Work
| # | Tiếng Anh | Định nghĩa | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | work productivity | — | năng suất làm việc |
| 2 | a nine-to-five job | — | công việc giờ hành chính |
| 3 | poor work performance | — | hiệu suất làm việc kém |
| 4 | sick leave | — | nghỉ phép vì bệnh |
| 5 | professional work environment | — | môi trường làm việc chuyên nghiệp |
| 6 | to get a well-paid job | — | có được 1 công việc được trả lương tốt |
| 7 | to earn a high salary | — | có được mức lương cao |
| 8 | job satisfaction | — | sự hài lòng khi làm việc |
| 9 | to work long hours | — | làm việc nhiều giờ |
| 10 | to limit work hours | — | giới hạn giờ làm việc |
| 11 | to suffer from various health issues | — | mắc các vấn đề về sức khỏe |
| 12 | low productivity | — | năng suất thấp |
| 13 | a case in point | — | 1 |
| 14 | to provide us with flexibility and convenience | — | cung cấp cho chúng ta sự linh hoạt và tiện lợi |
| 15 | do not need to go to the office on a daily basis | — | không cần tới công sở hàng ngày |
| 16 | to save a large amount of time commuting back and forth to work | — | tiết kiệm 1 lượng lớn thời gian đi lại |
| 17 | to have the freedom to choose where and when they want to work | — | có sự tự do lựa chọn nơi đâu và khi nào họ muốn làm việc |
| 18 | to require high levels of discipline and commitment | — | đòi hỏi mức độ kỷ luật và cam kết cao |
| 19 | to have no supervision and restrictions | — | không có sự giám sát hay hạn chế nào |
| 20 | might experience feelings of loneliness and isolation sometimes | — | thỉnh thoảng có thể trải qua cảm giác cô đơn và đơn độc |
| 21 | to easily get distracted by things like movies/ online games/… | — | dễ dàng bị sao nhãng bởi các thứ như phim, games online |
| 22 | cannot concentrate entirely on their work | — | không thể hoàn toàn tập trung vào công việc |
| 23 | to negatively affect their work performance and productivity | — | ảnh hưởng tiêu cực tới hiệu suất làm việc |
| 24 | to be difficult to develop social skills (communication, teamwork skills,…) | — | khó phát triển các kỹ năng xã hội (kỹ năng giao tiếp, làm việc đội nhóm,…) |
| 25 | to have less chance to interact and communicate directly with their colleagues and clients | — | có ít cơ hội tương tác và giao tiếp trực tiếp với đồng nghiệp và khách hàng |