap /tæp/ v, n mở vòi, đóng vòi; vòi, khóa
tape /teip/ n băng, băng ghi âm; dải, dây
target /ta:git/ n bia, mục tiêu, đích
task /tɑːsk/ n nhiệm vụ, nghĩa vụ, bài tập, công tác, công việc
taste /teist/ n, v vị, vị giác; nếm
tax /tæks/ n, v thuế; đánh thuế
taxi /tæksi/ n xe tắc xi
tea /ti:/ n cây chè, trà, chè
teach /ti:tʃ/ v dạy
teaching /ti:t∫iŋ/ n sự dạy, công việc dạy học
teacher /ti:t∫ə/ n giáo viên
team /ti:m/ n đội, nhóm
tear /tiə/ v, n xé, làm rắch; chỗ rách, miếng xe; nước mắt
technical /teknikl/ adj (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn
technique /tek'ni:k/ n kỹ sảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
technology /tek'nɔlədʤi/ n kỹ thuật học, công nghệ học
telephone /´telefoun/ also phone, n, v máy điện thoại, gọi điện thoại
television /´televiʒn/ also TV, n vô tuyến truyền hình
tell /tel/ v nói, nói với
temperature /´tempritʃə/ n nhiệt độ
temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/ adj tạm thời, nhất thời
temporarily /tempзrзlti/ adv tạm
tend /tend/ v trông nom, chăm sóc, giữ gìn, hầu hạ
tendency /ˈtɛndənsi/ n xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng
tension /tenʃn/ n sự căng, độ căng, tình trạng căng
tent /tent/ n lều, rạp
term /tɜ:m/ n giới hạn, kỳ hạn, khóa, kỳ học
terrible /terəbl/ adj khủng khiếp, ghê sợ
terribly /terəbli/ adv tồi tệ, không chịu nổi
test /test/ n, v bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm
text /tɛkst/ n nguyên văn, bản văn, chủ đề, đề
than /ðæn/ prep, conj hơn
thank /θæŋk/ v cám ơn
thanks /θæŋks/ exclamation, n sự cảm ơn, lời cảm ơn
that /ðæt/ pron, conj, det người ấy, đó, vật ấy, đó; rằng, là
the definite article /ði:, ði, ðз/cái, con, người, ấy này....
theatre /ˈθiətər/ n rạp hát, nhà hát
their /ðea(r)/ det của chúng, của chúng nó, của họ
theirs /ðeəz/ n, pro của chúng, của chúng nó, của họ
them /ðem/ n, pro chúng, chúng nó, họ
theme /θi:m/ n đề tài, chủ đề
themselves /ðəm'selvz/ n, pro tự chúng, tự họ, tự
then /ðen/ adv khi đó, lúc đó, tiếp đó
theory /θiəri/ n lý thuyết, học thuyết
there /ðeз/ adv ở nơi đó, tại nơi đó
therefore /ðeəfɔ:(r)/ adv bởi vậy, cho nên, vì thế
they /ðei/ n, pro chúng, chúng nó, họ; những cái ấy
thick /θik/ adj dày; đậm
thickly /θikli/ adv dày; dày đặc; thành lớp dày
thickness /´θiknis/ n tính chất dày, độ dày, bề dày
thief /θi:f/ n kẻ trộm, kẻ cắp
thin /θin/ adj mỏng, mảnh
thing /θiŋ/ n cái, đồ, vật
think /θiŋk/ v nghĩ, suy nghĩ
thinking /θiŋkiŋ/ n sự suy nghĩ, ý nghĩ
take part in tham gia (vào)
thirsty /´θə:sti/ adj khát, cảm thấy khát
take sth over chở, chuyển cái gì; tiếp quản, kế tục cái gì
this /ðis/ n, det, pro cái này, điều này, việc này
thorough /θʌrə/ adj cẩn thận, kỹ lưỡng
thoroughly /θʌrəli/ adv kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
though /ðəʊ/ adv, conj dù, dù cho, mặc dù; mặc dù, tuy nhiên, tuy vậy
thought /θɔ:t/ n sự suy nghĩ, khả năng suy nghĩ; ý nghĩ, tư tưởng, tư duy
thread /θred/ n chỉ, sợi chỉ, sợi dây
threat /θrɛt/ n sự đe dọa, lời đe dọa
threaten /θretn/ v dọa, đe dọa
threatening /´θretəniη/ adj sự đe dọa, sự hăm dọa
throat /θrout/ n cổ, cổ họng
through /θru:/ adv, prep qua, xuyên qua
throughout /θru:'aut/ adv, prep khắp, suốt
throw /θrou/ v ném, vứt, quăng. throw sth away: ném đi, vứt đi, liệng đi
thumb /θʌm/ n ngón tay cái
thursday /´θə:zdi/ n, abbr. Thur., Thurs. thứ 5
thus /ðʌs/ adv như vậy, như thế, do đó
ticket /tikit/ n
tidy /´taidi/ adj, v sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng; làm cho sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp
tie /tai/ v, n buộc, cột, trói; dây buộc, dây trói, dây giày. tie sth up có quan hệ mật thiết, gắn chặt
telephone (phone) /´telefoun/ n, v máy điện thoại, gọi điện thoại
tight /tait/ adj, adv kín, chặt, chật
television (tv) /´televiʒn/ n vô tuyến truyền hình
tightly /taitli/ adv chặt chẽ, sít sao
till until /til/cho đến khi, tới lúc mà
time /taim/ n thời gian, thì giờ
timetable /´taimteibl/ n kế hoạch làm việc, thời gian biểu
tin /tɪn/ n thiếc
tiny /taini/ adj rất nhỏ, nhỏ xíu
tip /tip/ n, v đầu, mút, đỉnh, chóp; bịt đầu, lắp đầu vào
tire /taiз/ v làm mệt mỏi, trở nên mệt nhọc; lốp, vỏ xe
tiring /´taiəriη/ adj sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
tired /taɪəd/ adj mệt, muốn ngủ, nhàm chán
title /ˈtaɪtl/ n đầu đề, tiêu đề; tước vị, tư cách
to /tu:, tu, tз/ prep theo hướng, tới
today /tə'dei/ adv, n vào ngày này; hôm nay, ngày nay
toe /tou/ n ngón chân (người)
together /tə'geðə/ adv cùng nhau, cùng với
toilet /´tɔilit/ n nhà vệ sinh; sự trang điểm (rửa mặt, ăn mặc, chải tóc...)
thank you exclamation, n cảm ơn bạn (ông bà, anh chị...)
tomato /tə´ma:tou/ n cà chua
tomorrow /tə'mɔrou/ adv, n vào ngày mai; ngày mai
ton /tΔn/ n tấn
the /ði:, ði, ðз/cái, con, người, ấy này....
tone /toun/ n tiếng, giọng
tongue /tʌη/ n lưỡi
tonight /tə´nait/ adv, n vào đêm nay, vào tối nay; đêm nay, tối nay
tonne /tʌn/ n tấn
too /tu:/ adv cũng
tool /tu:l/ n dụng cụ, đồ dùng
tooth /tu:θ/ n răng
top /tɒp/ n, adj chóp, đỉnh; đứng đầu, trên hết
topic /ˈtɒpɪk/ n đề tài, chủ đề
total /toutl/ adj, n tổng cộng, toàn bộ; tổng số, toàn bộ số lượng
totally /toutli/ adv hoàn toàn
touch /tʌtʃ/ v, n sờ, mó, tiếp xúc; sự sờ, sự mó, sự tiếp xúc
tough /tʌf/ adj chắc, bền, dai
tour /tuə/ n, v cuộc đo du lịch, cuộc đi dạo, chuyến du lịch; đi du lịch
tourist /tuərist/ n khách du lịch
towards /tə´wɔ:dz/ prep theo hướng, về hướng
towel /taʊəl/ n khăn tắm, khăn lấu
tower /tauə/ n tháp
town /taun/ n thị trấn, thị xã, thành phố nhỏ
toy /tɔi/ n, adj đồ chơi, đồ trang trí; thể loại đồ chơi
trace /treis/ v, n phát hiện, tìm thấy, vạch, chỉ ra, phác họa; dấu, vết, một chút
track /træk/ n phần của đĩa; đường mòn, đường đua
trade /treid/ n, v thương mại, buôn bán; buôn bán, trao đổi
trading /treidiη/ n sự kinh doanh, việc mua bán
tradition /trə´diʃən/ n truyền thống
traditional /trə´diʃənəl/ adj theo truyền thống, theo lối cổ
traditionally /trə´diʃənəlli/ adv (thuộc) truyền thống, là truyền thống
traffic /træfik/ n sự đi lại, sự giao thông, sự chuyển động
train /trein/ n, v xe lửa, tàu hỏa; dạy, rèn luyện, đào tạo
training /trainiŋ/ n sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự đào tạo
transfer /trænsfə:/ v, n dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
transform /træns'fɔ:m/ v thay đổi, biến đổi
translate /træns´leit/ v dịch, biên dịch, phiên dịch
translation /træns'leiʃn/ n sự dịch
transparent /træns´pærənt/ adj trong suốt; dễ hiểu, sáng sủa
thursday (abbr thur, thurs) /´θə:zdi/ n thứ 5
transport /trænspɔ:t/ n sự vận chuyển, sự vận tải; phương tiện đi lại
trap /træp/ n, v đồ đạc, hành lý; bẫy, cạm bãy; bẫy, giữ, chặn lại
travel /trævl/ v, n đi lại, đi du lịch, di chuyển; sự đi, những chuyến đi
traveller /trævlə/ n người đi, lữ khách
treat /tri:t/ v đối xử, đối đãi, cư xử
treatment /tri:tmənt/ n sự đối xử, sự cư xử
tree /tri:/ n cây
till, until /til/cho đến khi, tới lúc mà
trend /trend/ n phương hướng, xu hướng, chiều hướng
trial /traiəl/ n sự thử nghiệm, cuộc thử nghiệm
triangle /´trai¸æηgl/ n hình tam giác
trick /trik/ n, v mưu mẹo, thủ đoạn, trò lừa gạt, lừa gạt
trip /trip/ n, v cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn; đi dạo, du ngoạn
tropical /´trɔpikəl/ adj nhiệt đới
trouble /trʌbl/ n điều lo lắng, điều muộn phiền
trousers /´trauzə:z/ n quần tây
truck /trʌk/ n sự trao đổi, sự đổi chác
true /tru:/ adj đúng, thật
truly /tru:li/ adv đúng sự thật, đích thực, thực sự
trust /trʌst/ n, v niềm tin, sự phó thác; tin, tin cậy, phó thác
truth /tru:θ/ n sự thật
try /trai/ v thử, cố gắng
tube /tju:b/ n ống, tuýp
tuesday /´tju:zdi/ n, abbr. Tue., Tues. thứ 3
tune /tun , tyun/ n, v điệu, giai điệu; lên dây, so dây (đàn)
tunnel /tʌnl/ n đường hầm, hang
turn /tə:n/ v, n quay, xoay, vặn; sự quay, vòng quay
twice /twaɪs/ adv hai lần
twin /twɪn/ n, adj sinh đôi, tạo thành cặp; cặp song sinh
twist /twist/ v, n xoắn, cuộn, quắn; sự xoắn, vòng xoắn
twisted /twistid/ adj được xoắn, được cuộn
type /taip/ n, v loại, kiểu, mẫu; phân loại, xếp loại
typical /´tipikəl/ adj tiêu biểu, điển hình, đặc trưng
typically /´tipikəlli/ adv điển hình, tiêu biểu
tyre /taiз/ n lốp, vỏ xe
tuesday (abbr tue, tues) /´tju:zdi/ n thứ 3
tv television vô tuyến truyền hình
V 38 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
vacation /və'kei∫n/ n kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ; ngày nghỉ, ngày lễ
valid /vælɪd/ adj chắc chắn, hiệu quả, hợp lý
valley /væli/ n thung lũng
valuable /væljuəbl/ adj có giá trị lớn, đáng giá
value /vælju:/ n, v giá trị, ước tính, định giá
van /væn/ n tiền đội, quân tiên phong; xe tải
variation /¸veəri´eiʃən/ n sự biến đổi, sự thay đổi mức độ, sự khác nhau
variety /və'raiəti/ n sự đa dạng, trạng thái khác nhau
various /veri.əs/ adj khác nhau, thuộc về nhiều loại
vary /veəri/ v thay đổi, làm cho khác nhau, biến đổi
varied /veərid/ adj thuộc nhiều loại khác nhau, những vẻ đa dạng
vast /vɑ:st/ adj rộng lớn, mênh mông
vegetable /ˈvɛdʒɪtəbəl/ n rau, thực vật
vehicle /vi:hikl/ n xe cộ
venture /ventʃə/ n, v dự án kinh doanh, công việc kinh doanh; liều, mạo hiểm, cả gan
version /və:∫n/ n bản dịch sang một ngôn ngữ khác
vertical /ˈvɜrtɪkəl/ adj thẳng đứng, đứng
very /veri/ adv rất, lắm
via /vaiə/ prep qua, theo đường
victim /viktim/ n nạn nhân
victory /viktəri/ n chiến thắng
video /vidiou/ n video
view /vju:/ n, v sự nhìn, tầm nhìn; nhìn thấy, xem, quan sát
village /ˈvɪlɪdʒ/ n làng, xã
violence /ˈvaɪələns/ n sự ác liệt, sự dữ dội; bạo lực
violent /vaiələnt/ adj mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ
violently /vaiзlзntli/ adv mãnh liệt, dữ dội
virtually /və:tjuəli/ adv thực sự, hầu như, gần như
virus /vaiərəs/ n vi rút
visible /vizəbl/ adj hữu hình, thấy được
vision /viʒn/ n sự nhìn, thị lực
visit /vizun/ v, n đi thăm hỏi, đến chơi, tham quan; sự đi thăm, sự thăm viếng
visitor /vizitə/ n khách, du khách
vital /vaitl/ adj (thuộc) sự sống, cần cho sự sống
vocabulary /və´kæbjuləri/ n từ vựng
voice /vɔis/ n tiếng, giọng nói
volume /´vɔlju:m/ n thế tích, quyển, tập
vote /voʊt/ n, v sự bỏ phiếu, sự bầu cử; bỏ phiếu, bầu cử
Y 16 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
yard /ja:d/ n sân, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
yawn /jɔ:n/ v, n há miệng; cử chỉ ngáp
yeah /jeə/ exclamation vâng, ư
year /jə:/ n năm
yellow /jelou/ adj, n vàng; màu vàng
yes /jes/ n, exclamation vâng, phải, có chứ
yesterday /jestədei/ adv, n hôm qua
yet /yet/ adv, conj còn, hãy cỏn, còn nữa; như mà, xong, tuy thế, tuy nhiên
you /ju:/ pron anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày
young /jʌɳ/ adj trẻ, trẻ tuổi, thanh niên
your /jo:/ det của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
yours /jo:z/ n, pro cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày
yourself /jɔ:'self/ pron tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình
youth /ju:θ/ n tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
yours sincerely bạn chân thành của anh, chị.. (viết ở cuối thư)
yours truly lời kết thúc thư (bạn chân thành của...)
Z 2 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
zero /ziərou/ number số không
zone /zoun/ n khu vực, miền, vùng

Nghề nghiệp

66 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
accountant /əˈkaʊn.t̬ənt/ n kế toán
actor/actress /ˈæk.tɚ/ / /ˈæk.trəs/ n diễn viên
artist /ɑ:tist/ n nghệ sĩ
astronaut /ˈæs.trə.nɑːt/ n phi hành gia
baker /ˈbeɪ.kɚ/ n thợ nướng bánh
butcher /ˈbʊtʃ.ɚ/ n người mổ thịt
cashier /kæʃˈɪr/ n nhân viên thu ngân
chef /ʃef/ n đầu bếp
comedian /kəˈmiː.di.ən/ n diễn viên hài
deliveryman /dɪˈlɪv.ɚ.i.mæn/ n nhân viên giao hàng
doctor /'dɔktə/ n, abbr. Dr, NAmE Dr. bác sĩ y khoa, tiến sĩ
entrepreneur /ˌɑːn.trə.prəˈnɝː/ n nhà kinhd oanh
engineer /endʒi'niər/ n kỹ sư
factoryworker /ˈfæk.tɚ.iˈwɝː.kɚ/ n công nhân nhà máy
officeworker /ˈɑː.fɪsˈwɝː.kɚ/ n nhân viên văn phòng
florist /ˈflɔːr.ɪst/ n người bán hoa
hairdresser /heədresə/ n thợ làm tóc
lawyer /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ n luật sư
musician /mju:'ziʃn/ n nhạc sĩ
pharmacist /ˈfɑːr.mə.sɪst/ n dược sĩ
plumber /ˈplʌm.ɚ/ n thợ ống nước
politician /¸pɔli´tiʃən/ n nhà chính trị, chính khách
programmer /ˈproʊ.ɡræm.ɚ/ n lập trình viên
realestateagent /ˈriː.əlɪ.steɪtˌeɪ.dʒənt/ n người môi giới bất động sản
tailor /ˈteɪ.lɚ/ n thợ may
taxidriver /ˈtæk.siˌdraɪ.vɚ/ n tài xế xe taxi
teacher /ti:t∫ə/ n giáo viên
receptionist /rɪˈsep.ʃən.ɪst/ n nhân viên lễ tân, tiếp tân
singer /´siηə/ n ca sĩ
firefighter /ˈfaɪərfaɪtər/ n lính cứu hỏa
dancer /dɑ:nsə/ n diễn viên múa, người nhảy múa
designer /dɪˈzaɪ.nər/ n Nhà thiết kế
magician /məˈdʒɪʃ.ən/ n Nhà ảo thuật
tour guide /tʊr ɡaɪd/ n. phr Hướng dẫn viên du lịch
sailor /seilə/ n thủy thủ
commentator /ˈkɒm.ənˌteɪ.tər/ n Bình luận viên
dentist /dentist/ n nha sĩ
postman /ˈpoʊst.mæn/ n Người đưa thư
writer /raitə/ n người viết
pilot /´paiələt/ n phi công
copywriter /ˈkɒp.iˌraɪ.tər/ n Người viết bài (quảng cáo)
journalist /´dʒə:nəlist/ n nhà báo
grocer /ˈɡroʊ.sər/ n Người bán tạp hóa
clerk /kla:k/ n thư ký, linh mục, mục sư
assistant /ə'sistənt/ n, adj người giúp đỡ, người phụ tá; giúp đỡ
model /ˈmɒdl/ n mẫu, kiểu mẫu
freelancer /ˈfriːˌlænsər/ n Người làm việc tự do
consultant /kənˈsʌl.tənt/ n Chuyên viên tư vấn
self-employed /ˌsɛlfɪmˈplɔɪd/ adj Tự làm chủ
supervisor /ˈsuː.pərˌvaɪ.zər/ n Giám sát viên
sales manager /seɪlz ˈmæn.ɪ.dʒər/ n. phr Giám đốc kinh doanh
production manager /prəˈdʌk.ʃən ˈmæn.ɪ.dʒər/ n. phr Giám đốc sản xuất
mechanic /məˈkæn.ɪk/ n Thợ cơ khí
managing director /ˈmæn.ɪ.dʒɪŋ dɪˈrɛktər/ n. phr Giám đốc điều hành
personal assistant /ˈpɜː.sən.əl əˈsɪs.tənt/ n. phr Trợ lý riêng
architect /ˈɑːrkɪˌtɛkt/ n Kiến trúc sư
vet /vɛt/ n Bác sĩ thú y
shoemaker /ˈʃuːˌmeɪ.kər/ n Thợ đóng giày
translator /trænzˈleɪ.tər/ n Biên dịch viên
interpreter /ɪnˈtɜː.prɪ.tər/ n Phiên dịch viên
sanitation worker /ˌsænɪˈteɪ.ʃən ˈwɜːrkər/ n. phr Lao công
business manager /ˈbɪznɪs ˈmæn.ɪ.dʒər/ n. phr Giám đốc kinh doanh
police ocer /pəˈliːs ˈɒfɪ.sər/ n. phr Cảnh sát
personnel manager /ˌpɜːrsəˈnɛl ˈmæn.ɪ.dʒər/ n. phr Giám đốc nhân sự
nurse /nə:s/ n y tá
farmer /fɑ:mə(r)/ n nông dân, người chủ trại

Trái cây

39 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
apple /æpl/ n quả táo
banana /bəˈnæn.ə/ n quảc huối
pear /per/ n quả lê
grape /ɡreɪp/ n quả nho
peach /piːtʃ/ n quả đào
orange /ɒrɪndʒ/ n, adj quả cam; có màu da cam
mango /ˈmæŋ.ɡoʊ/ n quả xoài
coconut /ˈkoʊ.kə.nʌt/ n quả dừa
pineapple /ˈpaɪnæpl/ n quả dứa
watermelon /ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/ n dưa hấu
durian /ˈduːriən/ n sầu riêng
lychee /ˈlaitʃiː,ˈliː-/ n quả vải
guava /ˈɡwaːvə/ n quả ổi
starfruit /ˈstɑːr.fruːt/ n quả khế
apricot /ˈeɪ.prɪ.kɑːt/ n quả mơ
jackfruit /ˈdʒæk.fruːt/ n quả mít
avocado /ˌɑː.vəˈkɑː.doʊ/ n quả bơ
papaya /pəˈpaɪ.ə/ n quả đu đủ
plum /plʌm/ n quả mận
lemon /´lemən/ n quả chanh
kiwi /ˈkiː.wiː/ n quả kiwi(dương đào)
raspberry /ˈræz.ber.i/ n quả mâm xôi
blueberry /ˈbluːˌbər.i/ / /ˈbluːˌber.i/ n quả việt quất
tangerine /ˌtæn.dʒəˈriːn/ n Quả quýt
strawberry /ˈstrɔːˌbɛr.i/ n Quả dâu tây
melon /ˈmɛl.ən/ n Quả dưa
passion fruit /ˈpæʃ.ən ˌfruːt/ n. phr Quả chanh dây
grapefruit /ˈɡreɪpˌfruːt/ n Quả bưởi chùm
nectarine /ˈnɛk.təˌriːn/ n Quả xuân đào
mulberry /ˈmʌlˌbɛr.i/ n Quả dâu tằm
raisin /ˈreɪ.zən/ n Nho khô
persimmon /pərˈsɪm.ən/ n Quả hồng
dragon fruit ˈdræɡ.ən ˌfruːt/ n. phr Quả thanh long
custard apple /ˈkʌs.tərd ˌæp.əl/ n. phr Quả na
quince /kwɪns/ n Quả mộc qua
cherry /ˈtʃɛr.i/ n Quả anh đào
pomegranate /ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/ n Quả lựu
tamarind /ˈtæm.ər.ɪnd/ n Quả me
kumquat ˈkʌm.kwɒt/ n Quả quất

Gia đình

43 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
family /ˈfæmili/ n, adj gia đình, thuộc gia đình
mother /mΔðз/ n mẹ
father /fɑ:ðə/ n cha (bố)
parent /peərənt/ n cha, mẹ
daughter /ˈdɔtər/ n con gái
son /sʌn/ n con trai
sibling /ˈsibliŋ/ n anh chị em ruột
sister /sistə/ n chị, em gái
brother /brΔðз/ n anh, em trai
grandmother /græn,mʌðə/ n
grandfather /´græn¸fa:ðə/ n ông
grandparent /´græn¸pɛərənts/ n ông bà
relative /relətiv/ adj, n có liên quấn đến; người có họ, đạ từ quan hệ
aunt /ɑ:nt/ n cô, dì
uncle /ʌηkl/ n chú, bác
cousin /ˈkʌzən/ n anh em họ
nephew /´nevju:/ n cháu trai (con anh, chị, em)
niece /ni:s/ n cháu gái
wife /waif/ n vợ
husband /´hʌzbənd/ n người chồng
grandson /´grænsʌn/ n cháu trai
son-in-law /ˈsʌn ɪn lɔː/ n Con rể
daughter-in-law /ˈdɔː.tər ɪn lɔː/ n Con dâu
granddaughter /græn,do:tз/ n cháu gái
brother-in-law /ˈbrʌð.ər ɪn lɔː/ n Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ
mother-in-law /ˈmʌð.ər ɪn lɔː/ n Mẹ chồng, mẹ vợ
father-in-law /ˈfɑː.ðər ɪn lɔː/ n Bố chồng, bố vợ
sister-in-law /ˈsɪs.tər ɪn lɔː/ n Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ
adopt /ə'dɔpt/ v nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi
children /ˈtʃɪl.drən/ n Con cái
take care of sự giữ gìn. care for trông nom, chăm sóc
family tree /ˈfæm.ə.li triː/ n. phr Gia phả
anniversary /,æni'və:səri/ n ngày, lễ kỉ niệm
close-knit ˌkloʊsˈnɪt/ adj Khăng khít
stepchild /ˈstɛpˌtʃaɪld/ n Con riêng
half-brother /ˈhɑːfˌbrʌð.ər/ n Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
half-sister /ˈhɑːfˌsɪs.tər/ n Chị gái, em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
godfather /ˈɡɒdˌfɑː.ðər/ n Cha đỡ đầu
hereditary /həˈrɛd.ɪ.tər.i/ adj Di truyền
stepmother /ˈstɛpˌmʌð.ər/ n Mẹ kế
stepfather /ˈstɛpˌfɑː.ðər/ n Cha dượng
orphan /ˈɔːr.fən/ n Trẻ mồ côi
generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ n sự sinh ra, sự phát sinh ra; thế hệ đời

Động vật

78 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
mouse /maus - mauz/ n chuột
cat /kæt/ n con mèo
dog /dɔg/ n chó
kitten /ˈkɪt̬.ən/ n mèo con
puppy /ˈpʌp.i/ n chó con
pig /pig/ n con lợn
chicken /ˈtʃɪkin/ n gà, gà con, thịt gà
duck /dʌk/ n con vịt
goose /ɡuːs/ n con ngỗng
turkey /ˈtɝː.ki/ n con gà tây
stork /stɔːrk/ n con cò
swan /swɑːn/ n thiên nga
rabbit /ˈræb.ɪt/ n con thỏ
cow /kaʊ/ n con bò cái
buffalo /ˈbʌfələʊ/ n con trâu
horse /hɔrs/ n ngựa
goat /ɡoʊt/ n con dê
sheep /ʃi:p/ n con cừu
fish /fɪʃ/ n, v cá, món cá; câu cá, bắt cá
goldfish /ˈɡoʊld.fɪʃ/ n cá vàng
crab /kræb/ n con cua
shrimp /ʃrɪmp/ n con tôm
squid /skwɪd/ n con mực
octopus /ˈɑːktəpʊs/ n con bạch tuộc
shark /ʃɑːrk/ n cá mập
dolphin /ˈdɑːlfɪn/ n cá heo
turtle /ˈtɝː.t̬əl/ n con rùa
monkey /ˈmʌŋ.ki/ n con khỉ
tiger /ˈtaɪɡər/ n con hổ
lion /ˈlaɪ.ən/ n con sư tử
leopard /ˈlep.ɚd/ n con báo
elephant /ˈel.ə.fənt/ n con voi
giraffe /dʒɪˈræf/ n hươu cao cổ
deer /dɪr/ n con hươu, nai
hippo /ˈhɪpəʊ/ n con hà mã
rhino /ˈraɪnəʊ/ n con tê giác
hedgehog /ˈhedʒ.hɑːɡ/ n con nhím
squirrel /ˈskwɝː.əl/ n con sóc
otter /ˈɑː.t̬ɚ/ n rái cá
kangaroo /ˌkæŋ.ɡəˈruː/ n chuột túi
hamster /ˈhæm.stɚ/ n chuột đồng
fox /fɑːks/ n con cáo
wolf /wʊlf/ n con sói
bear /beə/ v mang, cầm, vác, đeo, ôm
panda /ˈpæn.də/ n con gấu trúc
ostrich /ˈɑː.strɪtʃ/ n đà điểu
bee /biː/ n ong
butterfly /ˈbʌtərflaɪ/ n bướm
worm /wɜːrm/ n con sâu
earthworm /ˈɜːrθwɜːrm/ n con giun
eagle /ˈiː.ɡəl/ n đại bàng
owl /aʊl/ n con cú
parrot /ˈper.ət/ n con vẹt
peacock /ˈpiː.kɑːk/ n con công
dove /dʌv/ n chim bồ câu
flamingo /fləˈmɪŋ.ɡoʊ/ n chim hồng hạc
crow /kroʊ/ n con quạ
hawk /hɑːk/ n chim diều hâu
penguin /ˈpeŋ.ɡwɪn/ n chim cánh cụt
sparrow /ˈsper.oʊ/ n chim sẻ
swallow /swɔlou/ v nuốt, nuốt chửng
piglet /ˈpɪɡ.lɪt/ n Lợn con
sow /saʊ/ n Lợn cái
animal /æniməl/ n động vật, thú vật
donkey /ˈdɒŋ.ki/ n Lừa
ox /ɒks/ n
rooster /ˈruː.stər/ n Gà trống
hen /hɛn/ n Gà mái
bull /bʊl/ n Bò đực
calf /kɑːf/ n
bat bæt/ n Dơi
mink /mɪŋk/ n Chồn vizon
snake /sneik/ n con rắn; người nham hiểm, xảo trá
lizard /ˈlɪz.ərd/ n Thằn lằn
girae /dʒəˈræf/ n Hươu cao cổ
panther /ˈpæn.θər/ n Báo đen
dinosaur /ˈdaɪ.nəˌsɔːr/ n Khủng long
snail /sneɪl/ n Ốc sên

Màu sắc

29 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
white /wai:t/ adj, n trắng; màu trắng
black /blæk/ adj, n đen; màu đen
red /red/ adj, n đỏ; màu đỏ
orange /ɒrɪndʒ/ n, adj quả cam; có màu da cam
yellow /jelou/ adj, n vàng; màu vàng
green /grin/ adj, n xanh lá cây
blue /blu:/ adj, n xanh, màu xanh
violet /ˈvaiəlit/ n,adj màu tím
purple /ˈpɜrpəl/ adj, n tía, có màu tía; màu tía
beige /beɪʒ/ n,adj màu be
pink /piηk/ adj, n màu hồng; hoa cẩm chướng, tình trạng tốt, hoàn hảo
gray /grei/xám, hoa râm (tóc)
brown /braun/ adj, n nâu, màu nâu
silver /silvə/ n, adj bạc, đồng bạc; làm bằng bạc, trắng như bạc
indigo /ˈɪn.dɪ.ɡoʊ/ n,adj màu chàm
navy(blue) /ˈneɪ·vi(ˈblu)/ n,adj màu xanh tím than
ivory /ˈaɪ.vɚ.i/ n,adj màu trắng ngà
coral /ˈkɔːr.əl/ n,adj màu hồng san hô
teal /tiːl/ n,adj màu xanh mòng két(xanh lam phax anh lục đậm)
blond /blɑnd/ n,adj vàng hoe
course /kɔ:s/ n tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua. of course dĩ nhiên, loạt; khoá; đợt; lớp
cream /kri:m/ n kem
gold /goʊld/ n, adj vàng; bằng vàng
copper /ˈkɒp.ər/ n/adj Màu đồng
chestnut /ˈtʃɛs.nʌt/ n/adj Màu nâu hạt dẻ
turquoise /ˈtɜːr.kɔɪz/ n/adj Màu ngọc lam
navy blue /ˈneɪ.vi bluː/ n. phr Màu xanh nước biển
bright red /braɪt rɛd/ n. phr (màu) đỏ tươi
vivid /ˈvɪv.ɪd/ adj Rực rỡ

Bộ phận cơ thể

42 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
head /hed/ n, v cái đầu (người, thú); chỉ huy, lãnh đại, dẫn đầu
hair /heə/ n tóc
face /feis/ n, v mặt, thể diện; đương đầu, đối phó đối mặt
forehead /ˈfɑː.rɪd/ n trán
eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ n lông mày
eye /ai/ n mắt
eyelash /ˈaɪ.læʃ/ n lông mi
nose /nouz/ n mũi
ear /iə/ n tai
cheek /´tʃi:k/ n
beard /biəd/ n râu
mouth /mauθ - mauð/ n miệng
lip /lip/ n môi
tooth (teeth) /tuːθ/ / /tiːθ/ n răng
gum /ɡʌm/ n nướu,lợi
jaw /dʒɑː/ n hàm, quai hàm
chin /tʃin/ n cằm
neck /nek/ n cổ
chest /tʃest/ n tủ, rương, hòm
back /bæk/ n, adj, adv, v lưng, sau, về phía sau, trở lại
belly /ˈbeli/ n bụng
hip /hip/ n hông
arm /ɑ:m/ n, v cánh tay; vũ trang, trang bị (vũ khí)
armpit /ˈɑːrm.pɪt/ n nách
forearm /ˈfɔːr.ɑːrm/ n cẳng tay
elbow /elbou/ n khuỷu tay
finger /fiɳgə/ n ngón tay
knuckle /ˈnʌk.əl/ n đoạn nối giữa ngón tay và bàn tay)
leg /´leg/ n chân (người, thú, bà(n)..)
knee /ni:/ n đầu gối
ankle /æɳkl/ n mắt cá chân
heel /hi:l/ n gót chân
shoulder /ʃouldə/ n vai
wrist /rist/ n cổ tay
navel /ˈneɪ.vəl/ n Rún, rốn
waist /weist/ n eo, chỗ thắt lưng
abdomen /ˈæb.də.mən/ n Bụng
thigh /θaɪ/ n Đùi
hand /hænd/ n, v tay, bàn tay; trao tay, truyền cho
thumb /θʌm/ n ngón tay cái
foot /fut/ n chân, bàn chân
toe /tou/ n ngón chân (người)

Trường học

54 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
school /sku:l/ n đàn cá, bầy cá, trường học, học đường
class /klɑ:s/ n lớp học
student /stju:dnt/ n sinh viên
pupil /ˈpju:pl/ n học sinh
teacher /ti:t∫ə/ n giáo viên
principal /ˈprɪntsɪpəl/ n hiệu trưởng
course /kɔ:s/ n tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua. of course dĩ nhiên, loạt; khoá; đợt; lớp
semester /sɪˈmestər/ n học kì
exersise /ˈeksərsaɪz/ n bài tập
homework /´houm¸wə:k/ n bài tập về nhà (học sinh), công việc làm ở nhà
exam /ig´zæm/ n viết tắt của Examination (xem nghĩa phía dưới)
grade /greɪd/ n, v điểm, điểm số; phân loại, xếp loại
certificate /sə'tifikit/ n giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ
kindergarten /ˈkɪn.dɚˌɡɑːr.tən/ n lớp mẫu giáo, nhà trẻ
primaryschool /ˈpraɪ.mɚ.iˌskuːl/ n trường tiểu học, trường cấp 1
secondaryschool /ˈsek.ən.der.iˌskuːl/ n trường trung học, trường cấp 2
highschool /ˈhaɪskuːl/ n trường cấp 3
university /¸ju:ni´və:siti/ n trường đại học
college /kɔlidʤ/ n trường cấo đẳng, trường đại học
privateschool /ˌpraɪ.vətˈskuːl/ n trường tư
publicschool /ˌpʌblɪkˈskuːl/ n trường công
nursery school /ˈnɜː.sər.i skuːl/ n. phr Trường mẫu giáo
classmate /ˈklæs.meɪt/ n Bạn cùng lớp
library /laibrəri/ n thư viện
pen /pen/ n bút
pencil /´pensil/ n bút chì
ruler /´ru:lə/ n người cai trị, người trị vì; thước kẻ
calculator /ˈkæl.kjʊ.leɪ.tər/ n Máy tính cầm tay
chalk /tʃɔːk/ n Phấn
classroom /klα:si/ n lớp học, phòng học
primary school /ˈpraɪ.mə.ri skuːl/ n. phr Trường tiểu học
secondary school /ˈsɛk.ən.dər.i skuːl/ n. phr Trường trung học cơ sở
high school /haɪ skuːl/ n. phr Trường trung học phổ thông
vocational school /voʊˈkeɪ.ʃən.əl skuːl/ n. phr Trường dạy nghề
blackboard /ˈblæk.bɔːd/ n Bảng đen
compass /ˈkʌm.pəs/ n Com-pa
history /´histəri/ n lịch sử, sử học
economics /ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/ n Kinh tế học
chemistry /´kemistri/ n hóa học, môn hóa học, ngành hóa học
biology /bai'ɔlədʤi/ n sinh vật học
it /it/ n, det, pro cái đó, điều đó, con vật đó
geography /dʒi´ɔgrəfi/ n địa lý, khoa địa lý
art /ɑ:t/ n nghệ thuật, mỹ thuật
fail /feil/ v sai, thất bại
pass /´pa:s/ v qua, vượt qua, ngang qua
graduate /ˈɡrædʒ.u.eɪt/ v Tốt nghiệp
degree /dɪˈgri:/ n mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
playground /ˈpleɪ.ɡraʊnd/ n Sân chơi
uniform /ˈjunəˌfɔrm/ n, adj đồng phục; đều, giống nhấu, đồng dạng
form teacher /fɔːm ˈtiː.tʃər/ n. phr Giáo viên chủ nhiệm
proctor /ˈprɒk.tər/ n Giám thị
school bag /skuːl bæg/ n. phr Cặp
dean /diːn/ n Trưởng khoa
lesson /lesn/ n bài học

Tính cách

122 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
active /æktiv/ adj tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
alert /əˈlɝːt/ adj tỉnh táo, cảnh giác
ambitious /æmˈbɪʃ.əs/ adj tham vọng
attentive /əˈten.t̬ɪv/ adj chăm chú, chú tâm
bold /boʊld/ adj táo bạo, mạo hiểm
brave /breiv/ adj gan dạ, can đảm
careful /keəful/ adj cẩn thận, cẩn trọng, biết giữ gìn
careless /´kɛəlis/ adj sơ suất, cầu thả
cautious /ˈkɑː.ʃəs/ adj thận trọng, cẩn thận
conscientious /ˌkɑːn.ʃiˈen.ʃəs/ adj chu đáo, tỉ mỉ
courageous /kəˈreɪ.dʒəs/ adj can đảm
crafty /ˈkræf.ti/ adj láu cá, xảo quyệt
cunning /ˈkʌn.ɪŋ/ adj xảo trá, khôn lỏi
deceitful /dɪˈsiːt.fəl/ adj dối trá
decent /ˈdiː.sənt/ adj lịch sự, tao nhã
dependable /dɪˈpen.də.bəl/ adj đáng tin cậy
determined /di´tə:mind/ adj đã được xác định, đã được xác định rõ
devoted /di´voutid/ adj hiến cho, dâng cho, dành cho; hết lòng, nhiệt tình
diligent /ˈdɪl.ə.dʒənt/ adj siêng năng, cần cù
disciplined /ˈdɪs.ə.plɪnd/ adj có tính kỷ luật
dishonest /dis´ɔnist/ adj bất lương, không thành thật
disloyal /ˌdɪsˈlɔɪ.əl/ adj phản trắc, phản bội
energetic /ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪk/ adj giàu năng lượng
fair /feə/ adj hợp lý, công bằng; thuận lợi
faithful /feiθful/ adj trung thành, chung thủy, trung thực
fearless /ˈfɪr.ləs/ adj bạo dạn
forgetful /fɚˈɡet.fəl/ adj hay quên
hard-headed /ˌhɑːrdˈhed.ɪd/ adj cứng đầu, ương ngạnh
hardworking /ˈhɑrdˈwɜr·kɪŋ/ adj chăm chỉ, chịu khó
hardy /ˈhɑːr.di/ adj táo bạo, gan dạ
honest /ɔnist/ adj lương thiện, trung thực, chân thật
idle /ˈaɪ.dəl/ adj nhàn rỗi, lười nhác
immature /ˌɪm.əˈtʊr/ adj non nớt, thiếu chín chắn
impartial /ɪmˈpɑːr.ʃəl/ adj trung lập, ngay thẳng
inattentive /ˌɪn.əˈten.t̬ɪv/ adj lơ đễnh, thiếu tập trung
independent /,indi'pendənt/ adj độc lập
inert /ˌɪnˈɝːt/ adj trì trệ, chậm chạp
insightful /ˈɪn.saɪt.fəl/ adj sâu sắc, sáng suốt
insincere /ˌɪn.sɪnˈsɪr/ adj không thành thực, giả dối
irrational /ɪˈræʃ.ən.əl/ adj không hợp lý
irresponsible /ˌɪr.əˈspɑːn.sə.bəl/ adj thiếu trách nhiệm
lazy /leizi/ adj lười biếng
level-headed /ˌlev.əlˈhed.ɪd/ adj bình tĩnh, điềm đạm
loyal /lɔiəl/ adj trung thành, trung kiên
mature /məˈtʊr/ adj trưởng thành, chững chạc
methodical /məˈθɑː.dɪ.kəl/ adj ngăn nắp, cẩn thận
naive /naɪˈiːv/ adj ngây thơ
objective /əb´dʒektiv/ n, adj mục tiêu, mục đích; (thuộc) mục tiêu, khách quan
observant /əbˈzɝː.vənt/ adj tinh ý, hay quan sát
opinionated /əˈpɪn.jə.neɪ.t̬ɪd/ adj cứng đầu, ngoan cố
organized /o:gзnaizd/ adj có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
passive /ˈpæs.ɪv/ adj nhiệt huyết
perceptive /pɚˈsep.tɪv/ adj mẫn cảm, sâu sắc
persevering /ˌpɝː.səˈvɪr.ɪŋ/ adj kiên nhẫn, bền bỉ
practical /ˈpræktɪkəl/ adj thực hành; thực tế
prudent /ˈpruː.dənt/ adj thận trọng, khôn ngoan
quick /kwik/ adj nhanh
rational /ˈræʃ.ən.əl/ adj có lý trí
reasonable /´ri:zənəbl/ adj có lý, hợp lý
reckless /ˈrek.ləs/ adj liều lĩnh, táo bạo
reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ adj đáng tin tưởng
resolute /ˈrez.ə.luːt/ adj cương quyết
responsible /ri'spɔnsəbl/ adj chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì
scrupulous /ˈskruː.pjə.ləs/ adj kĩ lưỡng, tỉ mỉ, thận trọng
sensible /sensəbl/ adj có óc xét đoán; hiểu, nhận biết được
shallow /ʃælou/ adj nông, cạn
shrewd /ʃruːd/ adj khôn ngoan
sincere /sin´siə/ adj thật thà, thẳng thắng, chân thành
slow /slou/ adj chậm, chậm chạp
sluggish /ˈslʌɡ.ɪʃ/ adj uể oải, lờ đờ
sly /slaɪ/ adj ranh mãnh, quỷ quyệt
strong /strɔŋ , strɒŋ/ adj khỏe, mạnh, bền, vững, chắc chắn
strong-minded /ˌstrɑːŋˈmaɪn.dɪd/ adj cứng cỏi, kiên quyết
strong-willed /ˌstrɑːŋˈwɪld/ adj cứng cỏi
stubborn /ˈstʌb.ɚn/ adj bướng bỉnh, ngang ngạnh
superficial /ˌsuː.pɚˈfɪʃ.əl/ adj hời hợt, nông cạn
superstitious /ˌsuː.pɚˈstɪʃ.əs/ adj mê tín
thorough /θʌrə/ adj cẩn thận, kỹ lưỡng
timid /ˈtɪm.ɪd/ adj rụt rè, bẽn lẽn
tough /tʌf/ adj chắc, bền, dai
treacherous /ˈtretʃ.ɚ.əs/ adj bội bạc
trustworthy /ˈtrʌstˌwɝː.ði/ adj đáng tin
truthful /ˈtruːθ.fəl/ adj thật thà, chân thật
unbiased /ʌnˈbaɪəst/ adj không thiên vị
unpredictable /ˌʌn.prɪˈdɪk.tə.bəl/ adj khó đoán, khôn lường
unreasonable /ʌnˈrizənəbəl/ adj vô lý
unreliable /ˌʌn.rɪˈlaɪə.bəl/ adj không đáng tin
unscrupulous /ʌnˈskruː.pjə.ləs/ adj cẩu thả
vigorous /ˈvɪɡ.ɚ.əs/ adj mạn hmẽ, sôi nổi
weak /wi:k/ adj yếu, yếu ớt
rude /ru:d/ adj bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
selsh /ˈsɛlfɪʃ/ adj Ích kỷ
sensitive /sensitiv/ adj dễ bị thương, dễ bị hỏng; dễ bị xúc phạm
patient /peiʃənt/ n, adj bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
humorous /´hju:mərəs/ adj hài hước, hóm hỉnh
generous /´dʒenərəs/ adj rộng lượng, khoan hồng, hào phóng
kind /kaind/ n, adj loại, giống; tử tế, có lòng tốt
modest /ˈmɒd.ɪst/ adj Khiêm tốn
nasty /ˈnæsti/ adj Khó chịu
shy /ʃaɪ/ adj nhút nhát, e thẹn
sociable /ˈsoʊʃəbəl/ adj Hòa đồng
reserved /ˈθɔːt.fəl/ adj Rụt rè, dè dặt
condent /ˈkɑnfədənt/ adj Tự tin
pleasant /pleznt/ adj vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
clever /klevə/ adj lanh lợi, thông minh. tài giỏi, khéo léo
thoughtful /ˈθɔːt.fəl/ adj Ân cần, chu đáo
proud /praud/ adj tự hào, kiêu hãnh
crazy /kreizi/ adj điên, mất trí
silly /´sili/ adj ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại
bossy /ˈbɒs.i/ adj Hống hách
gossip /ˈɡɒs.ɪp/ n Người mách lẻo
extrovert /ˈɛk.strə.vɜːt/ n Người hướng ngoại
coward /kaʊərd/ n Người nhát gan
big-head /ˈbɪɡ hɛd/ n Người tự cao
snob /snɒb/ n Người hợm hĩnh
liar /laɪər/ n Người nói dối
introvert /ˈɪn.trə.vɜːt/ n Người hướng nội
stingy /ˈstɪnʤi/ adj Keo kiệt
arrogant /ˈær.ə.ɡənt/ adj Kiêu căng
vain /veɪn/ adj Tự phụ
absent-minded /ˌæb.sənt ˈmaɪn.dɪd/ adj Đãng trí
hostile /ˈhɒs.təl/ adj Thù địch

Đồ dùng học tập

66 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
pen /pen/ n bút
pencil /´pensil/ n bút chì
highlighter /ˈhaɪˌlaɪ.t̬ɚ/ n bút nhớ
ruler /´ru:lə/ n người cai trị, người trị vì; thước kẻ
eraser /ɪˈreɪ.sɚ/ n tẩy, gôm
pencilcase /ˈpenslkeɪs/ n hộp bút
book /buk/ n, v sách; ghi chép
notebook /ˈnəʊtbʊk/ n vở
paper /´peipə/ n giấy
scissors /´sizəz/ n cái kéo
clock /klɔk/ n đồng hồ
clip /klɪp/ n kẹp ghim
stapler /ˈsteɪ.plɚ/ n cái dập ghim
pin /pin/ n, v đinh ghim; ghim., kẹp
glue /glu:/ n, v keo, hồ; gắn lại, dán bằng keo, hồ
stickytape /ˈstɪkiteɪp/ n băng dính
calculator /ˈkæl.kjʊ.leɪ.tər/ n Máy tính cầm tay
desk /desk/ n bàn (học sinh, viết, làm việc)
chair /tʃeə/ n ghế
blackboard /ˈblæk.bɔːd/ n Bảng đen
watercolour /ˈwɔː.təˌkʌl.ər/ n Màu nước
thumbtack /ˈθʌm.tæk/ n Đinh ghim
textbook /ˈtekst.bʊk/ n Sách giáo khoa
test tube /ˈtest ˌtjuːb/ n. phr Ống nghiệm
tape measure /ˈteɪp ˌmeʒ.ər/ n. phr Thước dây
stencil /ˈsten.səl/ n Giấy nến
staple remover /ˈsteɪ.plər rɪˈmuː.vər/ n. phr Cái gỡ ghim bấm
set square /ˈset ˌskweər/ n. phr Ê-ke
scotch tape /ˌskɒtʃ ˈteɪp/ n. phr Băng dính trong suốt
ribbon /ˈrɪb.ən/ n Ruy-băng
protractor /prəˈtræk.tər/ n Thước đo góc
post-it note /ˈpəʊst.ɪt ˌnəʊt/ n. phr Giấy nhớ
pencil sharpener /ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/ n. phr Đồ gọt bút chì
pencil case /ˈpen.səl ˌkeɪs/ n. phr Hộp bút
paper fastener /ˈpeɪ.pər ˈfɑːs.ən.ər/ n. phr Dụng cụ kẹp giấy
paper clip /ˈpeɪ.pə ˌklɪp/ n. phr Kẹp giấy
palette /ˈpæl.ət/ n Bảng màu
paint /peint/ n, v sơn, vôi màu; sơn, quét sơn
paintbrush /ˈpeɪntˌbrʌʃ/ n. phr Chổi sơn
map /mæp/ n bản đồ
magnifying glass /ˈmæɡ.nɪ.faɪ.ɪŋ ˌɡlɑːs/ n. phr Kính lúp
index card /ˈkɑːd ˌɪn.deks/ n. phr Phiếu làm mục lục
globe /ɡləʊb/ n Quả địa cầu
flash card /ˈflæʃ ˌkɑːd/ n. phr Thẻ ghi nhớ
file holder /faɪlˈhəʊl.dər/ n. phr Tập hồ sơ
file cabinet /ˈfaɪl ˌkæb.ɪ.nət/ n. phr Tủ đựng tài liệu
felt pen /felt pen/ n. phr Bút dạ
rubber /´rʌbə/ n cao su
duster /ˈdʌs.tər/ n Khăn lau bảng
dossier /ˈdɒs.i.eɪ/ n Hồ sơ
dictionary /dikʃənəri/ n từ điển
crayon /ˈkreɪ.ɒn/ n Bút chì màu
computer /kəm'pju:tə/ n máy tính
compass /ˈkʌm.pəs/ n Com-pa
coloured pencil /ˈkʌl.əd ˈpen.səl/ n. phr Bút chì màu
clamp klæmp/ n Kẹp
chalk /tʃɔːk/ n Phấn
carbon paper /ˈkɑː.bən ˌpeɪ.pər/ n. phr Giấy than
bookcase /ˈbʊk.keɪs/ n Giá sách
board /bɔ:d/ n, v tấm ván; lát ván, lót ván. on board trên tàu thủy
binder /ˈbaɪn.dər/ n Bìa rời (báo, tạp chí)
beaker /ˈbiː.kər/ n Cốc bêse
ballpoint pen /ˌbɔːl.pɔɪnt ˈpen/ n Bút bi
bag /bæg/ n bao, túi, cặp xách
backpack /ˈbæk.pæk/ n Ba lô
funnel /ˈfʌn.əl/ n Cái phễu

Thiên nhiên

60 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
forest /forist/ n rừng
rainforest /ˈreɪnfɔːrɪst/ n rừng mưa nhiệt đới
mountain /ˈmaʊntən/ n núi
highland /ˈhaɪ.lənd/ n cao nguyên
hill /hil/ n đồi
valley /væli/ n thung lũng
cave /keɪv/ n hang động
rock /rɔk/ n đá
slope /sloup/ n, v dốc, đường dốc, độ dốc; nghiêng, dốc
volcano /vɑːlˈkeɪ.noʊ/ n núi lửa
eruption /ɪˈrʌp.ʃən/ n sự phun trào(núi lửa)
waterfall /ˈwɑː.t̬ɚ.fɑːl/ n thác nước
canyon /ˈkænjən/ n hẻm núi
cliff /klɪf/ n vách đá
bush /bu∫/ n bụi cây, bụi rậm
desert /ˈdɛzərt/ n, v sa mạc; công lao, giá trị; rời bỏ, bỏ trốn
oasis /əʊˈeɪsɪs/ n ốc đảo
savanna /səˈvæn.ə/ n hoang mạc, thảon guyên
sanddune /ˈsændduːn/ n đụn cát
coal /koul/ n than đá
fossil /ˈfɑː.səl/ n,adj chất liệu hóa thạch; hóa thạch, hóa đá
soil /sɔɪl/ n đất trồng; vết bẩn
pond /pɑːnd/ n ao nước
river /rivə/ n sông
riverbank /ˈrɪvəˌbæŋk/ n bờ sông, bãi sông, vùng đất ven sông
creek /kriːk/ n lạch, nhánh sông, sông con
sea /si:/ n biển
ocean /əuʃ(ə)n/ n đại dương
reef /riːf/ n rặng đá(dưới biển)
coralreef /ˈkɔːrəlriːf/ n rặng san hô
beach /bi:tʃ/ n bãi biển
bay /bei/ n gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế, vịnh
seashore /ˈsiːʃɔːr/ n bờ biển
meadow /ˈmed.oʊ/ n đồng cỏ, bãi cỏ
mud /mʌd/ n bùn
peninsula /pəˈnɪn.sə.lə/ n bán đảo
island /´ailənd/ n hòn đảo
continent /kɔntinənt/ n lục địa, đại lục (lục địa Bắc Mỹ)
environment /in'vaiərənmənt/ n môi trường, hoàn cảnh xung quanh
planet /´plænit/ n hành tinh
scenery /ˈsiː.nɚ.i/ n phong cảnh, cảnh vật
land /lænd/ n, v đất, đất canh tác, đất đai
pollute /pəˈluːt/ v Làm ô nhiễm
decompose /ˌdiː.kəmˈpəʊz/ v Phân hủy
balance /bæləns/ n, v cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng
climate change /ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/ n. phr Biến đổi khí hậu
global warming /ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/ n. phr Nóng lên toàn cầu
oil slick /ˈɔɪl ˌslɪk/ n. phr Dầu loang
ozone layer /ˈəʊ.zəʊn ˌleɪ.ər/ n. phr Tầng ozon
biodiversity /ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.t i/ n Đa dạng sinh học
ecology /iˈkɒl.ə.dʒi/ n Sinh thái học
water /wɔ:tə/ n nước
air /eə/ n không khí, bầu không khí, không gian
flora /ˈflɔː.rə/ n Hệ thực vật
creature /kri:tʃə/ n sinh vật, loài vật
insect /insekt/ n sâu bọ, côn trùng
reproduction /ˌriː.prəˈdʌk.ʃən/ n Sự sinh sản
wildlife /ˈwaɪld.laɪf/ n Động vật hoang dã
sewage /ˈsuː.ɪdʒ/ n Nước thải
fauna /ˈfɔː.nə/ n Hệ động vật

Giải trí

47 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
activity /æk'tiviti/ n sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
artgallery /ˈɑːrtˌɡæl.ɚ.i/ n phòng trưng bày tranh
exhibition /ˌɛksəˈbɪʃən/ n cuộc triển lãm, trưng bày
museum /mju:´ziəm/ n bảo tàng
concert /kən'sə:t/ n buổi hòa nhạc
ballet /bælˈeɪ/ n ba lê, kịchm úa
opera /ˈɑː.pɚ.ə/ n nhạc kịch
bar /bɑ:/ n quán bán rượu
pub /pʌb/ n nơi phục vụ đồ uống có cồn
nightclub /ˈnaɪt.klʌb/ n hộp đêm
restaurant /´restərɔn/ n nhà hàng ăn, hiệu ăn
cafè /kæfˈeɪ/ n quán cà phê
film /film/ n, v phim, được dựng thành phim
cinema /ˈsɪnəmə/ n rạp xi nê, rạp chiếu bóng
theater /ˈθiː.ə.t̬ɚ/ n nhà hát, rạp hát
circus /ˈsɝː.kəs/ n rạp xiếc
cosplay /ˈkɑːz.pleɪ/ n trò chơi hóa trang
stadium /ˈsteɪ.di.əm/ n sân vận động
zoo /zuː/ n sở thú
park /pa:k/ n, v công viên, vườn hoa; khoanh vùng thành công viên
handcraft /ˈhænd.kræft/ n nghề thủ công, hoạt động thủ công
leisurecentre /ˈliː.ʒɚˌsen.t̬ɚ/ n khu vui chơi, trung tâm giải trí
bowling /ˈboʊ.lɪŋ/ n trò chơi lăn bóng, bowling
monopoly /məˈnɑː.pəl.i/ n trò chơi cờ tỷ phú
puzzle /ˈpʌz.əl/ n trò chơi xếp hình
quiz /kwɪz/ n trò chơi đố vui
library /laibrəri/ n thư viện
fishing /´fiʃiη/ n sự câu cá, sự đánh cá
gardening /ˈɡɑːdnɪŋ/ n làm vườn
hiking /ˈhaɪkɪŋ/ n leo núi
reading /´ri:diη/ n sự đọc
music /mju:zik/ n nhạc, âm nhạc
poetry /pouitri/ n thi ca; chất thơ
shopping /ʃɔpiɳ/ n sự mua sắm
painting /peintiɳ/ n sự sơn; bức họa, bức tranh
photography /fə´tɔgrəfi/ n thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh
play /plei/ v, n chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
orchestra /ˈɔː.kɪ.strə/ n Ban nhạc, dàn nhạc
scene /si:n/ n cảnh, phong cảnh
applaud /əˈplɔːd/ v Vỗ tay (tán thưởng)
perform /pə´fɔ:m/ v biểu diễn; làm, thực hiện
exhibit /ɪgˈzɪbɪt/ v, n trưng bày, triển lãm; vật trưng bày vật triển lãm
art gallery /ˈɑːt ˌɡæl.ər.i/ n. phr Phòng triển lãm
comedy /´kɔmidi/ n hài kịch
chamber music /ˈtʃeɪm.bə ˌmjuː.zɪk/ n. phr Nhạc thính phòng
casino /kəˈsiː.nəʊ/ n Sòng bạc
concert hall /ˈkɒn.sət ˌhɔːl/ n. phr Phòng hoà nhạc

Nhà cửa

61 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
livingroom /ˈlɪvɪŋruːm/ n phòng khách
diningroom /ˈdaɪnɪŋruːm/ n phòng ăn
kitchen /´kitʃin/ n bếp
bedroom /bedrum/ n phòng ngủ
bathroom n buồng tắm, nhà vệ sinh
garage /´gæra:ʒ/ n nhà để ô tô
attic /ˈæt̬.ɪk/ n tum, gác xép
basement /ˈbeɪs.mənt/ n tầng hầm
roof /ru:f/ n mái nhà, nóc
entrance /entrəns/ n sự đi vào, sự nhậm chức
patio /ˈpæt̬.i.oʊ/ n hiên, sân hè
balcony /ˈbæl.kə.ni/ n ban công
floor /flɔ:/ n sàn, tầng (nhà)
wall /wɔ:l/ n tường, vách
ceiling /ˈsilɪŋ/ n trần nhà
door /dɔ:/ n cửa, cửa ra vào
window /windəʊ/ n cửa sổ
curtain /kə:tn/ n màn (cửa, rạp hát, khói, sương)
armchair /ˈɑːrm.tʃer/ n ghế bành, ghế có tựa tay
couch /kaʊtʃ/ n ghế dài, trường kỷ, đi văng
table /teibl/ n cái bàn
lamp /læmp/ n đèn
fan /fæn/ n người hâm mộ
airconditioner(ac) /ˈerkəndɪʃənər/ n điều hòa nhiệt độ
television(tv) /ˈtelɪvɪʒn/ n tivi
bookshelf /ˈbʊkʃelf/ n kệ sách
rug /rʌɡ/ n thảm trải sàn
cupboard /kʌpbəd/ n 1 loại tủ có ngăn
refrigerator /ri'fridЗзreitз/ n tủ lạnh
stove /stouv/ n bếp lò, lò sưởi
oven /ʌvn/ n lò (nướng)
microwave /ˈmaɪkrəweɪv/ n lò vi sóng
cooker /´kukə/ n lò, bếp, nồi nấu
blender /ˈblendər/ n máy xay
kettle /ˈket̬.əl/ n ấm đun nước
tablecloth /ˈteɪblklɔːθ/ n khăn trải bàn
bed /bed/ n cái giường
mattress /ˈmætrəs/ n đệm
blanket /ˈblæŋkɪt/ n chăn
pillow /ˈpɪl.oʊ/ n gối
wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/ n tủ quần áo
nightstand /ˈnaɪtstænd/ n tủ đầu giường
hairdryer /ˈherdraɪər/ n máy sấy tóc
photoframe /ˈfəʊtəʊfreɪm/ n khung ảnh
plantpot /ˈplæntpɑːt/ n chậu cây
vase /veɪs/ n lọhoa
dressingtable /ˈdresɪŋteɪbl/ n bàn trang điểm
sink /sɪŋk/ v chìm, lún, đắm
mirror /ˈmɪrər/ n gương
shower /´ʃouə/ n vòi hoa sen, sự tắm vòi hoa sen
toilet /´tɔilit/ n nhà vệ sinh; sự trang điểm (rửa mặt, ăn mặc, chải tóc...)
bathtub /ˈbæθ.tʌb/ n bồn tắm
towel /taʊəl/ n khăn tắm, khăn lấu
broom /bruːm/ n chổi quét
mop /mɑːp/ n chổi lau nhà
dustpan /ˈdʌst.pæn/ n xẻng hót rác
bucket /ˈbʌk.ɪt/ n
trashcan /ˈtræʃˌkæn/ n thùng rác
washingmachine /ˈwɑː.ʃɪŋməˌʃiːn/ n máy giặt
laundrybasket /ˈlɑːn.driˌbæs.kɪt/ n giỏ đựng quần áo
hanger /ˈhæŋər/ n móc treo quần áo

Rau củ

43 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
bean /biːn/ n hạt đậu
pea /piː/ n đậu Hà Lan
cabbage /ˈkæb.ɪdʒ/ n bắp cải
carrot /´kærət/ n củ cà rốt
corn /kɔːrn/ n ngô, bắp
cucumber /ˈkjuː.kʌm.bɚ/ n dưa chuột
tomato /tə´ma:tou/ n cà chua
garlic /ˈɡɑːr.lɪk/ n tỏi
onion /ˈʌnjən/ n củ hành
springonion /ˌsprɪŋˈʌn.jən/ n hành lá
ginger /ˈdʒɪn.dʒɚ/ n củ gừng
turmeric /ˈtɜːrmərɪk/ n củ nghệ
potato /pə'teitou/ n khoai tây
sweetpotato /ˌswiːtpəˈteɪ.t̬oʊ/ n khoai lang
pumpkin /ˈpʌmp.kɪn/ n bí ngô, bí đỏ
asparagus /əˈsper.ə.ɡəs/ n măng tây
turnip /ˈtɝː.nɪp/ n củ cải trắng
beet /biːt/ n củ cải đường, củ dền
cauliflower /ˈkɑː.ləˌflaʊ.ɚ/ n súp lơ
broccoli /ˈbrɑː.kəl.i/ n bông cải xanh
eggplant /ˈeɡ.plænt/ n cà tím
celery /ˈsel.ɚ.i/ n cần tây
leek /liːk/ n tỏi tây
lettuce /ˈlet̬.ɪs/ n rau diếp
mushroom /ˈmʌʃ.ruːm/ n nấm
chili(pepper) /ˈtʃɪl·i(ˌpep·ər)/ n ớt cay
bellpepper /ˈbelpepər/ n ớt chuông
spinach /ˈspɪn.ɪtʃ/ n rau chân vịt(bina)
herb /hɜːb/ n rau thơm(nói chung)
water spinach /ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ/ n. phr Rau Muống
thai basil /taɪ ˈbæz.əl/ n. phr Húng Quế
pepper /´pepə/ n hạt tiêu, cây ớt
cilantro /sɪˈlæn.trəʊ/ n Rau mùi
marrow /ˈmærəʊ/ n Bí ngô
fish mint /ˈfɪʃ mɪnt/ n. phr Diếp Cá
rice paddy /ˈraɪs ˌpæd.i/ n. phr Ngò ôm
batata /bæ’tɑ:tə/ n Khoai lang
mustard leaves /ˈmʌstəd li:vz/ n. phr Cải bẹ xanh
pumpkin buds /ˈpʌmp.kɪn bʌdz/ n. phr Bông bí
pepper-elder /ˈpepə ˈeldə(r)/ n. phr Rau càng Cua
cress /kres/ n Rau cải xoong
artichoke /’ɑ:tit∫ouk/ n Cây atiso
beetroot /’bi:tru:t/ n Củ dền

Đồ uống

28 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
water /wɔ:tə/ n nước
lemonade /ˌleməˈneɪd/ n nước chanh
juice /ʤu:s/ n nước ép (rau, củ, quả)
smoothie /ˈsmuːði/ n sinh tố
coffee /kɔfi/ n cà phê
tea /ti:/ n cây chè, trà, chè
milk /milk/ n sữa
bubbletea /ˌbʌblˈtiː/ n trà sữa trân châu
hotchocolate /ˌhɑːtˈtʃɑːk.lət/ n sô cô la nóng
beer /bi:ə/ n rượu bia
wine /wain/ n rượu, đồ uống
yogurt /ˈjoʊ.ɡɚt/ n sữa chua
icecream /ˈaɪsˌkriːm/ n kem
soda /ˈsoʊdə/ n Sô-đa
cider /ˈsaɪdər/ n Rượu táo
rum /rʌm/ n Rượu rum
ginger ale /ˈʤɪnʤər eɪl/ n. phr Nước gừng
champagne /ʃæmˈpeɪn/ n Rượu sâm panh
bitter /bitə/ adj đắng; đắng cay, chua xót
malt /mɔːlt/ n Mạch nha
barley /ˈbɑːr.li/ n Lúa mạch
distillery /dɪˈstɪləri/ n Nhà máy rượu
coee /ˈkɔː./ n Cà phê
red wine /rɛd waɪn/ n. phr Rượu vang đỏ
non-alcoholic /ˌnɑːn ˌæl.kəˈhɒl.ɪk/ adj Không cồn
full-cream /ˌfʊl ˈkriːm/ adj Nguyên kem
herbal /ˈhɜːr.bəl/ adj (chứa) thảo mộc
mineral water /ˈmɪn.ər.əl ˈwɔː.tər/ n. phr Nước khoáng

Đồ ăn

62 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
soup /su:p/ n xúp, canh, cháo
salad /sæləd/ n sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống
bread /bred/ n bánh mỳ
sausage /ˈsɑː.sɪdʒ/ n xúc xích
hotdog /ˈhɑːtˌdɑːɡ/ n bánh mỳ kẹp xúc xích
bacon /ˈbeɪ.kən/ n thịt xông khói
ham /hæm/ n thịtgiămbông
egg /eg/ n trứng
pork /pɔːrk/ n thịt lợn
beef /bi:f/ n thịt bò
chicken /ˈtʃɪkin/ n gà, gà con, thịt gà
duck /dʌk/ n con vịt
lamb /læm/ n thịt cừu
ribs /rɪbs/ n sườn
seafood /ˈsiːfuːd/ n hải sản
salmon /ˈsæmən/ n cá hồi
tuna /ˈtuːnə/ n cá ngừ
shrimp /ʃrɪmp/ n con tôm
pizza /ˈpiːt.sə/ n bánh pizza
beefsteak /ˈbiːfsteɪk/ n bít tết
frenchfries /ˈfrentʃˈfrɑɪz/ n khoai tây chiên
hamburger /ˈhæmˌbɝː.ɡɚ/ n hăm bơ gơ
chickennugget /ˈtʃɪk.ɪnˈnʌɡ.ɪt/ n gà viên chiên
sandwich /ˈsæn.wɪtʃ/ n bánh mỳ kẹp
pancake /ˈpæn.keɪk/ n bánh kếp, bánh xèo
noodle /ˈnuːdl/ n mỳ, bún
pasta /ˈpɑːstə/ n mỳ Ý
cheese /tʃi:z/ n pho mát
hotpot /ˈhɑːtˌpɑːt/ n lẩu
porridge /ˈpɔːr.ɪdʒ/ n cháo
yoghurt /ˈjoʊ.ɡərt/ n Sữa chua
pie /paɪ/ n Bánh nướng
cake /keik/ n bánh ngọt
chip /tʃip/ n vỏ bào, mảnh vỡ, chỗ sứt, mẻ
biscuit /biskit/ n bánh quy
butter /bʌtə/ n
olive /ˈɒl.ɪv/ n Quả ô liu
soy /sɔɪ/ n Đậu nành
flour /´flauə/ n bột, bột mỳ
lunch /lʌntʃ/ n bữa ăn trưa
mint /mɪnt/ n Bạc hà
vanilla /vəˈnɪl.ə/ n Vani
candy /´kændi/ n kẹo
popcorn /ˈpɒp.kɔːrn/ n Bỏng ngô
snack /snæk/ n Bữa ăn nhẹ
barbecue /ˈbɑːr.bɪ.kjuː/ n Tiệc nướng ngoài trời
fast food /ˌfæst ˈfuːd/ n. phr Thức ăn nhanh
junk food /ˈdʒʌŋk ˌfuːd/ n. phr Đồ ăn vặt
frozen food /ˈfroʊ.zən ˌfuːd/ n. phr Thực phẩm đông lạnh
health food /ˈhɛlθ ˌfuːd/ n. phr Thực phẩm tự nhiên
distinctive /dɪˈstɪŋk.tɪv/ adj Đặc trưng, khác biệt
flavor /ˈfleɪ.vər/ n Hương vị
balanced diet /ˈbæl.ənst ˈdaɪ.ət/ n. phr Chế độ ăn uống cân bằng
stale /steɪl/ adj Ôi, thiu
sour /sauə/ adj chua, có vị giấm
burnt /bə:nt/ adj bị đốt, bị cháy, khê; rám nắng, sạm (da)
overdone /ˌoʊ.vərˈdʌn/ adj Quá chín, rục
underdone /ˌʌn.dərˈdʌn/ adj Chưa chín, tái
full /ful/ adj đầy, đầy đủ
veal /viːl/ n Thịt bê
cereal /ˈsɪər.i.əl/ n Ngũ cốc
hot dog /ˈhɒt dɒɡ/ n. phr Bánh mì kẹp xúc xích

Động tác cơ thể

78 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
walk /wɔ:k/ v, n đi, đi bộ; sự đi bộ, sự đi dạo
jog /dʒɑːɡ/ v đi bộ nhanh(tập thể dục)
run /rʌn/ v, n chạy; sự chạy
tiptoe /ˈtɪp.toʊ/ v đi nhón chân
jump /dʒʌmp/ v, n nhảy; sự nhảy, bước nhảy
leap /liːp/ v nhảy vọt, nhảy xa
stand /stænd/ v, n đứng, sự đứng. stand up: đứng đậy
sit /sit/ v ngồi. sit down: ngồi xuống
lean /li:n/ v nghiêng, dựa, ỷ vào
wave /weɪv/ n, v sóng, gợn nước; gợn sóng, uốn thành sóng
clap /klæp/ v, n vỗ, vỗ tay; tiếng nổ, tiếng vỗ tay
point n, v mũi nhọn, điểm; vót, làm nhọn, chấm (câu..)
catch /kætʃ/ v bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
stretch /strɛtʃ/ v căng ra, duỗi ra, kéo dài ra
push /puʃ/ v, n xô đẩy; sự xô đẩy
pull /pul/ v, n lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật
crawl /krɑːl/ v bò, trườn
bend /bentʃ/ v, n chỗ rẽ, chỗ uốn; khuỷu tay; cúi xuống, uốn cong
talk /tɔ:k/ v, n nói chuyện, trò chuyện; cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận
kiss /kis/ v, n hôn, cái hôn
laugh /lɑ:f/ v, n cười; tiếng cười
smile /smail/ v, n cười, mỉm cười; nụ cười, vẻ tươi cười
frown /fraʊn/ v nhíu mày
cry /krai/ v, n khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự kêu la
hit /hit/ v, n đánh, đấm, ném trúng; đòn, cú đấm
punch /pʌntʃ/ v, n đấm, thụi; quả đấm, cú thụi
kick /kick/ v, n đá; cú đá
putdown /pʊtdaʊn/ v đặt xuống
march /mɑ:tʃ/ n, abbr. Mar. tháng ba march (v) (n) diễu hành, hành quân; cuộc hành quân, cuộc diễu hành
drop /drɒp/ v, n chảy nhỏ giọt, rơi, rớt; giọt (nước, máu...)
break /breik/ v, n bẻ gẫy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ
drag /drӕg/ v lôi kéo, kéo lê
carry /ˈkæri/ v mang, vác, khuân chở
open /oupən/ adj, v mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc
liedown /laɪdaʊn/ v nằm xuống, ngả lưng
hold /hould/ v, n cầm, nắm, giữ; sự cầm, sự nắm giữ
lift /lift/ v, n giơ lên, nhấc lên; sự nâng, sự nhấc lên
throw /θrou/ v ném, vứt, quăng. throw sth away: ném đi, vứt đi, liệng đi
trip /trip/ n, v cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn; đi dạo, du ngoạn
squat /skwɑːt/ v ngồi xổm
cartwheel /ˈkɑːrt.wiːl/ v nhào lộn
dive /daɪv/ v nhảy lao xuống nước, lặn
dance /dɑ:ns/ n, v sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ
look /luk/ v, n nhìn; cái nhìn
kneel /niːl/ v quỳ gối
slip /slip/ v trượt, tuột, trôi qua, chạy qua
pack /pæk/ v, n gói, bọc; bó, gói
paint /peint/ n, v sơn, vôi màu; sơn, quét sơn
paste /peist/ v Dán
pick /pik/ v cuốc (đất); đào, khoét (lỗ). pick sth up cuốc, vỡ, xé
plant /plænt , plɑnt/ n, v thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo
play /plei/ v, n chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
pour /pɔ:/ v rót, đổ, giội
rake /reik/ v Cào, cời
read /ri:d/ v đọc
ride /raid/ v, n đi, cưỡi (ngựa); sự đi, đường đi
row /rou/ n hàng, dãy
sail /seil/ v, n đi tàu, thuyền, nhổ neo; buồm, cánh buồm, chuyến đi bằng thuyền buồm
scrub /skrʌb/ v Lau, chùi, cọ rửa
see /si:/ v nhìn, nhìn thấy, quan sát
set /set/ n, v bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí
sew /soʊ/ v may, khâu
shout /ʃaʊt/ v, n hò hét, reo hò; sự la hét, sự hò reo
show /ʃou/ v, n biểu diễn, trưng bày; sự biểu diễn sự bày tỏ
sing /siɳ/ v hát, ca hát
skate /skeit/ v Trượt băng
skip /skip/ v Nhảy
sleep /sli:p/ v, n ngủ; giấc ngủ
slide /slaid/ v trượtc, chuyển động nhẹ, lướt qua
sneeze /sni:z/ v Hắt hơi
spin /spin/ v quay, quay tròn
stop /stɔp/ v, n dừng, ngưng, nghỉ, thôi; sự dừng, sự ngưng, sự đỗ lại
sweep /swi:p/ v quét
swim /swim/ v bơi lội
swing /swiŋ/ n, v sự đu đưa, lúc lắc; đánh đu, đu đưa, lúc lắc
take /teik/ v sự cầm nắm, sự lấy. take sth off: cởi, bỏ cái gì, lấy đi cái gì
tell /tel/ v nói, nói với
tie /tai/ v, n buộc, cột, trói; dây buộc, dây trói, dây giày. tie sth up có quan hệ mật thiết, gắn chặt

Trang phục

69 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
clothes /klouðz/ n quần áo
t-shirt /ˈtiː.ʃɝːt/ n áo phông
shirt /ʃɜːt/ n áo sơ mi
sweater /swetз/ n người ra mồ hôi,, kẻ bóc lột lấo động
vest /vest/ n áo gi-lê, áo vét
suit /su:t/ n, v bộ com lê, trang phục; thích hợp, quen, hợp với
trenchcoat /ˈtrentʃˌkoʊt/ n áo choàng
skirt /skɜːrt/ n váy, đầm
pants /pænts/ n quần lót, quần đùi dài
jeans /dЗeins/ n quần bò, quần zin
shorts /ʃɔːrts/ n quần sóoc, quần đùi
accessories /əkˈsesəris/ n phụ kiện
hat /hæt/ n cái mũ
glasses n kính đeo mắt
sunglasses /ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/ n kính râm, kính mát
earring /ˈɪrɪŋ/ n khuyên tai
necklace /ˈnekləs/ n vòng cổ
ring /riɳ/ n, v chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai
hairpin /ˈherpɪn/ n cặp tóc
tie /tai/ v, n buộc, cột, trói; dây buộc, dây trói, dây giày. tie sth up có quan hệ mật thiết, gắn chặt
scarf /skɑːrf/ n khăn choàng
gloves /ɡlʌv/ n găng tay, bao tay
watch /wɔtʃ/ v, n nhìn, theo dõi, quan sát; sự canh gác, sự canh phòng
handbag /ˈhænd.bæɡ/ n túi xách
wallet /wolit/ n cái ví
belt /belt/ n dây lưng, thắt lưng
socks /sɑːk/ n tất, vớ
shoe /ʃu:/ n giày
boot /bu:t/ n giày ống
swimsuit /ˈswɪm.suːt/ n đồ tắm, đồ bơi
bra /brɑː/ n áo lót
underwear /ʌndəweə/ n quần lót
button /bʌtn/ n cái nút, cái khuy, cúc
collar /ˈkɑːlər/ n cổ áo
hem /hem/ n đường viền(áo, quần)
hood /hʊd/ n mũáo
pocket /pɔkit/ n túi (quần áo, trong xe hơi), túi tiền
sleeve /sli:v/ n tay áo, ống tay
strap /stræp/ n dây
zip /zɪp/ n khóa kéo
cuff /kʌf/ n cổ tay áo
denim /ˈdenɪm/ n vải bò
silk /silk/ n tơ, chỉ, lụa
corduroy /ˈkɔːrdərɔɪ/ n nhung
cotton /ˈkɒtn/ n bông, chỉ, sợi
linen /ˈlɪnɪn/ n vải lanh
khaki /ˈkɑːki/ n vải ka ki
jewel /ˈdʒuːəl/ n đá quý
diamond /´daiəmənd/ n kim cương
gold /goʊld/ n, adj vàng; bằng vàng
silver /silvə/ n, adj bạc, đồng bạc; làm bằng bạc, trắng như bạc
leggings /ˈlɛɡ.ɪŋz/ n Quần bó
overalls /ˈoʊ.vər.ɔːlz/ n Quần yếm
turtleneck /ˈtɜːr.tl̩.nɛk/ n Áo cổ lọ
bow tie /ˈboʊ taɪ/ n. phr Nơ con bướm
tunic /ˈtuː.nɪk/ n Áo trùm hông
dress /dres/ n, v quần áo, mặc (quần áo), ăn mặc
coat /koʊt/ n áo choàng
jacket /dʤækit/ n áo vét
jumpsuit /ˈdʒʌmp.suːt/ n Bộ áo liền quần
anorak /ˈæn.ə.ræk/ n Áo ngoài có mũ trùm đầu
cap /kæp/ n mũ lưỡi trai, mũ vải
glove /glʌv/ n bao tay, găng tay
sandals /ˈsæn.dəlz/ n Giày xăng-đan
slippers /ˈslɪp.ərz/ n Đôi dép
blouse /blaʊs/ n Áo sơ mi nữ
high heels /haɪ hiːlz/ n. phr Giày cao gót
try on /traɪ ɒn/ phrasal v Thử (quần áo)
size /saiz/ n cỡ. đã được định cỡ

Cảm xúc

98 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
annoyed /ə'nɔid/ adj bị khó chịu, bực mình, bị quấy rầy
angry /æɳgri/ adj giận, tức giận
mad /mæd/ adj điên, mất trí; bực điên người
worried /´wʌrid/ adj bồn chồn, lo nghĩ, tỏ ra lo lắng.
happy /ˈhæpi/ adj vui sướng, hạnh phúc
sad /sæd/ adj buồn, buồn bã
moody /ˈmuːdi/ adj buồn bực
anxious /æɳkʃəs/ adj lo âu, lo lắng, băn khoăn
grateful /´greitful/ adj biết ơn, dễ chịu, khoan khoái
emotional /i´mouʃənəl/ adj cảm động, xúc động, xúc cảm; dễ cảm động, dễ xúc cảm
hungry /hΔŋgri/ adj đói
thirsty /´θə:sti/ adj khát, cảm thấy khát
astonished /əˈstɑː.nɪʃt/ adj kinh ngạc
uncomfortable /ʌη´tkʌmfətəbl/ adj bất tiện, khó chịu, không thoải má
wonderful /´wʌndəful/ adj phi thường, khác thường, kỳ diệu, tuyệt vời
bored adj buồn chán
tired /taɪəd/ adj mệt, muốn ngủ, nhàm chán
terrible /terəbl/ adj khủng khiếp, ghê sợ
calm /kɑ:m/ adj, v, n yên lặng, làm dịu đi; sự yên lặng, sự êm ả
unhappy /ʌn´hæpi/ adj buồn rầu, khốn khổ
upset /ʌpˈsɛt/ v, adj làm đổ, đánh đổ
delighted /di'laitid/ adj vui mừng, hài lòng
desperate /despərit/ adj liều mạng, liều lĩnh; tuyệt vọng
disturbed /dɪˈstɝːbd/ adj bối rối, lúng túng
doubtful /ˈdaʊt.fəl/ adj nghi hoặc, hoài nghi
down /daun/ adv, prep xuống
drained /dreɪnd/ adj kiệt sức
elated /iˈleɪ.t̬ɪd/ adj phẩn khởi, hân hoan
embarrassed /im´bærəst/ adj lúng túng, bối rối, ngượng; mang nợ
empathetic /ˌem.pəˈθet̬.ɪk/ adj đồng cảm, xót xa
enlightened /ɪnˈlaɪ.t̬ənd/ adj được làm sáng tỏ, đượct hông suốt
jealous /ʤeləs/ adj ghen,, ghen tị
envious /ˈen.vi.əs/ adj ghen tị, độ kỵ
excited /ɪkˈsaɪtɪd/ adj bị kích thích, bị kích động
excluded /ɪkˈskluːd/ adj bị bỏ rơi, cảm giác lạc lõng
exhausted /ɪɡˈzɑː.stɪd/ adj mệt lử
foolish /ˈfuː.lɪʃ/ adj dại dột
frustrated /ˈfrʌs.treɪ.t̬ɪd/ adj nản lòng, nản chí
furious /ˈfʊr.i.əs/ adj giận dữ, điên tiết
giddy /ˈɡɪd.i/ adj chóng mặt, choáng váng
glad /glæd/ adj vui lòng, sung sướng
gleeful /ˈɡliː.fəl/ adj hân hoan, mừng rỡ
guarded /ˈɡɑːr.dɪd/ adj thận trọng, ý tứ
guilty /ˈgɪlti/ adj có tội, phạm tội, tội lỗi
hesitant /ˈhez.ə.tənt/ adj do dự, ngập ngừng
hollow /hɔlou/ adj rỗng, trống rỗng
horrified /ˈhɔːr.ə.faɪd/ adj khiếp sợ
humiliated /hjuːˈmɪl.i.eɪ.t̬ɪd/ adj cảm giác bẽ mặt, xấu hổ
indifferent /ɪnˈdɪf.ɚ.ənt/ adj dửng dưng, lãnh đạm, thờ ơ
intense /ɪnˈtens/ adj mãnh liệt, nồng nhiệt
interested adj có thích thú, có quan tâm, có chú ý
irritated /iriteitid/ adj tức giận, cáu tiết
jittery /ˈdʒɪt̬.ɚ.i/ adj bồn chồn, dễ bị kích động
jolly /ˈdʒɑː.li/ adj vui tươi, nhộn nhịp
joyful /ˈdʒɔɪ.fəl/ adj hân hoan, vui mừng
keen /ki:n/ adj sắc, bén. keen on: say mê, ưa thích
lonely /´lounli/ adj cô đơn, bơ vơ
longing /ˈlɑːŋ.ɪŋ/ adj thèm khát, thèm muốn
lost /lost/ adj thua, mất
lucky /lʌki/ adj gặp may, gặp may mắn, hạnh phúc
melancholic /ˌmel.əŋˈkɑː.lɪk/ adj u sầu, buồn bã
miserable /ˈmɪz.ɚ.ə.bəl/ adj khốn khổ, đáng thương
mortified /ˈmɔːr.t̬ə.faɪd/ adj xấu hổ, ái ngại
mournful /ˈmɔːrn.fəl/ adj buồn rầu, ảm đạm
nasty /ˈnæsti/ adj Khó chịu
needy /ˈniː.di/ adj thiếu thốn(về mặt tình cảm)
nervous /ˈnɜrvəs/ adj hoảng sợ, dễ bị kích thích, hay lo lắng
numb /nʌm/ adj lặng người
obsessed /əbˈsest/ adj ám ảnh
offended /əˈfendɪd/ adj phật ý, cảm thấy bị xúc phạm
optimistic /ˌɑːp.təˈmɪs.tɪk/ adj lạc quan, yêu đời
overwhelmed /ˌoʊ.vɚˈwelmd/ adj choáng ngợp, quá tải
passionate /ˈpæʃ.ən.ət/ adj nồng nhiệt, thiết tha
peaceful /pi:sfl/ adj hòa bình, thái bình, yên tĩnh
positive /pɔzətiv/ adj khẳng định, xác thực, rõ ràng, tích cực, lạc quan
proud /praud/ adj tự hào, kiêu hãnh
regretful /rɪˈɡret.fəl/ adj hối tiếc
relaxed /ri´lækst/ adj thanh thản, thoải mái
relieved /rɪˈliːvd/ adj nhẹnhõm
satisfied /sætisfaid/ adj cảm thấy hài lòng, vưa ý, thoả mãn
self-conscious /ˌselfˈkɑːn.ʃəs/ adj e dè, ngượng nghịu
selfish /ˈsel.fɪʃ/ adj ích kỷ
sensitive /sensitiv/ adj dễ bị thương, dễ bị hỏng; dễ bị xúc phạm
shameful /ˈʃeɪm.fəl/ adj đáng hổ thẹn, ngượng
shock /Sok/ n, v sự đụng chạm, va chạm, sự kích động, sự choáng; chạm mạnh, va mạnh, gây sốc
speechless /ˈspiːtʃ.ləs/ adj câm nín
stressed /strest/ adj bị căng thẳng, bị ép, bị căng
stunned /stʌnd/ adj sững sờ, bất ngờ
surprised /sə:´praizd/ adj ngạc nhiên (+ at)
thankful /ˈθæŋk.fəl/ adj biết ơn
upbeat /ˈʌp.biːt/ adj vui vẻ, phấn chấn
uptight /ˌʌpˈtaɪt/ adj căng thẳng, lo lắng
sleepy /ˈsliːpi/ adj Buồn ngủ
scared /skerd/ adj bị hoảng sợ, bị sợ hãi
confused /kən'fju:zd/ adj bối rối, lúng túng, ngượng
full /ful/ adj đầy, đầy đủ
comfortable /kΔmfзtзbl/ adj thoải mái, tiện nghi, đầy đủ
tense /tens/ adj Căng thẳng

Nấu ăn

41 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
ingredient /in'gri:diənt/ n phần hợp thành, thành phần
recipe /ˈresəpi/ n công thức nấu ăn
cookingoil /ˈkʊkɪŋɔɪl/ n dầu ăn
salt /sɔ:lt/ n muối
sugar /ʃugə/ n đường
vinegar /ˈvɪnɪɡər/ n dấm
chilisauce /ˈtʃɪlisɔːs/ n tương ớt
ketchup /ˈketʃəp/ n tương cà chua
raw /rɔ:/ adj sống (# chín), thô, còn nguyên chất
wash /wɒʃ , wɔʃ/ v rửa, giặt
peel /piːl/ v bóc vỏ
chop /tʃɔp/ v chặt, đốn, chẻ
chunk /tʃʌŋk/ v,n cắt khúc, khúc
filet /ˈfɪl.ɪt/ v róc xương, lạng thịt
slice /slais/ n, v miếng, lát mỏng; cắt ra thành miếng mỏng, lát mỏng
dice /daɪs/ v thái hạt lựu
mince /mɪns/ v băm, xay
mash /mæʃ/ v nghiền, làm nát
blend /blend/ v trộn
boil /bɔil/ v sôi, luộc
steam /stim/ n hơi nước
stew /stuː/ v hầm, ninh nhừ
blanch /blæntʃ/ v chần thức ăn
stir /stə:/ v khuấy, đảo
fry /frai/ v, n rán, chiên; thịt rán
bake /beik/ v nung, nướng bằng lò
roast /roʊst/ v quay, nướng
grill /ɡrɪl/ v nướng
steep /sti:p/ adj dốc, dốc đứng
dip /dɪp/ v nhúng
brew /bruː/ v ủ(trà, rượu...)
ferment /fɚˈment/ v lên men
chill /tʃɪl/ v làm tan giá, rã đông
cool /ku:l/ adj, v mát mẻ, điềm tĩnh; làm mát,
melt /mɛlt/ v tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra
flavor /ˈfleɪ.vər/ n Hương vị
marinate /ˈmer.ə.neɪt/ v ướp
garnish /ˈɡɑːr.nɪʃ/ v trang trí, bày biện
press /pres/ n, v sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, ấn
refrigerate /rɪˈfrɪdʒ.ə.reɪt/ v ướp lạnh
roll /roul/ n, v cuốn, cuộn, sự lăn tròn; lăn, cuốn, quấn, cuộn

Phương tiện giao thông

71 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
car /kɑ:/ n xe hơi
taxi /tæksi/ n xe tắc xi
bus /bʌs/ n xe buýt
bike /baɪk/ n xe đạp
motorbike /ˈməʊtərbaɪk/ n xe máy
plane /plein/ n mặt phẳng, mặt bằng, máy bay
helicopter /ˈhel.əˌkɑːp.tɚ/ n trực thăng
train /trein/ n, v xe lửa, tàu hỏa; dạy, rèn luyện, đào tạo
subway /ˈsʌbweɪ/ n tàu điện ngầm
boat /bout/ n tàu, thuyền
ship /ʃɪp/ n tàu, tàu thủy
van /væn/ n tiền đội, quân tiên phong; xe tải
policecar /pəˈliːsˌkɑːr/ n xe cảnh sát
ambulance /æmbjuləns/ n xe cứu thương, xe cấp cứu
scooter /ˈskuːtər/ n xe tay ga
truck /trʌk/ n sự trao đổi, sự đổi chác
yacht /jɑːt/ n du thuyền
canoe /kəˈnuː/ n canô
fireengine /ˈfaɪərendʒɪn/ n x ecứu hỏa
hot-airballoon /ˌhɑːtˈerbəluːn/ n khinh khí cầu
submarine /ˌsʌbməˈriːn/ n tàu ngầm
road /roʊd/ n con đường, đường phố
trac /ˈtræfɪk/ n Giao thông
vehicle /vi:hikl/ n xe cộ
roadside /ˈroʊdsaɪd/ n Lề đường
car hire /kɑːr ˈhaɪər/ n. phr Việc thuê xe ô tô
ring road /rɪŋ roʊd/ n. phr Đường vành đai
petrol station /ˈpetrəl ˈsteɪʃn/ n. phr Trạm xăng
kerb /kɜːrb/ n Lề đường
road sign /roʊd saɪn/ n. phr Biển báo giao thông
pedestrian crossing /pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ/ n. phr Lối qua đường
turning /ˈtɜːrnɪŋ/ n Chỗ rẽ, ngã rẽ
fork /fɔrk/ n cái nĩa
toll /toʊl/ n Lệ phí qua đường, qua cầu
toll road /toʊl roʊd/ n. phr Đường có thu phí
motorway /ˈmoʊtərweɪ/ n Xa lộ
hard shoulder /hɑːrd ˈʃoʊldə/ n. phr Vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
dual carriageway /duːəl ˈkærɪdʒweɪ/ n. phr Xa lộ hai chiều
one-way street /wʌn weɪ striːt/ n. phr Đường một chiều
t-junction /tiːˈdʒʌŋkʃn/ n Ngã ba
roundabout /ˈraʊndəbaʊt/ n Bùng binh
accident /æksidənt/ n tai nạn, rủi ro. by accident: tình cờ
breathalyser /ˈbreθəlaɪzər/ n Thiết bị kiểm tra độ cồn trong hơi thở
trac warden /ˈtræfɪk ˈwɔːrdn/ n. phr Nhân viên kiểm soát đỗ xe
parking-meter /ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər/ n Đồng hồ đỗ xe
car park /kɑːr pɑːrk/ n. phr Bãi đỗ xe
parking space /ˈpɑːrkɪŋ speɪs/ n. phr Chỗ đỗ xe
multi-storey car park /ˈmʌlti ˈstɔːri kɑːr pɑːrk/ n. phr Bãi đỗ xe nhiều tầng
parking ticket /ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt/ n. phr Vé đỗ xe
driving licence /ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns/ n. phr Bằng lái xe
reverse gear /rɪˈvɜːrs ɡɪr/ n. phr Số lùi (xe máy)
learner driver /ˈlɜːrnər ˈdraɪvər/ n. phr Người học lái xe
passenger /pæsindʤə/ n hành khách
stall /stɔːl/ v Làm chết máy
tyre pressure /ˈtaɪər ˈpreʃər/ n. phr Áp suất lốp xe
trac light /ˈtræfɪk laɪt/ n. phr Đèn giao thông
speed limit /spiːd ˈlɪmɪt/ n. phr Giới hạn tốc độ
speeding ne /ˈspiːdɪŋ faɪn/ n. phr Phạt tốc độ
level crossing /ˈlevl ˈkrɔːsɪŋ/ n. phr Chỗ chắn tàu
jump leads /dʒʌmp liːdz/ n. phr Dây sạc điện
oil /ɔɪl/ n dầu
diesel /ˈdiːzl/ n Dầu diesel
petrol /ˈpɛtrəl/ n xăng dầu
unleaded /ˌʌnˈledɪd/ adj Không chì
petrol pump /ˈpetrəl pʌmp/ n. phr Bơm xăng
driver /draivə(r)/ n người lái xe
drive /draiv/ v, n lái , đua xe; cuộc đua xe (điều khiển)
change gear /tʃeɪndʒ ɡɪr/ n. phr Chuyển số
jack /dʒæk/ n Đòn bẩy, palăng
flat tyre /flæt ˈtaɪər/ n. phr Lốp xì hơi
puncture /ˈpʌŋktʃər/ n Sự thủng xăm

Du lịch

36 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
travel /trævl/ v, n đi lại, đi du lịch, di chuyển; sự đi, những chuyến đi
depart /dɪˈpɑːrt/ v khởi hành
leave /li:v/ v bỏ đi, rời đi, để lại. leave out bỏ quên, bỏ sót
arrive /ə'raiv/ v, +at, in đến, tới nơi
airport n sân bay, phi trường
takeoff /ˈteɪkɔːf/ v cất cánh
land /lænd/ n, v đất, đất canh tác, đất đai
checkin /ˈtʃekɪn/ v đăng ký phòng ở khách sạn
checkout /ˈtʃekaʊt/ v trảp hòng khách sạn
visit /vizun/ v, n đi thăm hỏi, đến chơi, tham quan; sự đi thăm, sự thăm viếng
destination /ˌdes.təˈneɪ.ʃən/ n điểm đến
passenger /pæsindʤə/ n hành khách
tourist /tuərist/ n khách du lịch
cruise /kruːz/ n chuyến đi chơi trên biển
route /ru:t/ n đường đi, lộ trình, tuyến đường
tour /tuə/ n, v cuộc đo du lịch, cuộc đi dạo, chuyến du lịch; đi du lịch
trip /trip/ n, v cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn; đi dạo, du ngoạn
journey /dʤə:ni/ n cuộc hành trình (đường bộ); quãng đường, chặng đường đi
passport /´pa:spɔ:t/ n hộ chiếu
ticket /tikit/ n
visa /ˈviːzə/ n thị thực
luggage /lʌgiʤ/ n hành lý
travel agent /ˈtræv.əl ˌeɪ.dʒənt/ n. phr Đại lý du lịch
vacation /və'kei∫n/ n kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ; ngày nghỉ, ngày lễ
flight /flait/ n sự bỏ chạy, rút chạy; sự bay, chuyến bay
voyage /ˈvɔɪ.ɪdʒ/ n Chuyến hải hành
relax /ri´læks/ v giải trí, nghỉ ngơi
cancel /´kænsəl/ v hủy bỏ, xóa bỏ
homestay /ˈhəʊm.steɪ/ n (dịch vụ) lưu trú tại nhà dân bản địa
souvenir /ˌsuː.vənˈɪər/ n Quà lưu niệm
travel sickness /ˈtræv.əl ˌsɪk.nəs/ n. phr Việc say tàu xe
peak season /piːk ˈsiː.zən/ n. phr Mùa cao điểm
excursion /ɪkˈskɜː.ʃən/ n Chuyến tham quan
eager /ˈiː.ɡər/ adj Háo hức
sunglasses /ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/ n kính râm, kính mát
safari /səˈfɑː.ri/ n Chuyến thám hiểm thiên nhiên

Môn học

20 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
english /ˈɪŋɡlɪʃ/ n tiếng Anh
maths /mæθs/ n toán học
physics /fiziks/ n vật lý học
chemistry /´kemistri/ n hóa học, môn hóa học, ngành hóa học
history /´histəri/ n lịch sử, sử học
geography /dʒi´ɔgrəfi/ n địa lý, khoa địa lý
literature /ˈlɪtərətʃər/ n văn chương, văn học
biology /bai'ɔlədʤi/ n sinh vật học
physicaleducation /ˌfɪz.ɪ.kəled.jʊˈkeɪ.ʃən/ n giáo dục thể chất
informationtechnology /ˌɪnfərˌmeɪʃntekˈnɑːlədʒi/ n Công nghệ thông tin, Tin học
craft /kra:ft/ n nghề, nghề thủ công
arts /ɑːrts/ n mỹ thuật, nghệt huật
music /mju:zik/ n nhạc, âm nhạc
engineering /,enʤɪ'nɪərɪŋ/ n nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư
medicine /medisn/ n y học, y khoa; thuốc
science /saiəns/ n khoa học, khoa học tự nhiên
astronomy /əˈstrɑːnəmi/ n thiên văn học
philosophy /fɪˈlɒsəfi/ n triết học, triết lý
psychology /saɪˈkɑːlədʒi/ n tâm lý học
economics /ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/ n Kinh tế học

Hình khối

17 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
line /lain/ n dây, đường, tuyến
circle /sə:kl/ n đường tròn, hình tròn
triangle /´trai¸æηgl/ n hình tam giác
rectangle /ˈrek.tæŋ.ɡəl/ n hình chữ nhật
square /skweə/ adj, n vuông, vuông vắn; dạng hình vuông, hình vuông
trapezoid /ˈtræp.ɪ.zɔɪd/ n hình thang
heart /hɑ:t/ n tim, trái tim
star /stɑ:/ n, v ngôi sao, dán sao, trang trí hình sao, đánh dấu sao
diamond /´daiəmənd/ n kim cương
ellipse /iˈlɪps/ n hình Elip
oval /ˈoʊ.vəl/ n hình trái xoan, hình bầu dục
curve /kə:v/ n, v đường cong, đường vòng; cong, uốn cong, bẻ cong
arrow /ærou/ n tên, mũi tên
cross /krɔs/ n, v cây Thánh Giá, nỗi thống khổ; sự băng qua; băng qua, vượt qua
crescent /ˈkres.ənt/ n hình lưỡi liềm
cone /koʊn/ n hình nón
cube /kjuːb/ n hình lập phương

Thể thao

43 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
football /ˈfʊtˌbɔl/ n bóng đá
americanfootball /əˌmerɪkənˈfʊtbɔːl/ n bóng bầu dục
volleyball /ˈvɑːlibɔːl/ n bóng chuyền
swimming /´swimiη/ n sự bơi lội
tennis /ˈtenɪs/ n quần vợt
badminton /ˈbædmɪntən/ n cầu lông
basketball /ˈbæskɪtbɔːl/ n bóng rổ
tabletennis /ˈteɪbltenɪs/ n bóng bàn
baseball /ˈbeɪsbɔːl/ n bóng chày
athletics /æθˈletɪks/ n điền kinh
martialarts /ˌmɑːrʃlˈɑːrt/ n võ thuật
archery /ˈɑːrtʃəri/ n bắn cung
cycling /saikliŋ/ n sự đi xe đạp
boxing /ˈbɑːksɪŋ/ n quyền anh
diving /ˈdaɪvɪŋ/ n nhảy cầu, lặn
skiing /ˈskiːɪŋ/ n trượt tuyết
figureskating /ˈfɪɡjərskeɪtɪŋ/ n trượt băng nghệ thuật
skateboarding /ˈskeɪtbɔːrdɪŋ/ n trượt ván
billiards /ˈbɪljərdz/ n bi-a
weightlifting /ˈweɪtlɪftɪŋ/ n cử tạ
sport /spɔ:t/ n thể thao
ice skating /ˈaɪs ˌskeɪ.tɪŋ/ n. phr Trượt băng
horse racing /ˈhɔːrs ˌreɪ.sɪŋ/ n. phr Đua ngựa
running /rʌniɳ/ n sự chạy, cuộc chạy đua
walking /wɔ:kiɳ/ n sự đi, sự đi bộ
water sports /ˈwɔː.tər spɔːrts/ n. phr Thể thao dưới nước
table tennis /ˈteɪ.bəl ˈtɛn.ɪs/ n. phr Bóng bàn
golf /ɡɑːlf/ n Đánh gôn
contact sport /ˈkɒn.tækt spɔːrt/ n. phr Thể thao tiếp xúc
water polo /ˈwɔː.tər ˈpoʊ.loʊ/ n. phr Bóng nước
wrestling /ˈrɛs.lɪŋ/ n Đấu vật
bowling /ˈboʊ.lɪŋ/ n trò chơi lăn bóng, bowling
lacrosse /ləˈkrɒs/ n Bóng vợt
hockey /ˈhɒk.i/ n Khúc côn cầu
referee /ˌrɛf.əˈriː/ n Trọng tài
dart /dɑːrt/ n Ném phi tiêu
synchronized swimming /ˈsɪŋ.krə.naɪzd ˈswɪm.ɪŋ/ n. phr Bơi nghệ thuật
sea games /ˈsiː ˌɡeɪmz/ n. phr Đại hội Thể thao Đông Nam Á
host /houst/ n, v chủ nhà, chủ tiệc; dẫn (c.trình), đăng cai tổ chức (hội nghị....)
wushu /ˈwuː.ʃuː/ n (môn) võ wushu
sportsmanship /ˈspɔːrts.mənˌʃɪp/ n Tinh thần thể thao
captain /kæptin/ n người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
cross-country /ˌkrɒsˈkʌn.tri/ n Chạy việt dã

Thời gian

44 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
second /ˈsɛkənd/ det, adv, n thứ hai, ở vị trí thứ 2, thứ nhì; người về nhì
minute /minit/ n phút
hour /auз/ n giờ
week /wi:k/ n tuần, tuần lễ
decade /dekeid/ n thập kỷ, bộ mười, nhóm mười
century /sentʃuri/ n thế kỷ
weekend /¸wi:k´end/ n cuối tuần
month /mʌnθ/ n tháng
year /jə:/ n năm
millennium /mɪˈleniəm/ n Thiên niên kỷ
morning /mɔ:niɳ/ n buổi sáng
noon /nuːn/ n buổi trưa
afternoon /ɑ:ftə'nu:n/ n buổi chiều
evening /i:vniɳ/ n buổi chiều, tối
midnight /midnait/ n nửa đêm, 12h đêm
sunset /ˈsʌnset/ n Hoàng hôn
sunrise /ˈsʌnraɪz/ n Bình minh
always /ɔ:lwəz/ adv luôn luôn
often /ɔ:fn/ adv thường, hay, luôn
normally /no:mзli/ adv thông thường, như thường lệ
usually /ju:ʒəli/ adv thường thường
sometimes /´sʌm¸taimz/ adv thỉnh thoảng, đôi khi
occasionally /з'keiЗnзli/ adv thỉnh thoảng, đôi khi
rarely /reзli/ adv hiếm khi, ít khi
seldom /’seldəm/ adv Ít khi, hiếm khi
never /nevə/ adv không bao giờ, không khi nào
january /'ʤænjuəri/ n, abbr. Ja(n tháng giêng
february /´februəri/ n, abbr. Feb. tháng 2
march /mɑ:tʃ/ n, abbr. Mar. tháng ba march (v) (n) diễu hành, hành quân; cuộc hành quân, cuộc diễu hành
april /'eiprəl/ n, abbr. Apr. tháng Tư
may /mei/ n tháng 5
june /dЗu:n/ n, abbr. Ju(n tháng 6
july /dʒu´lai/ n, abbr. Jul. tháng 7
august /'ɔ:gəst - ɔ:'gʌst/ n, abbr. Aug. tháng Tám
september /sep´tembə/ n tháng 9
october /ɔk´toubə/ n, abbr. Oct. tháng 10
november /nou´vembə/ n, abbr. Nov. tháng 11
december /di'sembə/ n, abbr. Dec. tháng mười hai, tháng Chạp
spring /sprɪŋ/ n mùa xuân
summer /ˈsʌmər/ n mùa hè
autumn/fall /ˈɔtəm/ n – Mùa Thu
winter /ˈwɪntər/ n mùa đông
dusk /dʌsk/ n Hoàng hôn
dawn /dɑːn/ n Bình minh

Cây và hoa

58 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
rose /rəʊz/ n hoa hồng
sunflower /ˈsʌnflaʊər/ n hoa hướng dương
lily /ˈlɪli/ n hoa huệ tây
orchid /ˈɔːrkɪd/ n hoa lan
daisy /ˈdeɪzi/ n hoa cúc
dandelion /ˈdændɪlaɪən/ n hoa bồ công anh
tulip /ˈtuːlɪp/ n hoa tu lip
waterlily /ˈwɔːtərlɪli/ n hoa súng
lotus /ˈləʊtəs/ n hoa sen
hydrangea /haɪˈdreɪndʒə/ n hoa cẩm tú cầu
jasmine /ˈdʒæzmɪn/ n hoa nhài
camellia /kəˈmiːliə/ n hoa trà
peony /ˈpiːəni/ n hoa mẫu đơn
carnation /kɑːrˈneɪʃn/ n hoa cẩm chướng
tree /tri:/ n cây
leaf /li:f/ n lá cây, lá (vàng...)
flower /flauə/ n hoa, bông, đóa, cây hoa
petal /ˈpetl/ n cánh hoa
pollen /ˈpɑːlən/ n phấn hoa
thorn /θɔːrn/ n gai
bud /bʌd/ n chồi
branch /brɑ:ntʃ/ n ngành; nhành cây, nhánh song, ngả đường
sap /sæp/ n nhựa cây
root /ru:t/ n gốc, rễ
bark /bɑːrk/ n vỏ cây
cactus /ˈkæktəs/ n xương rồng
succulent /ˈsʌkjələnt/ n sen đá
aloevera /ˌæləʊˈvɪrə/ n nha đam
bamboo /ˌbæmˈbuː/ n cây tre
sugarcane /ˈʃʊɡərkeɪn/ n cây mía
pine /paɪn/ n cây thông
willow /ˈwɪləʊ/ n cây liễu
maple /ˈmeɪpl/ n cây phong
poppy /ˈpɒp.i/ n Hoa anh túc
bougainvillea /ˌbuː.ɡənˈvɪl.i.ə/ n Hoa giấy
gerbera flower /ˈɡɜːr.bər.ə ˈflaʊ.ər/ n Hoa đồng tiền
tuberose /ˈtuː.bəˌroʊz/ n Hoa huệ
apricot blossom /ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈblɒs.əm/ n. phr Hoa mai
dahlia /ˈdeɪ.li.ə/ n Hoa thược dược
marigold /ˈmær.ɪˌɡoʊld/ n Hoa cúc vạn thọ
cherry blossom /ˈtʃɛr.i ˈblɒs.əm/ n. phr Hoa anh đào
poinsettia /ˌpɔɪnˈsɛˌtiə/ n Hoa trạng nguyên
flamboyant /flæmˈbɔɪənt/ n Hoa phượng
hibiscus /hɪˈbɪs.kəs/ n Hoa dâm bụt
peach blossom /piːtʃ ˈblɒs.əm/ n. phr Hoa đào
cedar /ˈsiː.dər/ n Cây tuyết tùng
oak /oʊk/ n Cây sồi
ivy /ˈaɪ.vi/ n Dây thường xuân
moss /mɔːs/ n Rêu
mushroom /ˈmʌʃ.ruːm/ n nấm
wheat /wiːt/ n Lúa mì
corn /kɔːrn/ n ngô, bắp
grass /grɑ:s/ n cỏ; bãi cỏ, đồng cỏ
herb /hɜːb/ n rau thơm(nói chung)
bush /bu∫/ n bụi cây, bụi rậm
coconut tree /ˈkoʊ.kəˌnʌt triː/ n. phr Cây dừa
apple tree /ˈæpəl triː/ n. phr Cây táo
shrubland /ˈʃrʌblænd/ n Vùng cây bụi

Thời tiết

72 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
weather /weθə/ n thời tiết
weatherforecast /ˈweðərfɔːrkæst/ n dự báo thời tiết
windy /ˈwɪndi/ adj nhiềugió
haze /heɪz/ n màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng
breeze /briːz/ n gió nhẹ
gloomy /ˈɡluːmi/ adj trời ảm đạm
cloudy /ˈklaʊdi/ adj trời nhiều mây
sunny /ˈsʌni/ adj bầu trời chỉ có mặt trời chiếu sáng, không có mây
foggy /ˈfɑːɡi/ adj có sương mù
humid /ˈhjuːmɪd/ adj ẩm
bright /brait/ adj sáng, sáng chói
wet /wɛt/ adj ướt, ẩm ướt
dry /drai/ adj, v khô, cạn; làm khô, sấy khô
mild /maɪld/ adj nhẹ, êm dịu, ôn hòa
clear adj, v lau chùi, quét dọn
climate /klaimit/ n khí hậu, thời tiết
overcast /ˌəʊvərˈkæst/ adj âm u
lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ n tia chớp
snow /snou/ n, v tuyết; tuyết rơi
drizzle /ˈdrɪzl/ n mưa phùn
hail /heɪl/ n mưa đá
thunderstorm /ˈθʌndərstɔːrm/ n bão tố có sấm sét, cơng iông
snowflake /ˈsnəʊfleɪk/ n bông hoa tuyết
snowstorm /ˈsnəʊstɔːrm/ n bão tuyết
blizzard /ˈblɪzərd/ n cơn bão tuyết
damp /dæmp/ adj ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp
thunder /ˈθʌndər/ n sấm sét
rain /rein/ n, v mưa, cơn mưa; mưa
shower /´ʃouə/ n vòi hoa sen, sự tắm vòi hoa sen
rain-storm /ˈreɪnstɔːrm/ n mưa bão
flood /flʌd/ n, v lụt, lũ lụtl; tràn đầy, tràn ngập
gale /ɡeɪl/ n gió giật
tornado /tɔːrˈneɪdəʊ/ n lốc xoáy
typhoon /taɪˈfuːn/ n bão nhiệt đới
storm /stɔ:m/ n cơn giông, b~o
rainbow /ˈreɪnbəʊ/ n cầu vồng
blustery /ˈblʌstəri/ n cơn gió mạnh
mist /mɪst/ n sương
hurricane /ˈhɜːrəkeɪn/ n siêu bão
frosty /ˈfrɔːsti/ adj lạnh băng
hot /hɒt/ adj nóng, nóng bức
boiling(hot) /ˈbɔɪlɪŋ/ adj rất nóng
cold /kould/ adj, n lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
chilly /ˈtʃɪli/ adj lạnh thấu xương
freeze /fri:z/ v đóng băng, đông lạnh
temperature /´tempritʃə/ n nhiệt độ
thermometer /θərˈmɑːmɪtər/ n nhiệt kế
degree /dɪˈgri:/ n mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
fahrenheit(degree) /ˈfærənhaɪt/ adj độ F
celsius(degree) /ˈselsiəs/ adj độ C
warm /wɔ:m/ adj, v ấm, ấm áp; làm cho nóng, hâm nóng
wind /wind/ v quấn lại, cuộn lại. wind sth up: lên dây, quấn, giải quyết
weather forecast /ˈwɛð.ər ˈfɔːr.kæst/ n. phr Bản tin dự báo thời tiết
sunshine /ˈsʌn.ʃaɪn/ n Ánh nắng mặt trời
icy /ˈaɪ.si/ n Lạnh lẽo
atmosphere /ætməsfiə/ n khí quyển
sun /sʌn/ n mặt trời
cloud /klaud/ n mây, đám mây
fog /fɔːɡ/ n Sương mù
cool /ku:l/ adj, v mát mẻ, điềm tĩnh; làm mát,
erratic /ɪˈræt.ɪk/ adj Thất thường
hailstone /ˈheɪl.stoʊn/ n Viên mưa đá
downpour /ˈdaʊn.pɔːr/ n Mưa lớn
raincoat /ˈreɪn.koʊt/ n Áo mưa
dew /djuː/ n Sương
sleet /sliːt/ n Mưa tuyết
stormy /ˈstɔːr.mi/ adj Có bão
puddle /ˈpʌd.əl/ n Vũng nước mưa
dull /dʌl/ adj chậm hiểu, ngu đần
shelter /ʃeltə/ n, v sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu; che chở, bảo vệ
celsius /ˈsɛl.si.əs/ adj (thuộc) độ C
fine /fain/ adj tốt, giỏi

hoạt động thường ngày

47 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
brush your teeth /brʌʃ ti:θ/ v. phr Đánh răng
buy /bai/ v mua
comb the hair /koum ðə heə/ v. phr Chải đầu
cook /kʊk/ v, n nấu ăn, người nấu ăn
do exercise /du: eksəsaiz/ v. phr Tập thể dục
do your homework /du ‘houmwə:k/ v. phr Làm bài tập về nhà
eat out /ˈiːt ˌaʊt/ v. phr Đi ăn ở ngoài
feed the dog /:d ðə dɔg/ v. phr Cho chó ăn
finish working /’niʃ ˈwəːkɪŋ/ v. phr Kết thúc công việc
gardening /ˈɡɑːdnɪŋ/ n làm vườn
get dressed /get dres/ v. phr Mặc quần áo
get up /get Λp/ v. phr Thức dậy
go home /gou houm/ v. phr Về nhà
go shopping /gouˈʃɒp.ɪŋ/ v. phr Đi mua sắm
go to bed /gou tə bed/ v. phr Đi ngủ
go to the movies /gou tə ðəˈmuː.vi/ v. phr Đi xem phim
have a bath /hæv ə ‘bɑ:θ/ v. phr Đi tắm
have a nap /ˌhæv.ə næp/ v. phr Ngủ ngắn
have breakfast /ˌhævˈbrek.fəst/ v. phr Ăn sáng
have dinner /ˌhævˈdɪn.ər/ v. phr Án tối
have lunch /ˌhæv lʌntʃ/ v. phr Ăn trưa
have a shower /hæv ə ˈʃaʊər/ v. phr Tắm vòi hoa sen
listen to music /ˈlɪs.ən tuːˈmjuː.zɪk/ v. phr Nghe nhạc
make breakfast /meik ‘brekfəst/ v. phr Làm bữa ăn sáng
make up /meik Λp/ v. phr Trang điểm
meditation /,medi’teiʃn/ n Thiền
play an instrument /pleɪ ænˈɪn.strə.mənt/ v. phr Chơi nhạc cụ
play outside /pleɪ ˌaʊtˈsaɪd/ v. phr Đi ra ngoài chơi
play sports /pleɪ spɔːts/ v. phr Chơi thể thao
play video games /pleɪ ˈvɪd.i.əʊ ˌɡeɪmz/ v. phr Chơi trò chơi điện tử
read books /riːd bʊks/ v. phr Đọc sách
read newspapers /ri:d’nju:z,peipəz/ v. phr Đọc báo
relax /ri´læks/ v giải trí, nghỉ ngơi
set the alarm /set ðə ə’lɑ:m/ v. phr Đặt chuông báo thức
shave /ʃeiv/ v cạo (râu), bào, đẽo (gỗ)
sleep /sli:p/ v, n ngủ; giấc ngủ
study /stʌdi/ n, v sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu
surf the internet /sɜːf ðiː ˈɪn.tə.net/ v. phr Lướt mạng
take the rubbish out /teik ðə ‘rʌbiʃ aut/ v. phr Đi đổ rác
drink /driɳk/ n, v đồ uống; uống
turn o /tɜrn ɒf/ phrasal v Tắt
visit your friend /ˈvɪz.ɪt jɔːr frend/ v. phr Thăm bạn bè
wake up /weik/ v thức dậy, tỉnh thức
wash your face /wɒʃ jɔːr feɪs/ v. phr Rửa mặt
wash the dishes /wɔʃ ðə dɪʃ/ v. phr Rửa chén
watch television /wɔtʃ ‘teli,viʤn/ v. phr Xem tivi
work /wɜ:k/ v, n làm việc, sự làm việc

chủ đề biển

32 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
sea /si:/ n biển
ocean /əuʃ(ə)n/ n đại dương
wave /weɪv/ n, v sóng, gợn nước; gợn sóng, uốn thành sóng
island /´ailənd/ n hòn đảo
harbor /ˈhɑːr.bɚ/ n Cảng biển
lighthouse /ˈlaɪthaʊs/ n Hải đăng
submarine /ˌsʌbməˈriːn/ n tàu ngầm
ship /ʃɪp/ n tàu, tàu thủy
boat /bout/ n tàu, thuyền
captain /kæptin/ n người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
fisherman /ˈfɪʃəmən/ n Ngư dân
lifeguard /ˈlaɪfɡɑːd/ n Người cứu hộ
seashore /ˈsiːʃɔːr/ n bờ biển
beach /bi:tʃ/ n bãi biển
coast /koust/ n sự lao dốc; bờ biển
seagull /ˈsiː.ɡʌl/ n Mòng biển
whale /weɪl/ n Cá voi
shark /ʃɑːrk/ n cá mập
dolphin /ˈdɑːlfɪn/ n cá heo
octopus /ˈɑːktəpʊs/ n con bạch tuộc
fish /fɪʃ/ n, v cá, món cá; câu cá, bắt cá
jellysh /ˈdʒelifɪʃ/ n Sứa
sea horse /ˈsiˌhɔrs/ n. phr Cá ngựa
seaweed /ˈsiːwiːd/ n Rong biển
coral /ˈkɔːr.əl/ n,adj màu hồng san hô
coral reef /ˌkɒr.əl ˈriːf/ n. phr Rạn san hô
shellsh /ˈʃel.fɪʃ/ n Động vật có vỏ
clam /klæm/ n Nghêu
starsh /ˈstɑːrfɪʃ/ n Sao biển
seal /si:l/ n, v hải cẩu; săn hải cẩu
turtle /ˈtɝː.t̬əl/ n con rùa
crab /kræb/ n con cua

số

19 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
cardinal number /ˈkɑr·dən·əl ˈnʌm·bər/ n. phr Số đếm
ordinal number /ˈɔr·dən·əl ˈnʌm·bər/ n. phr Số thứ tự
decimal /ˈdes.ɪ.məl/ n Số thập phân
fraction /ˈfræk.ʃən/ n Phân số
percentage /pəˈsen.tɪdʒ/ n Phần trăm
arithmetic /əˈrɪθ.mə.tɪk/ adj/n Số học
divide /di'vaid/ v chia, chia ra, phân ra
plus /plʌs/ n, adj, conj, prep cộng với (số, người...); dấu cộng; cộng, thêm vào
minus /ˈmaɪ.nəs/ pre Trừ
multiply /mʌltiplai/ v nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
equal /´i:kwəl/ adj, n, v ngang, bằng; người ngang hàng, ngang tài, sức; bằng, ngang
total /toutl/ adj, n tổng cộng, toàn bộ; tổng số, toàn bộ số lượng
dozen /dʌzn/ ndet tá (12)
around /ə'raund/ adv, prep xung quanh, vòng quanh
zero /ziərou/ number số không
hundred /ˈhʌn.drəd/ n Một trăm
thousand /ˈθaʊ.zənd/ n Một nghìn
million /ˈmɪl.jən/ n Một triệu
billion /ˈbɪl.jən/ n Một tỷ

mua sắm

41 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
half /hɑ:f/ det, pron, adv một nửa, phần chia đôi, nửa giờ; nửa
customer /´kʌstəmə/ n khách hàng
cashier /kæʃˈɪr/ n nhân viên thu ngân
attendant /əˈten.dənt/ n Người phục vụ
manager /ˈmænɪdʒər/ n người quản lý, giám đốc
wallet /wolit/ n cái ví
purse /pɜːs/ n Ví tiền (nữ)
scale /skeɪl/ n vảy (cá..), tỷ lệ
counter /ˈkaʊntər/ n quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm
barcode reader /ˈbɑːˌkəʊdˈriː.dər/ n. phr Máy đọc mã vạch
receipt /ri´si:t/ n công thức; đơn thuốc
pay /pei/ v, n trả, thanh toán, nộp; tiền lương
expensive /iks'pensiv/ adj đắt
cheap /tʃi:p/ adj rẻ
discount /diskaunt/ n sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền bớt chiết khấu
sell /sel/ v bán
price /prais/ n giá
trolley /ˈtrɒl.i/ n Xe đẩy
credit card n thẻ tín dụng
cash /kæʃ/ n tiền, tiền mặt
shop /ʃɔp/ n, v cửa hàng; đi mua hàng, đi chợ
money /mʌni/ n tiền
basket /ˈbɑː.skɪt/ n Rổ, giỏ
bag /bæg/ n bao, túi, cặp xách
buy /bai/ v mua
greengrocer /ˈɡriːŋ.ɡrəʊ.sər/ n Cửa hàng bán rau quả
housewares /ˈhaʊs.weəz/ n Đồ gia dụng
toy store /tɔɪ stɔːr/ n. phr Cửa hàng đồ chơi
shopping mall /ˈʃɒp.ɪŋ ˌmɔːl/ n. phr Trung tâm mua sắm
grocery store /ˈɡrəʊ.sər.i ˌstɔːr/ n. phr Cửa hàng tạp hóa
convenience store /kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/ n. phr Cửa hàng tiện lợi
bargain /bɑ:gin/ n sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
refund /ˈriː.fʌnd/ n/v Hoàn lại, trả lại
brochure /ˈbrəʊ.ʃər/ n Tập quảng cáo
liquor store /ˈlɪk.ə ˌstɔːr/ n. phr Quán rượu
drugstore /drʌgstɔ:/ n hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
candy store /ˈkæn.di ˌstɔːr/ n. phr Cửa hàng kẹo
gift shop /ˈɡɪft ˌʃɒp/ n. phr Cửa hàng đồ lưu niệm
pet shop /pet ʃɒp/ n. phr Tiệm thú cưng
shoe shop /ʃuːʃɒp/ n. phr Tiệm giày
meat shop /miːt ʃɒp/ n. phr Cửa hàng thịt

phòng ngủ

28 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
florist /ˈflɔːr.ɪst/ n người bán hoa
butcher /ˈbʊtʃ.ɚ/ n người mổ thịt
lamp /læmp/ n đèn
pillowcase /ˈpɪl.əʊ.keɪs/ n Bao gối
curtain /kə:tn/ n màn (cửa, rạp hát, khói, sương)
bed /bed/ n cái giường
mirror /ˈmɪrər/ n gương
cushion /ˈkʊʃ.ən/ n Đệm
wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/ n tủ quần áo
fitted carpet /ˌfɪt.ɪd ˈkɑː.pɪt/ n. phr Thảm lót sàn
dressing table /ˈdres.ɪŋ ˌteɪ.bəl/ n. phr Bàn trang điểm
wallpaper /ˈwɔːlˌpeɪ.pər/ n Giấy dán tường
pillow /ˈpɪl.oʊ/ n gối
carpet /kɑ:pit/ n tấm thảm, thảm (cỏ)
blind /blaind/ adj đui, mù
mattress /ˈmætrəs/ n đệm
bedspread /ˈbed.spred/ n Khăn trải giường
blanket /ˈblæŋkɪt/ n chăn
jewelry /ˈdʒuːl.ri/ n Trang sức
alarm clock /əˈlɑːm ˌklɒk/ n. phr Đồng hồ báo thức
air conditioner /ˈeə kənˌdɪʃ.ən.ər/ n. phr Máy điều hòa
box spring /ˈbɒks ˌsprɪŋ/ n. phr Khung lò xo nâng nệm
comforter /ˈkʌm.fə.tər/ n Chăn bông
hanger /ˈhæŋər/ n móc treo quần áo
closet /klozit/ n buồng, phòng để đồ, phòng kho
comb /kəʊm/ n Lược
light switch /laɪt swɪtʃ/ n Công tắc điện
chest of drawers /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ n. phr Tủ kéo

tình bạn

14 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
classmate /ˈklæs.meɪt/ n Bạn cùng lớp
schoolmate /ˈskuːl.meɪt/ n Bạn cùng trường
roommate /ˈruːm.meɪt/ n Bạn cùng phòng
soulmate /ˈsəʊl.meɪt/ n Tri kỷ
colleague /ˈkɒlig/ n bạn đồng nghiệp
comradeship /ˈkɒm.reɪd.ʃɪp/ n Tình bạn, tình đồng chí
partner /pɑ:tnə/ n đối tác, cộng sự
associate /ə'souʃiit/ v kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác. associated with liên kết với
buddy /ˈbʌd.i/ n Bạn thân
ally /æli/ n, v nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia
companion /kəmˈpæn.jən/ n Bạn đồng hành
pal /pæl/ n Bạn (từ lóng)
friendship /frendʃipn/ n tình bạn, tình hữu nghị
close /klouz/ adj đóng kín, chật chội, che đậy

nhà bếp

35 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/ n Máy rửa chén
dish drainer /dɪʃ ˈdreɪ.nər/ n. phr Kệ để chén bát
steamer /ˈstiː.mər/ n Nồi hấp
colander /ˈkɒl.ən.dər/ n Cái chao
lid /lid/ n nắp, vung (xoong, nồi..); mi mắt (eyelid)
blender /ˈblendər/ n máy xay
pot /pɒt/ n can, bình, lọ...
toaster /ˈtəʊ.stər/ n Lò nướng bánh
dishtowel /ˈdɪʃ.taʊəl/ n Khăn lau chén
refrigerator /ri'fridЗзreitз/ n tủ lạnh
freezer /ˈfriː.zər/ n Tủ đông
cabinet /kæbinit/ n tủ có nhiều ngăn đựng đồ
microwave /ˈmaɪkrəweɪv/ n lò vi sóng
bowl /boul/ n cái bát
cutting board /ˈkʌt.ɪŋ ˌbɔːd/ n. phr Thớt
stove /stouv/ n bếp lò, lò sưởi
coee maker /ˈkɒf.i ˌmeɪ.kər/ n. phr Máy pha cà phê
oven /ʌvn/ n lò (nướng)
oven cleaner /ˈʌv.ən ˈkliː.nər/ n. phr Nước tẩy rửa lò
jar /dʒɑːr/ n Lọ
sink /sɪŋk/ v chìm, lún, đắm
dish rack /ˈdɪʃ ˌræk/ n. phr Khay để ráo chén đĩa
sponge /spʌndʒ/ n Bọt biển
chopstick /ˈtʃɒp.stɪk/ n Đũa
pan /pæn - pɑ:n/ n xoong, chảo
cooker /´kukə/ n lò, bếp, nồi nấu
mug /mʌɡ/ n Cốc lớn
kettle /ˈket̬.əl/ n ấm đun nước
glass /glɑ:s/ n kính, thủy tinh, cái cốc, ly
teapot /ˈtiː.pɒt/ n Ấm pha trà
grill /ɡrɪl/ v nướng
tray /treɪ/ n Cái khay, cái mâm
whisk /wɪsk/ n Máy đánh trứng
knife /naif/ n con dao
spoon /spu:n/ n cái thìa

đồ trang sức

19 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
earring /ˈɪrɪŋ/ n khuyên tai
necklace /ˈnekləs/ n vòng cổ
bracelet /ˈbreɪ.slət/ n Vòng tay
brooch /brəʊtʃ/ n Trâm cài
hair clip /ˈHeə ˌklɪp/ n. phr Kẹp tóc
wedding ring /ˈwed.ɪŋ ˌrɪŋ/ n. phr Nhẫn cưới
jeweler /ˈdʒuː.ə.lɚ/ n Thợ kim hoàn
jewelry store /ˈdʒuː.əl.ri stɔː r/ n. phr Cửa hàng trang sức
anklet /ˈæŋ.klət/ n Vòng chân
noble /ˈnəʊ.bəl/ adj Quý
luxurious /lʌɡˈʒʊə.ri.əs/ adj Sang trọng, xa hoa
modern /mɔdən/ adj hiện đại, tân tiến
suitable /´su:təbl/ adj hợp, phù hợp, thích hợp với
twinkle /ˈtwɪŋ.kəl/ v Lấp lánh
bead /biːd/ n Hạt (của chuỗi hạt)
hair tie /ˈheə ˌtaɪ/ n. phr Dây buộc tóc
pocket watch /ˈpɒk.ɪt wɒtʃ/ n. phr Đồng hồ bỏ túi
tiepin /ˈtaɪ.pɪn/ n Ghim cà vạt
precious stone /ˌpreʃ.əs ˈstəʊn/ n. phr Đá quý

phòng khách

32 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
drapes /dreɪps/ n Màn cửa
cushion /ˈkʊʃ.ən/ n Đệm
sofa /ˈsəʊ.fə/ n Ghế sô-pha
rug /rʌɡ/ n thảm trải sàn
banister /ˈbæn.ɪ.stər/ n Lan can
bookcase /ˈbʊk.keɪs/ n Giá sách
ceiling /ˈsilɪŋ/ n trần nhà
clock /klɔk/ n đồng hồ
desk /desk/ n bàn (học sinh, viết, làm việc)
frame /freim/ n, v cấu trúc, hệ thống; dàn xếp, bố trí
lampshade /ˈlæmp.ʃeɪd/ n Chụp đèn
mantelpiece /ˈmæn.təl.piːs/ n Bệ lò sưởi
painting /peintiɳ/ n sự sơn; bức họa, bức tranh
remote control rɪˌməʊt kənˈtrəʊl/ n. phr Điều khiển từ xa
speaker /ˈspikər/ n người nói, người diễn thuyết
step /step/ n, v bước; bước, bước đi
stereo system /ˈster.i.əʊ ˈsɪs.təm/ n. phr Dàn máy hát (có loa)
stereo /ˈster.i.əʊ/ n Máy xtê-rê-ô
television /´televiʒn/ also TV, n vô tuyến truyền hình
vase /veɪs/ n lọhoa
wall unit /wɔːl ˈjuː.nɪt/ n. phr Tủ tường
lamp /læmp/ n đèn
calendar /ˈkæl.ən.dər/ n Lịch
fan /fæn/ n người hâm mộ
chair /tʃeə/ n ghế
stool /stuːl/ n Ghế đẩu
ashtray /ˈæʃ.treɪ/ n Đồ gạt tàn thuốc
bookshelf /ˈbʊkʃelf/ n kệ sách
fuse /fjuːz/ n Cầu chì
switch /switʃ/ n, v công tắc, roi; tắt, bật, đánh bằng gậy, roi. switch sth off ngắt điện. switch sth on bật điện
couch /kaʊtʃ/ n ghế dài, trường kỷ, đi văng
curtain /kə:tn/ n màn (cửa, rạp hát, khói, sương)

bệnh viện

30 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
radiologist /ˌreɪ.diˈɒl.ə.dʒɪst/ n Bác sĩ chụp X-quang
emergency room /ɪˈmɜː.dʒən.si ˌruːm/ n. phr Phòng cấp cứu
obstetrician /ˌɒb.stəˈtrɪʃ.ən/ n Bác sĩ sản khoa
operating room /ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ˌruːm/ n. phr Phòng phẫu thuật
needle /´ni:dl/ n cái kim, mũi nhọn
laboratory /ləˈbɒr.ə.tər.i/ n Phòng thí nghiệm
pharmacy /ˈfɑː.mə.si/ n Tiệm thuốc
hospital bed /ˈhɒs.pɪ.təl bed/ n. phr Giường bệnh
call button /kɔːl ˈbʌt.ən/ n. phr Chuông gọi (y tá)
doctor /'dɔktə/ n, abbr. Dr, NAmE Dr. bác sĩ y khoa, tiến sĩ
nurse /nə:s/ n y tá
gurney /ˈɡɜː.ni/ n Xe đẩy tay
waiting room /ˈweɪ.tɪŋ ˌruːm/ n. phr Phòng chờ
surgeon /ˈsɜː.dʒən/ n Bác sĩ phẫu thuật
midwife /ˈmɪd.waɪf/ n Bà đỡ
injection /ɪnˈdʒek.ʃən/ n Việc tiêm thuốc
calcium /ˈkæl.si.əm/ n Canxi
hospital /hɔspitl/ n bệnh viện, nhà thương
crutch /krʌtʃ/ n Cái nạng
wheelchair ˈwiːl.tʃeər/ n Xe lăn
paramedic /ˌpær.əˈmed.ɪk/ n Nhân viên y tế
stretcher /ˈstretʃ.ər/ n Cáng cứu thương
rush /rʌ∫/ v, n xông lên, lao vào, xô đẩy; sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy
treat /tri:t/ v đối xử, đối đãi, cư xử
condition /kən'di∫ən/ n điều kiện, tình cảnh, tình thế
recovery /rɪˈkʌv.ər.i/ n Sự bình phục
suer /ˈsʌf.ər/ v Chịu đựng
deteriorate /dɪˈtɪə.ri.ə.reɪt/ v Xấu đi, tệ hơn
coma /ˈkəʊ.mə/ n Sự hôn mê
common cold ˌkɒm.ən ˈkəʊld/ n. phr Bệnh cảm lạnh thông thường

máy tính

37 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
monitor /mɔnitə/ n, v lớp trưởng, màn hình máy tính; nghe, ghi phát thanh, giám sát
mouse pad /ˈmaʊs ˌpæd/ n. phr Tấm lót chuột
printer /´printə/ n máy in, thợ in
scanner /ˈskæn.ər/ n Máy quét
open /oupən/ adj, v mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc
close /klouz/ adj đóng kín, chật chội, che đậy
delete /dɪˈliːt/ v Xóa, loại bỏ
insert /insə:t/ v chèn vào, lồng vào
merge /mɜːdʒ/ v Sát nhập
helpline /ˈhelp.laɪn/ n Đường dây trợ giúp
hard disk /ˈhɑːd ˌdɪsk/ n. phr Ổ cứng
software /sɔfweз/ n phần mềm (m.tính)
cd-rom /ˌsiː.diːˈrɒm/ n Đĩa CD dữ liệu
toolbar /ˈtuːl.bɑːr/ n Thanh công cụ
database /ˈdeɪ.tə.beɪs/ n Cơ sở dữ liệu
hacker /ˈhæk.ər/ n Tin tặc
save /seiv/ v cứu, lưu
select /si´lekt/ v chọn lựa, chọn lọc
copy /kɔpi/ n, v bản sao, bản chép lại; sự sao chép; sao chép, bắt chước
computer /kəm'pju:tə/ n máy tính
laptop /ˈlæp.tɒp/ n Máy tính xách tay
speaker /ˈspikər/ n người nói, người diễn thuyết
file /fail/ n hồ sơ, tài liệu
disk drive /ˈdɪsk ˌdraɪv/ n. phr Ổ đĩa
battery /bætəri/ n pin, ắc quy
click /klik/ v, n làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
type /taip/ n, v loại, kiểu, mẫu; phân loại, xếp loại
mouse /maus - mauz/ n chuột
keyboard /ki:bɔ:d/ n bàn phím
mouse mat /ˈmaʊs ˌmæt/ n. phr Miếng lót chuột
key /ki:/ n, adj chìa khóa, khóa, thuộc (khóa)
shut down /ʃʌt daʊn/ phrasal v Tắt máy
folder /ˈfəʊl.dər/ n Thư mục
print /print/ v, n in, xuất bản; sự in ra
program /´prougræm/ n, v chương trình; lên chương trình
search /sə:t∫/ n, v sự tìm kiếm, sự thăm dò, sự điều tra; tìm kiếm, thăm dò, điều tra
screen /skrin/ n màn che, màn ảnh, màn hình; phim ảnh nói chung

công việc nhà

19 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
dusting /ˈdʌs.tɪŋ/ n Việc quét bụi
cooking /kʊkiɳ/ n sự nấu ăn, cách nấu ăn
ironing /ˈaɪə.nɪŋ/ n Việc ủi đồ
sweep /swi:p/ v quét
wipe /waɪp/ v Chùi, lau sạch
throw out /θrəʊ aʊt/ phrasal v Vứt, bỏ đi
vacuum /ˈvæk.juːm/ v Hút bụi
cleaning /ˈkliː.nɪŋ/ n Việc dọn dẹp
polish /pouliʃ/ n, v nước bóng, nước láng; đánh bóng, làm cho láng
fold /foʊld/ v, n gấp, vén, xắn; nếp gấp
scrub /skrʌb/ v Lau, chùi, cọ rửa
tighten /ˈtaɪ.tən/ v Thắt, vặn (chặt)
make the bed /meɪk ðə bed/ v. phr Dọn giường
set the table /set ðəˈteɪ.bəl/ v. phr Bày chén bát
clear the table /klɪər ðəˈteɪ.bəl/ v. phr Dọn dẹp chén bát
mow the lawn /məʊ ðə lɔːn/ v. phr Cắt cỏ
dishwashing /dɪʃˈwɒʃ.ɪŋ/ n Việc rửa chén
water the plants /ˈwɔː.tər ðəˈplɑːnt/ v. phr Tưới cây
clean the kitchen /kliːn ðə ˈkɪʧən/ v. phr Lau dọn bếp

cửa hàng

18 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
bakery /ˈbeɪ.kər.i/ n Tiệm bánh
bookshop /ˈbʊk.ʃɒp/ n Tiệm sách
butcher's /ˈbʊtʃ.ər/ n Cửa hàng thịt
candy store /ˈkæn.di ˌstɔːr/ n. phr Cửa hàng kẹo
convenience store /kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/ n. phr Cửa hàng tiện lợi
greengrocer /ˈɡriːŋ.ɡrəʊ.sər/ n Cửa hàng bán rau quả
flower shop /flaʊər ʃɒp/ n. phr Cửa hàng hoa
store /stɔ:/ n, v cửa hàng, kho hàng; tích trữ, cho vào kho
gift shop /ˈɡɪft ˌʃɒp/ n. phr Cửa hàng đồ lưu niệm
shop /ʃɔp/ n, v cửa hàng; đi mua hàng, đi chợ
food stall /fuːd stɔːl/ n. phr Quán ăn
fast food restaurant /ˌfɑːst ˈfuːd ˌres.trɒnt/ n. phr Cửa hàng thức ăn nhanh
dry-cleaner's /ˌdraɪˈkliː.nəz/ n Tiệm giặt ủi
shoe store /ʃuːˌstɔːr/ n. phr Tiệm giày
barbershop /ˈbɑː.bə.ʃɒp/ n Tiệm cắt tóc nam
newspaper kiosk /ˈnjuːzˌpeɪ.pər ˈkiː.ɒsk/ n. phr Sạp báo
bookstall /ˈbʊk.stɔːl/ n Quầy bán sách
sports center /ˈspɔːrts ˌsen.t̬ɚ/ n. phr Trung tâm thể thao

Tết trung thu

12 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
mid-autumn festival /mɪd ˈɔː.təm ˈfes.tɪ.vəl/ n. phr Tết Trung thu
moon /mu:n/ n mặt trăng
cake /keik/ n bánh ngọt
toy /tɔi/ n, adj đồ chơi, đồ trang trí; thể loại đồ chơi
mask /mɑːsk/ n Mặt nạ
banyan /ˈbæn.jæn/ n Cây đa
lantern /ˈlæn.tən/ n Lồng đèn
bamboo /ˌbæmˈbuː/ n cây tre
perform /pə´fɔ:m/ v biểu diễn; làm, thực hiện
celebrate /selibreit/ v kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán dương, ca tụng
family reunion /ˈfæm.əl.i ˌriːˈjuː.njən/ n. phr Họp mặt gia đình
rabbit /ˈræb.ɪt/ n con thỏ

quê hương

34 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
village /ˈvɪlɪdʒ/ n làng, xã
countryside /kʌntri'said/ n miền quê, miền nông thôn
cottage /kɔtidʤ/ n nhà tranh
winding /ˈwaɪn.dɪŋ/ adj Quanh co, uốn khúc
well /wel/ exclamation tốt, giỏi; ôi, may quá!
bualo /ˈbʌf.ə.ləʊ/ n Con trâu
field /fi:ld/ n cánh đồng, bãi chiến trường
canal /kəˈnæl/ n Kênh
river /rivə/ n sông
pond /pɑːnd/ n ao nước
folk music /ˈfoʊk ˌmju·zɪk/ n. phr Nhạc dân gian
farm /fa:m/ n trang trại
plow /plaʊ/ v Cày
agriculture /ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/ n Nông nghiệp
boat /bout/ n tàu, thuyền
peaceful /pi:sfl/ adj hòa bình, thái bình, yên tĩnh
bay /bei/ n gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế, vịnh
hill /hil/ n đồi
forest /forist/ n rừng
mountain /ˈmaʊntən/ n núi
port /pɔ:t/ n cảng
lake /leik/ n hồ
sea /si:/ n biển
sand /sænd/ n cát
valley /væli/ n thung lũng
waterfall /ˈwɑː.t̬ɚ.fɑːl/ n thác nước
barn /bɑːn/ n Kho thóc
harvest /ˈhɑː.vɪst/ n Vụ gặt
cattle /ˈkæt.əl/ n Gia súc
rural /´ruərəl/ adj (thuộc) nông thôn, vùng nông thôn
cli /klɪf/ n Vách đá
landscape /lændskeip/ n phong cảnh
terraced house /ˈrəʊˌhaʊs/ n. phr Dãy nhà
view /vju:/ n, v sự nhìn, tầm nhìn; nhìn thấy, xem, quan sát

đám cưới

31 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
bride /braɪd/ n Cô dâu
vow /vaʊ/ n Lời thề
groomsman /ˈɡruːmz.mən/ n Phù rể
groom /ɡruːm/ n Chú rể
tuxedo /tʌkˈsiː.dəʊ/ n Áo ximôckinh
party /ˈpɑrti/ n tiệc, buổi liên hoan; đảng
wedding /ˈwɛdɪŋ/ n lễ cưới, hôn lễ
wedding card /ˈwed.ɪŋ kɑːd/ n. phr Thiệp mời đám cưới
reception /ri'sep∫n/ n sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp
champagne /ʃæmˈpeɪn/ n Rượu sâm panh
bouquet /buˈkeɪ/ n Bó hoa
married /´mærid/ adj cưới, kết hôn
newlywed /ˈnjuː.li.wed/ n Người mới cưới
cake /keik/ n bánh ngọt
ring /riɳ/ n, v chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai
emblem /ˈem.bləm/ n Biểu tượng
band /bænd/ n băng, đai, nẹp
congratulation /kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃən/ n Lời chúc mừng
jewelry /ˈdʒuːl.ri/ n Trang sức
wine /wain/ n rượu, đồ uống
dowry /ˈdaʊ.ri/ n Của hồi môn
honeymoon /ˈhʌn.i.muːn/ n Tuần trăng mật
anniversary /,æni'və:səri/ n ngày, lễ kỉ niệm
brother-in-law /ˈbrʌð.ər ɪn lɔː/ n Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ
sister-in-law /ˈsɪs.tər ɪn lɔː/ n Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ
engaged /in´geidʒd/ adj đã đính ước, đã hứa hôn; đã có người
couple /kʌpl/ n đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữ. a couple một cặp, một đôi
husband /´hʌzbənd/ n người chồng
wife /waif/ n vợ
ceremony /´seriməni/ n nghi thức, nghi lễ
betroth /bɪˈtrəʊð/ v Hứa hôn, đính hôn

sân bay

15 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
switch o /swɪtʃ ɒf/ phrasal v Tắt
lavatory /ˈlæv.ə.tər.i/ n Phòng vệ sinh
blanket /ˈblæŋkɪt/ n chăn
oxygen mask /ˈɒk.sɪ.dʒən ˌmɑːsk/ n. phr Mặt nạ thở oxy
serve /sɜ:v/ v phục vụ, phụng sự
window seat /ˈwɪn.dəʊ ˌsiːt/ n. phr Ghế cạnh cửa sổ
airsick /ˈeə.sɪk/ adj Say máy bay
cockpit /ˈkɒk.pɪt/ n Buồng lái
fasten /fɑ:sn/ v buộc, trói
take o /teɪk ɒf/ n. phr Cất cánh
co-pilot /ˈkəʊˌpaɪ.lət/ n Phi công phụ
assist /ə'sist/ v giúp, giúp đỡ; tham dự, có mặt
first-class /ˌfɜːst ˈklɑːs/ adj (ghế) hạng nhất
conscate /ˈkɒn.fɪ.skeɪt/ v Tịch thu
turn on /tɜːn ɒn/ phrasal v Bật, mở

sức khỏe

55 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
fever /fi:və/ n cơn sốt, bệnh sốt
cough /kɔf/ v, n ho, sự ho, tiếng hoa
hurt /hɜrt/ v làm bị thương, gây thiệt hại
swollen /´swoulən/ adj sưng phồng, phình căng
pus /pʌs/ n Mủ
graze /Greiz/ v Trầy xước (da)
headache /hedeik/ n chứng nhức đầu
insomnia /ɪnˈsɑːmniə/ n Chứng mất ngủ
rash /ræʃ/ n Phát ban
black eye /blæk aɪ/ n. phr Thâm mắt
bruise /bruːz/ n Vết thâm
constipation /ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/ n Táo bón
diarrhea /ˌdaɪəˈriːə/ n Tiêu chảy
sore eyes /’so:r ais/ n. phr Đau mắt
runny nose /rʌniɳ nəʊz/ n. phr Sổ mũi
snile /sniflz/ v Sổ mũi
sneeze /sni:z/ v Hắt hơi
bad breath /bæd breθ/ n. phr Hôi miệng
earache /’iəreik/ n Đau tai
nausea /’nɔ:sjə/ n Chứng buồn nôn
eating disorder /ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər/ n. phr Rối loạn ăn uống
asthma /ˈæzmə/ n Hen, suyễn
backache /ˈbækeɪk bəʊn/ n Bệnh đau lưng
chill /tʃɪl/ v làm tan giá, rã đông
fever virus /’:və ‘vaiərəs/ n. phr Sốt siêu vi
allergy /ˈælərdʒi/ n Dị ứng
paralyse /ˈpærəlaɪz/ v Liệt
infected adj bị nhiễm, bị đầu độc
inflamed /ɪnˈfleɪmd/ adj Bị viêm
gout /ɡaʊt/ n Bệnh Gút
hepatitis /ˌhepəˈtaɪtɪs/ n Viêm gan
lump /lΛmp/ n cục, tảng, miếng; cái bướu
insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ n. phr Côn trùng đốt
stomachache /ˈstʌmək-eɪk/ n Đau dạ dày
toothache /ˈtuːθ.eɪk/ n Đau răng
high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ n. phr Cao huyết áp
sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ n. phr Viêm họng
sprain /spreɪn/ n Bong gân
burn /bə:n/ v đốt, đốt cháy, thắp, nung, thiêu
malaria /məˈleriə/ n Sốt rét
scabies /ˈskeɪbiːz/ n Bệnh ghẻ
smallpox /ˈsmɔːlpɑːks/ n Bệnh đậu mùa
heart attack /hɑːrt əˈtæk/ n. phr Nhồi máu cơ tim
tuberculosis /tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/ n Bệnh lao
diabetes /,daiə’bi:tiz/ n Bệnh tiểu đường
cancer /kænsə/ n bệnh ung thư
pneumonia /nuːˈmoʊniə/ n Viêm phổi
chicken pox /ˈtʃɪkɪn pɑːks/ n. phr Bệnh thủy đậu
depression /dɪˈpreʃn/ n Trầm cảm
low blood pressure /loʊ blʌd ˈpreʃər/ n. phr Huyết áp thấp
hypertension /ˌhaɪ.pəˈten.ʃən/ n Huyết áp cao
measles /ˈmiːzlz/ n Bệnh sởi
migraine /ˈmaɪɡreɪn/ n Bệnh đau nửa đầu
mumps /mʌmps/ n Bệnh quai bị
rheumatism /ˈruːmətɪzəm/ n Bệnh thấp khớp

phim ảnh

20 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
movie /´mu:vi/ n phim xi nê
famous /feiməs/ adj nổi tiếng
comedy /´kɔmidi/ n hài kịch
audience /ɔ:djəns/ n thính, khan giả
film festival /fɪlm ˈfɛstɪvəl/ n. phr Liên hoan phim
trailer /ˈtreɪlər/ n Đoạn phim quảng cáo
movie star /ˈmuː.vi stɑːr/ n. phr Ngôi sao điện ảnh
soundtrack /ˈsaʊnˌtræk/ n Nhạc phim
cartoon /kɑːrˈtuːn/ n Phim hoạt hình
drama /drɑː.mə/ n kịch, tuồng
action lm /ˈækʃən fɪlm/ n. phr Phim hành động
celebrity /səˈlɛbrɪti/ n Người nổi tiếng
script /skrɪpt/ n Kịch bản
theater /ˈθiː.ə.t̬ɚ/ n nhà hát, rạp hát
actor /æktə/ n diễn viên nam
actress /æktris/ n diễn viên nữ
director /di'rektə/ n giám đốc, người điều khiển, chỉ huy
romantic /roʊˈmæntɪk/ adj lãng mạn
silent lm /ˈsaɪlənt fɪlm/ n. phr Phim câm
movie ticket /ˈmuː.vi ˈtɪk.ɪt/ n. phr Vé xem phim

bóng đá

37 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
stadium /ˈsteɪ.di.əm/ n sân vận động
stand /stænd/ v, n đứng, sự đứng. stand up: đứng đậy
pitch /pit∫/ n sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín
touchline /ˈtʌtʃ.laɪn/ n Đường biên
penalty area /ˈpɛnəlti ˈɛriə/ n. phr Khu phạt đền
goal /goƱl/ n mục đích, bàn thắng, khung thành
penalty /ˈpɛnəlti/ n Phạt đền
corner kick /ˈkɔːr.nər kɪk/ n. phr Cú đá phạt góc
free kick /ˌfriː ˈkɪk/ n. phr Đá phạt trực tiếp
indirect free kick /ˌɪn.daɪˈrɛkt ˌfriː ˈkɪk/ n. phr Đá phạt gián tiếp
kick o /ˈkɪk .ɔːf/ phrasal v Bắt đầu, lăn bóng
oside /ˌɒfˈsaɪd/ n Việt vị
corner flag /ˈkɔːr.nər flæɡ/ n. phr Cờ cắm tại góc sân bóng đá
bet /bet/ v, n đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc
the bench /ðə bɛnʧ/ n. phr Băng ghế dự bị
foul /faʊl/ n Lỗi, pha phạm lỗi
goal line /ˈɡoʊl laɪn/ n. phr Vạch kẻ (khung thành)
shoot /ʃut/ v vụt qua, chạy qua, ném, phóng, bắn; đâm ra, trồi ra
goalkeeper /ˈɡoʊlˌkiː.pər/ n Thủ môn
defender /dɪˈfɛn.dər/ n Hậu vệ
centre back /ˈsɛn.tər bæk/ n. phr Trung vệ
midelder /ˈmɪdˌːl.dər/ n Trung vệ
attacking midelder /əˈtæk.ɪŋ ˈmɪdˌːl.dər/ n. phr Tiền vệ tấn công
winger /ˈwɪŋ.ər/ n Cầu thủ chạy biên
referee /ˌrɛf.əˈriː/ n Trọng tài
commentator /ˈkɒm.ənˌteɪ.tər/ n Bình luận viên
supporter /sə´pɔ:tə/ n vật chống đỡ; người cổ vũ, người ủng hộ
linesman /ˈlaɪnz.mən/ n Trọng tài biên
hooligan /ˈhuː.lɪ.ɡən/ n Kẻ côn đồ, quá khích
red card /ˈrɛd kɑːrd/ n. phr Thẻ đỏ
yellow card /ˈjɛl.oʊ kɑːrd/ n. phr Thẻ vàng
coach /koʊtʃ/ n huấn luyện viên
reserve team /rɪˈzɜːrv tiːm/ n. phr Đội dự bị
caution /ˈkɔː.ʃən/ n Lời cảnh cáo
stimulant /ˈstɪm.jʊ.lənt/ n Chất kích thích
strategy /strætəʤɪ/ n chiến lược
striker /ˈstraɪ.kər/ n Tiền đạo

Giáng sinh

18 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
winter /ˈwɪntər/ n mùa đông
candle /ˈkæn.dəl/ n Nến
snow /snou/ n, v tuyết; tuyết rơi
sack /sæk/ n, v bao tải; đóng bao, bỏ vào bao
card /kɑ:d/ n thẻ, thiếp
fireplace /ˈfaɪərˌpleɪs/ n Lò sưởi
chimney /ˈtʃɪm.ni/ n Ống khói
gift /gift/ n quà tặng
christmas /ˈkrɪs.məs/ n Lễ Giáng Sinh
ornament /ˈɔːr.nə.mənt/ n Đồ trang trí
pine tree /paɪn triː/ n. phr Cây thông
sled /slɛd/ v Xe trượt tuyết
bell /bel/ n cái chuông, tiếng chuông
snowflake /ˈsnəʊfleɪk/ n bông hoa tuyết
wreath /riːθ/ n Vòng hoa
scarf /skɑːrf/ n khăn choàng
christmas tree /ˈkrɪs.məs triː/ n. phr Cây thông Giáng Sinh
christmas card /ˈkrɪs.məs kɑːrd/ n. phr Thiệp Giáng sinh

âm nhạc

38 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
music /mju:zik/ n nhạc, âm nhạc
band /bænd/ n băng, đai, nẹp
play /plei/ v, n chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
note /nout/ n, v lời ghi, lời ghi chép; ghi chú, ghi chép
drum /drʌm/ n cái trống, tiếng trống
playlist /ˈpleɪ.lɪst/ n Danh sách bài hát
musician /mju:'ziʃn/ n nhạc sĩ
perform /pə´fɔ:m/ v biểu diễn; làm, thực hiện
rhythm /riðm/ n nhịp điệu
dance /dɑ:ns/ n, v sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ
listen /lisn/ to, v nghe, lắng nghe
volume /´vɔlju:m/ n thế tích, quyển, tập
song /sɔɳ/ n bài hát
sing /siɳ/ v hát, ca hát
piano /pjænou/ n đàn pianô, dương cầm
guitar /ɡɪˈtɑːr/ n Đàn ghi-ta
instrument /instrumənt/ n dụng cụ âm nhạc khí
harmony /ˈhɑːr.mə.ni/ n Hoà âm
melody /ˈmɛl.ə.di/ n Giai điệu
string /strɪŋ/ n dây, sợi dây
the brass /ðə bræs/ n. phr Dàn kèn đồng
symphony /ˈsɪm.fə.ni/ n Bản giao hưởng
overture /ˈoʊ.vər.tʃʊr/ n Khúc dạo đầu
conductor /kənˈdʌk.tər/ n Nhạc trưởng
composer /kəmˈpoʊ.zər/ n Nhà soạn nhạc
voice /vɔis/ n tiếng, giọng nói
solo /ˈsoʊ.loʊ/ n Bài đơn ca
lead singer /liːd ˈsɪŋ.ər/ n. phr Ca sĩ hát chính
guitarist /ɡɪˈtɑːr.ɪst/ n Nghệ sĩ ghi-ta
drummer /ˈdrʌm.ər/ n Người đánh trống
lyrics /ˈlɪr.ɪks/ n Lời bài hát
chorus /ˈkɔːr.əs/ n Điệp khúc
opera /ˈɑː.pɚ.ə/ n nhạc kịch
folk music /ˈfoʊk ˌmju·zɪk/ n. phr Nhạc dân gian
album /ˈæl.bəm/ n Tuyển tập ca khúc
tune /tun , tyun/ n, v điệu, giai điệu; lên dây, so dây (đàn)
violin /ˌvaɪəˈlɪn/ n Đàn vi-ô-lông
classical music /ˈklæs.ɪ.kəl ˌmjuː.zɪk/ n. phr Nhạc cổ điển

tình yêu

19 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
date /deit/ n, v ngày, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại; đề ngày tháng, ghi niên hiệu
engagement /ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/ n Đính hôn
ring /riɳ/ n, v chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai
romantic /roʊˈmæntɪk/ adj lãng mạn
sweet /swi:t/ adj, n ngọt, có vị ngọt; sự ngọt bùi, đồ ngọt
alone /ə'loun/ adj, adv cô đơn, một mình
couple /kʌpl/ n đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữ. a couple một cặp, một đôi
forever /fə'revə/ adv mãi mãi
boyfriend n bạn trai
girlfriend /gз:lfrend/ n bạn gái, người yêu
kiss /kis/ v, n hôn, cái hôn
heart /hɑ:t/ n tim, trái tim
hug /hʌɡ/ v Ôm
propose /prǝ'prouz/ v đề nghị, đề xuat, đưa ra
chocolate /ˈtʃɒklɪt/ n sô cô la
wedding /ˈwɛdɪŋ/ n lễ cưới, hôn lễ
anniversary /,æni'və:səri/ n ngày, lễ kỉ niệm
darling /ˈdɑːr.lɪŋ/ n Em yêu, anh yêu
single /siɳgl/ adj đơn, đơn độc, đơn lẻ

nhà hàng, khách sạn

36 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
restaurant /´restərɔn/ n nhà hàng ăn, hiệu ăn
main course /meɪn kɔːrs/ n. phr Món chính
napkin /ˈnæp.kɪn/ n Khăn ăn
wine /wain/ n rượu, đồ uống
cutlery /ˈkʌt.lə.ri/ n Dụng cụ ăn
drink /driɳk/ n, v đồ uống; uống
combo /ˈkɒm.boʊ/ n Gói, bộ
side dish /saɪd dɪʃ/ n. phr Đồ ăn kèm
meal /mi:l/ n bữa ăn
order /ɔ:də/ n, v thứ, bậc; ra lệnh. in order to hợp lệ
speciality /ˌspeʃ.iˈæl.ə.ti/ n Đặc sản
dessert /dɪˈzɜːrt/ n Món tráng miệng
salad /sæləd/ n sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống
menu /menju/ n thực đơn
waiter /ˈweɪ.tər/ n Người hầu bàn (nam)
guest /gest/ n khách, khách mời
coupon /ˈkuː.pɒn/ n Phiếu giảm giá
neat /ni:t/ adj sạch, ngăn nắp; rành mạch
animated /ˈæn.ɪˌmeɪ.tɪd/ adj Náo nhiệt, sôi nổi
hotel /hou´tel/ n khách sạn
hotel receptionist /hoʊˈtɛl rɪˈsɛp.ʃən.ɪst/ n. phr Nhân viên lễ tân khách sạn
housekeeper /ˈhaʊsˌkiː.pər/ n Nhân viên dọn phòng
hall /hɔ:l/ n đại sảnh, tòa (thị chính), hội trường
vacancy /ˈveɪ.kən.si/ n Phòng trống
lobby /ˈlɒb.i/ n Hành lang
concierge /kɒn.siˈɛrʒ/ n Nhân viên hướng dẫn
check-in /ˈtʃɛk.ɪn/ n Việc nhận phòng
desk clerk /dɛsk klɜːrk/ n. phr Nhân viên lễ tân
double bed /ˈdʌb.əl bɛd/ n. phr Giường đôi
single bed /ˈsɪŋ.ɡəl bɛd/ n. phr Giường đơn
doorman /ˈdɔːr.mən/ n Nhân viên gác cửa
reception /ri'sep∫n/ n sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp
elevator /ˈɛləˌveɪtər/ n máy nâng, thang máy
reservation /rez.əveɪ.ʃən/ n sự hạn chế, điều kiện hạn chế
bellboy /ˈbɛl.bɔɪ/ n Người trực tầng
check out /ˈtʃɛk aʊt/ phrasal v Trả phòng

giáo dục

58 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
boarding school ˈbɔːrd.ɪŋ skuːl/ n. phr Trường nội trú
public school /ˈpʌb.lɪk skuːl/ n. phr Trường công lập
private school /ˈpraɪ.vɪt skuːl/ n. phr Trường tư thục
secondary school /ˈsɛk.ən.dər.i skuːl/ n. phr Trường trung học cơ sở
high school /haɪ skuːl/ n. phr Trường trung học phổ thông
primary school /ˈpraɪ.mə.ri skuːl/ n. phr Trường tiểu học
nursery school /ˈnɜː.sər.i skuːl/ n. phr Trường mẫu giáo
school /sku:l/ n đàn cá, bầy cá, trường học, học đường
college /kɔlidʤ/ n trường cấo đẳng, trường đại học
university /¸ju:ni´və:siti/ n trường đại học
professor /prəˈfɛsər/ n giáo sư, giảng viên
lecturer /ˈlɛk.tʃər.ər/ n Giảng viên
researcher /rɪˈsɜːr.tʃər/ n Nghiên cứu viên
graduate /ˈɡrædʒ.u.eɪt/ v Tốt nghiệp
degree /dɪˈgri:/ n mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
thesis /ˈθiː.sɪs/ n Luận văn, luận án
lecture /lekt∫ə(r)/ n bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
debate /dɪˈbeɪt/ n, v cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; tranh luận, bàn cãi
higher education /ˈhaɪ.ər ˌɛdʒ.əˈkeɪ.ʃən/ n. phr Giáo dục đại học
semester /sɪˈmestər/ n học kì
student /stju:dnt/ n sinh viên
student union /ˈstjuː.dənt ˈjuː.njən/ n. phr Hội sinh viên
tuition fee /tjuːˈɪʃ.ən ː/ n. phr Học phí
exam /ig´zæm/ n viết tắt của Examination (xem nghĩa phía dưới)
fail /feil/ v sai, thất bại
pass /´pa:s/ v qua, vượt qua, ngang qua
study /stʌdi/ n, v sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu
learn /lə:n/ v học, nghiên cứu
curriculum /kəˈrɪk.jə.ləm/ n Chương trình giảng dạy
course /kɔ:s/ n tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua. of course dĩ nhiên, loạt; khoá; đợt; lớp
subject /ˈsʌbdʒɪkt/ n chủ đề, đề tài; chủ ngữ
grade /greɪd/ n, v điểm, điểm số; phân loại, xếp loại
mark /mɑ:k/ n, v dấu, nhãn, nhãn mác; đánh dấu, ghi dấu
qualication /ˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ n Trình độ chuyên môn
attendance /əˈtɛn.dəns/ n Sự có mặt
absence /æbsəns/ n sự vắng mặt
projector /prəˈdʒɛk.tər/ n Máy chiếu
textbook /ˈtekst.bʊk/ n Sách giáo khoa
question /ˈkwɛstʃən/ n, v câu hỏi; hỏi, chất vấn
answer /ɑ:nsə/ n, v sự trả lời; trả lời
mistake /mis'teik/ n, v lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm
right /rait/ adj, adv, n thẳng, phải, tốt; ngấy, đúng; điều thiện, điều phải, tốt, bên phải
wrong /rɔɳ/ adj, adv sai. go wrong mắc lỗi, sai lầm
register /redʤistə/ v, n đăng ký, ghi vào sổ; sổ, sổ sách, máy ghi
assembly /əˈsɛm.bli/ n Cuộc họp
holiday /hɔlədi/ n ngày lễ, ngày nghỉ
teacher /ti:t∫ə/ n giáo viên
pupil /ˈpju:pl/ n học sinh
playground /ˈpleɪ.ɡraʊnd/ n Sân chơi
library /laibrəri/ n thư viện
hall /hɔ:l/ n đại sảnh, tòa (thị chính), hội trường
dormitory /ˈdɔːr.mɪ.tɔːr.i/ n Ký túc xá
locker /ˈlɒk.ər/ n Tủ có khoá
classroom /klα:si/ n lớp học, phòng học
chalk /tʃɔːk/ n Phấn
lesson /lesn/ n bài học
homework /´houm¸wə:k/ n bài tập về nhà (học sinh), công việc làm ở nhà
test /test/ n, v bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm

côn trùng

18 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
caterpillar /ˈkæt.ərˌpɪl.ər/ n Sâu bướm
cocoon /kəˈkuːn/ n Cái kén (tằm)
butterfly /ˈbʌtərflaɪ/ n bướm
dragonfly /ˈdræɡ.ənˌflaɪ/ n Chuồn chuồn
cricket /ˈkrɪk.ɪt/ n Dế
grasshopper /ˈɡræsˌhɒp.ər/ n Châu chấu
cockroach /ˈkɒkˌroʊtʃ/ n Gián
beetle /ˈbiː.təl/ n Bọ cánh cứng
termite /ˈtɜːr.maɪt/ n Mối
ant /ænt/ n Kiến
mosquito /məˈskiː.toʊ/ n Muỗi
ladybug /ˈleɪ.diˌbʌɡ/ n Bọ rùa
spider /´spaidə/ n con nhện
firefly /ˈfaɪrˌflaɪ/ n Đom đóm
fly /flaɪ/ v, n bay; sự bay, quãng đường bay
bee /biː/ n ong
wasp /wɒsp/ n Ong bắp cày
centipede /ˈsɛn.tɪˌpiːd/ n Rết

học tập

23 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
class /klɑ:s/ n lớp học
classroom /klα:si/ n lớp học, phòng học
textbook /ˈtekst.bʊk/ n Sách giáo khoa
workbook /ˈwɜːkˌbʊk/ n Sách bài tập
reference book /ˈrɛf.ər.əns ˌbʊk/ n. phr Sách tham khảo
notebook /ˈnəʊtbʊk/ n vở
notepad /ˈnoʊtˌpæd/ n Sổ ghi chép
pencil /´pensil/ n bút chì
crayon /ˈkreɪ.ɒn/ n Bút chì màu
pencil sharpener /ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/ n. phr Đồ gọt bút chì
eraser /ɪˈreɪ.sɚ/ n tẩy, gôm
pen /pen/ n bút
ballpoint pen /ˌbɔːl.pɔɪnt ˈpen/ n Bút bi
paper /´peipə/ n giấy
desk /desk/ n bàn (học sinh, viết, làm việc)
map /mæp/ n bản đồ
glue /glu:/ n, v keo, hồ; gắn lại, dán bằng keo, hồ
scissors /´sizəz/ n cái kéo
ruler /´ru:lə/ n người cai trị, người trị vì; thước kẻ
protractor /prəˈtræk.tər/ n Thước đo góc
ink /iηk/ n mực
chalk /tʃɔːk/ n Phấn
folder /ˈfəʊl.dər/ n Thư mục

quốc gia

19 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
denmark /ˈdɛnˌmɑːrk/ n Đan Mạch
england /ˈɪŋ.ɡlənd/ n Anh
sweden /ˈswiː.dən/ n Thụy Điển
austria /ˈɒs.tri.ə/ n Áo
australia /ɒˈstreɪlɪə/ n Úc
france /fræns/ n Pháp
germany /ˈdʒɜː.mə.ni/ n Đức
switzerland /ˈswɪtsərlənd/ n Thụy Sĩ
greece /ɡriːs/ n Hy Lạp
italy /ˈɪtəli/ n Ý
spain /speɪn/ n Tây Ban Nha
russia /ˈrʌʃə/ n Nga
canada /ˈkænədə/ n Canada
mexico /ˈmɛksɪkoʊ/ n Mêxicô
america /əˈmɛrɪkə/ n Mỹ
brazil /brəˈzɪl/ n Braxin
japan /dʒəˈpæn/ n Nhật Bản
korea /kəˈriə/ n Hàn Quốc
china /ˈtʃaɪ.nə/ n Trung Quốc

hải sản

18 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
herring /ˈhɛr.ɪŋ/ n Cá trích
skate /skeit/ v Trượt băng
salmon /ˈsæmən/ n cá hồi
prawn /prɔːn/ n Tôm
cuttlesh /ˈkʌtəl.fɪʃ/ n Mực nang
lobster /ˈlɒbstər/ n Tôm hùm
squid /skwɪd/ n con mực
shrimp /ʃrɪmp/ n con tôm
oyster /ˈɔɪ.stər/ n Hàu
crab /kræb/ n con cua
cockle /ˈkɒk.əl/ n
scallop /ˈskɒl.əp/ n Sò điệp
octopus /ˈɑːktəpʊs/ n con bạch tuộc
fish /fɪʃ/ n, v cá, món cá; câu cá, bắt cá
eel /iːl/ n Lươn
mussel /ˈmʌsəl/ n Vẹm
clam /klæm/ n Nghêu
jellysh /ˈdʒelifɪʃ/ n Sứa

năng lượng

16 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
charcoal /ˈtʃɑːrˌkoʊl/ n Than củi
battery /bætəri/ n pin, ắc quy
gasoline /gasolin/ n dầu lửa, dầu hỏa, xăng
turbine /ˈtɜr.baɪn/ n Tua-bin
sun /sʌn/ n mặt trời
wind /wind/ v quấn lại, cuộn lại. wind sth up: lên dây, quấn, giải quyết
waterfall /ˈwɑː.t̬ɚ.fɑːl/ n thác nước
renery /ˈrɛnəri/ n Nhà máy lọc dầu
nuclear reactor /ˈnjuː.kliər riˈæktər/ n. phr Lò phản ứng hạt nhân
dam /dæm/ n Đập (thủy điện)
power plant /ˈpaʊər plænt/ n. phr Nhà máy điện
transformer /trænsˈfɔːrmər/ n Máy biến thế
heat /hi:t/ n, v hơi nóng, sức nóng
natural gas /ˈnætʃərəl ɡæs/ n. phr Khí tự nhiên
diesel /ˈdiːzl/ n Dầu diesel
solar power /ˈsoʊlər ˈpaʊər/ n. phr Năng lượng mặt trời

chế độ ăn uống

19 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
keep-t /kiːp-fɪt/ n Thể dục
regular /rəgjulə/ adj thường xuyên, đều đặn
diabetes /,daiə’bi:tiz/ n Bệnh tiểu đường
dietitian /ˌdaɪɪˈtɪʃən/ n Chuyên gia về dinh dưỡng
goiter /ˈɡɔɪtər/ n Bướu cổ
body /bɔdi/ n thân thể, thân xác
thin /θin/ adj mỏng, mảnh
dietary /ˈdaɪəˌtɛri/ adj (thuộc) chế độ ăn uống
fat /fæt/ adj, n béo, béo bở; mỡ, chất béo
overweight /ˌoʊvərˈweɪt/ adj Béo, thừa cân
eating disorder /ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər/ n. phr Rối loạn ăn uống
nutrient /ˈnuːtriənt/ n Chất dinh dưỡng
ingredient /in'gri:diənt/ n phần hợp thành, thành phần
allergy /ˈælərdʒi/ n Dị ứng
vitamin /ˈvaɪtəmɪn/ n Vi-ta-min
overeat /ˌoʊvərˈiːt/ v Ăn quá nhiều
nutritious /njuˈtrɪʃəs/ adj Bổ dưỡng
vegetarian /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən/ n Người ăn chay
mineral /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ n, adj công nhân, thợ mỏ; khoáng

thảm họa thiên nhiên

16 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
earthquake /ˈɜːrθˌkweɪk/ n Động đất
aftershock /ˈæftərˌʃɒk/ n Dư chấn
flood /flʌd/ n, v lụt, lũ lụtl; tràn đầy, tràn ngập
drought draʊt/ n Hạn hán
famine /ˈfæmɪn/ n Nạn đói
avalanche /ˈævəˌlæntʃ/ n Tuyết lở
blizzard /ˈblɪzərd/ n cơn bão tuyết
tornado /tɔːrˈneɪdəʊ/ n lốc xoáy
forest re /ˈfɔːrɪst ˌfaɪər/ n. phr Cháy rừng
hurricane /ˈhɜːrəkeɪn/ n siêu bão
storm /stɔ:m/ n cơn giông, b~o
evacuation /ɪˌvækjuˈeɪʃən/ n Sự sơ tán
evacuate /ɪˈvækjuˌeɪt/ v Sơ tán
catastrophic /ˌkætəˈstrɒfɪk/ adj Thảm khốc
nationwide /ˌneɪʃənˈwaɪd/ adj Toàn quốc
precaution /prɪˈkɔːʃən/ n Sự phòng ngừa

chỉ đường

14 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
avenue /ˈævəˌnjuː/ n Đại lộ
between /bi'twi:n/ prep, adv giữa, ở giữa
beside /bi'said/ prep bên cạnh, so với
behind /bi'haind/ prep, adv sau, ở đằng sau
curve /kə:v/ n, v đường cong, đường vòng; cong, uốn cong, bẻ cong
in front of /ɪn frʌnt əv/ pre (vị trí) ở phía trước, ở đằng trước
opposite /ɔpəzit/ adj, adv, nprep đối nhau, ngược nhau; trước mặt, đối diện; điều trái ngược
near /niə/ adj, adv, prep gần, cận; ở gần
turn right /tɜrn raɪt/ v. phr Rẽ phải
turn left /tɜrn lɛft/ v. phr Rẽ trái
junction /ˈdʒʌŋkʃən/ n Giao lộ
turning /ˈtɜːrnɪŋ/ n Chỗ rẽ, ngã rẽ
roundabout /ˈraʊndəbaʊt/ n Bùng binh
pavement /ˈpeɪvmənt/ n Vỉa hè

phòng khách sạn

19 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
bar /bɑ:/ n quán bán rượu
chef /ʃef/ n đầu bếp
waiter /ˈweɪ.tər/ n Người hầu bàn (nam)
waitress /ˈweɪtrəs/ n Người hầu bàn (nữ)
bill /bil/ n hóa đơn, giấy bạc
service /sə:vis/ n sự phục vụ, sự hầu hạ
tip /tip/ n, v đầu, mút, đỉnh, chóp; bịt đầu, lắp đầu vào
knife /naif/ n con dao
bowl /boul/ n cái bát
teapot /ˈtiː.pɒt/ n Ấm pha trà
glass /glɑ:s/ n kính, thủy tinh, cái cốc, ly
breakfast /brekfəst/ n bữa điểm tâm, bữa sáng
dinner /dinə/ n bữa trưa, chiều
lunch /lʌntʃ/ n bữa ăn trưa
booking oce /ˈbʊkɪŋ ˈɒfɪs/ n. phr Phòng bán vé
menu /menju/ n thực đơn
starter /ˈstɑːr.tər/ n Món khai vị
main course /meɪn kɔːrs/ n. phr Món chính
dessert /dɪˈzɜːrt/ n Món tráng miệng

bưu điện

22 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
advanced /əd'vɑ:nst/ adj tiên tiến, tiến bộ, cap cao. in advance trước, sớm
equip /ɪˈkwɪp/ v Trang bị
express mail /ɪkˈsprɛs meɪl/ n. phr Thư chuyển phát nhanh
graphic /ˈɡræfɪk/ adj Thuộc đồ họa
messenger call service /ˈmɛsɪndʒər kɔːl ˈsɜːrvɪs/ n. phr Dịch vụ Điện thoại
notify /ˈnoʊtɪˌfaɪ/ v Thông báo
parcel /ˈpɑːrsəl/ n Bưu kiện, bưu phẩm
press /pres/ n, v sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, ấn
receive /ri'si:v/ v nhận, lĩnh, thu
recipient rɪˈsɪpiənt/ n Người nhận
secure /si'kjuə/ adj, v chắc chắn, đảm bảo; bảo đảm, giữ an ninh
service /sə:vis/ n sự phục vụ, sự hầu hạ
spacious /ˈspeɪʃəs/ adj Rộng rãi
speedy /ˈspiːdi/ adj Nhanh chóng
sta /stæf/ n Nhân viên
subscribe /səbˈskraɪb/ v Đặt mua
surface mail /ˈsɜːrfɪs meɪl/ n. phr Thư gửi bằng đường bộ
technology /tek'nɔlədʤi/ n kỹ thuật học, công nghệ học
thoughtful /ˈθɔːt.fəl/ adj Ân cần, chu đáo
transfer /trænsfə:/ v, n dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
transmit /trænzˈmɪt/ v Truyền
well-trained /wɛl treɪnd/ adj Được đào tạo bài bản

ngân hàng

70 từ
TừPhiên âmTừ loạiTiếng Việt
staff movements /stæf ˈmuːvmənts/ n. phr Luân chuyển nhân sự
retire /ri´taiə/ v rời bỏ, rút về; thôi, nghỉ việc, về hưu
dismiss /dis'mis/ v giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
finance /fɪˈnæns , ˈfaɪnæns/ n, v tài chính; tài trợ, cấp vốn
appointment /ə'pɔintmənt/ n sự bổ nhiệm, người được bổ nhiệm
multinational /ˌmʌltɪˈnæʃənəl/ adj Đa quốc gia
investor /ɪnˈvɛstər/ n Nhà đầu tư
inherit /ɪnˈhɛrɪt/ v Thừa kế
accountant /əˈkaʊn.t̬ənt/ n kế toán
lend /lend/ v cho vay, cho mượn
borrow /bɔrou/ v vay, mượn
rent /rent/ n, v sự thuê mướn; cho thuê, thuê
distribution /,distri'bju:ʃn/ n sự phân bổ, sự phân phối, phân phát, sự sắp xếp
co-ordinate /koʊˈɔrdəˌneɪt/ v Phối hợp, sắp xếp
purchase /pə:t∫əs/ n, v sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
stock exchange /stɒk ɪksˈʧeɪndʒ/ n. phr Sàn giao dịch chứng khoán
stock market /stɒk ˈmɑrkɪt/ n. phr Thị trường chứng khoán
opportunity /ˌɒpərˈtyunɪti/ n cơ hội, thời cơ
challenge /tʃælindʤ/ n, v sự thử thách, sự thách thức; thách thức, thử thách
career /kə'riə/ n nghề nghiệp, sự nghiệp
intensive course /ɪnˈtɛnsɪv kɔrs/ n. phr Khóa học cấp tốc
commerce /ˈkɑːmɜrs/ n Thương mại
costly /ˈkɒstli/ adj Tốn kém
responsible /ri'spɔnsəbl/ adj chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì
communicate /kə'mju:nikeit/ v truyền, truyền đạt; giao thiệp, liên lạc
abroad /ə'brɔ:d/ adv ở, ra nước ngoài, ngoài trời
inheritance /ɪnˈhɛrɪtəns/ n Sự thừa kế
fortune /ˈfɔrtʃən/ n sự giàu có, sự thịnh vượng
property /prɔpəti/ n tài sản, của cải; đất đấi, nhà cửa, bất động sản
cash machine /kæʃ məˈʃiːn/ n. phr Máy rút tiền
online account /ˈɒnˌlaɪn əˈkaʊnt/ n. phr Tài khoản trực tuyến
insurance policy /ɪnˈʃʊrəns ˈpɒlɪsi/ n. phr Hợp đồng bảo hiểm
credit card n thẻ tín dụng
debit card /ˈdɛbɪt kɑrd/ n. phr Thẻ ghi nợ
rental contract /ˈrɛntəl ˈkɒntrækt/ n. phr Hợp đồng cho thuê
discount /diskaunt/ n sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền bớt chiết khấu
credit limit /ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/ n. phr Hạn mức tín dụng
survey /sə:vei/ n, v sự nhìn chung, sự khảo sát; quan sát, nhìn chung, khảo sát, nghiên cứu
possession /pə'zeʃn/ n quyền sở hữu, vật sở hữu
equality /ɪˈkwɒlɪti/ n Sự ngang bằng nhau
poverty /ˈpɒvərti/ n Sự nghèo
charge /tʃɑ:dʤ/ n, v nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm; giao nhiệm vụ, giao việc. in charge of phụ trách
outsource /ˈaʊtsɔrs/ v Thuê ngoài
grant /grα:nt/ v, n cho, bán, cấp; sự cho, sự bán, sự cấp
warehouse /ˈwɛrˌhaʊs/ n Kho hàng
lease /liːs/ v Cho thuê
in-house /ˈɪnhaʊs/ adj Tiến hành trong một tổ chức
potential /pəˈtɛnʃəl/ adj, n tiềm năng; khả năng, tiềm lực
back-oce /bæk ˈɒfɪs/ n Văn phòng hành chính
campaign /kæmˈpeɪn/ n chiến dịch, cuộc vận động
insecurity /ˌɪnsɪˈkjʊrɪti/ n Tính ko an toàn
insurance provider /ɪnˈʃʊrəns prəˈvaɪdər/ n. phr Nhà cung cấp bảo hiểm
compensation /ˌkɒmpənˈseɪʃən/ n Sự đền bù, bồi thường
commit /kə'mit/ v giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù
short-term cost /ˈʃɔrtˌtɜrm kɒst/ n. phr Chi phí ngắn hạn
long-term gain /ˈlɒŋˌtɜrm ɡeɪn/ n. phr Tiền kiếm được dài hạn
expense /ɪkˈspɛns/ n chi phí
invoice /ˈɪnvɔɪs/ n Hóa đơn
bribery /ˈbraɪbəri/ n Sự đút lót, hối lộ
corrupt /kəˈrʌpt/ v Tham nhũng
balance of payment /ˈbælɪns əv ˈpeɪmənt/ n. phr Cán cân thanh toán quốc tế
balance of trade /ˈbælɪns əv treɪd/ n. phr Cán cân thương mại
budget /ˈbʌdʒɪt/ n ngân sách
cost of borrowing /kɒst əv ˈbɒroʊɪŋ/ n. phr Chi phí vay
consumer price index /kənˈsumər praɪs ˈɪndɛks/ n. phr Chỉ số giá tiêu dùng
retail banking /ˈriːteɪl ˈbæŋkɪŋ/ n. phr Ngân hàng bán lẻ
commercial bank /kəˈmɜrʃəl bæŋk/ n. phr Ngân hàng thương mại
central bank /ˈsɛntrəl bæŋk/ n. phr Ngân hàng trung ương
treasury /ˈtrɛʒəri/ n Kho bạc
investment bank /ɪnˈvɛstmənt bæŋk/ n. phr Ngân hàng đầu tư
Thông báo hệ thống
Thông tin