Chủ Đề IELTS Xã Hội & Vấn ĐềTội phạm

Tội phạm

Crime

24 từ vựng 10 thành ngữ 3 câu ví dụ
#Tiếng AnhĐịnh nghĩaTiếng Việt
1 to commit a crime = to commit an offence = break the law thực hiện hành vi phạm tội
2 to reoffend = to commit crimes again tái phạm
3 criminals = offenders = lawbreakers = people who commit crimes kẻ phạm tội
4 to engage in criminal activities = to take part in unlawful acts tham gia vào các hoạt động phạm pháp
5 minor crimes such as shoplifting or pickpocketing các tội nhẹ như ăn trộm vặt tại các cửa hàng hay móc túi
6 serious crimes such as robbery or murder các tội nặng như cướp hay giết người
7 to receive capital punishment = to receive the death penalty nhận án tử hình
8 to receive prison sentences = to be sent to prison nhận án tù/ bị bỏ tù
9 life imprisonment tù chung thân
10 to impose stricter/more severe punishments on... áp đặt những hình phạt nặng nề hơn lên...
11 to provide education and vocational training cung cấp giáo dục và đào tạo nghề
12 to commit crimes as a way of making a living phạm tội như 1 cách để kiếm sống
13 to be released from prison được thả/ ra tù
14 rehabilitation programmes những chương trình cải tạo
15 to pose a serious threat to society gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho xã hội
16 to act/serve as a deterrent đóng vai trò như 1 sự cảnh báo/ngăn chặn
17 security cameras and home surveillance equipment thiết bị giám sát tại nhà và camera an ninh
18 crime prevention programmes những chương trình phòng chống tội phạm
19 juvenile crimes = youth crimes = crimes among young adults tội phạm vị thành niên/ ở giới trẻ
20 innocent people những người vô tội
21 to be wrongly convicted and executed bị kết tội và xử oan
22 to create a violent culture tạo ra 1 nền văn hóa bạo lực
23 potential criminals những người có khả năng cao trở thành tội phạm
24 a sense of safety and security một cảm giác an toàn và an ninh
to cover your tracks

to hide or destroy the things that show where you have been or what you have been doing

che giấu những vết tích hay những việc mình đã làm
to be behind bars

to be in prison

ngồi tù
to catch somebody red handed

to discover someone while they are doing something bad or illegal

bắt quả tang
to keep your nose clean

to avoid getting into trouble

giữ cho mình tránh khỏi gặp rắc rối
to do something by the book

to do something exactly as the rules tell you

làm theo sách vở, đúng quy tắc, luật lệ
to come clean

to tell the truth about something that you have been keeping secret

thú thật điều gì mà trước đây mình muốn giấu kín
to turn somebody in

to take a criminal to the police, or to go to them yourself to admit a crime

giao nộp ai đó cho cảnh sát
to get away with murder

to be allowed to do things that other people would be punished or criticized for

làm điều sai trái mà không bị trừng phạt
to turn a blind eye

to ignore something that you know is wrong

nhắm mắt làm ngơ, nhắm mắt cho qua
to bail someone out

to help a person or organization that is in difficulty, usually by giving or lending them money

bảo lãnh
1

Widespread surveillance in public areas would greatly contribute to crime reduction by deterring potential criminals from engaging in unlawful activities, when they know that security cameras are recording their every move.

Giám sát rộng rãi ở các khu vực công cộng sẽ góp phần rất lớn trong việc giảm tội phạm bằng cách ngăn chặn tội phạm tiềm năng tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp, khi họ biết rằng các camera an ninh đang ghi lại mọi hành động của họ.

2

This helps protect society from any threat and provides people with a sense of safety and security.

Điều này giúp bảo vệ xã hội khỏi mọi mối đe dọa và mang lại cho mọi người cảm giác an toàn và

3

Imposing more severe punishments on those who commit driving offences can somehow help increase road safety.

Việc áp đặt những hình phạt nặng nề hơn lên những người phạm luật giao thông có thể một phần nào đó giúp tăng sự an toàn đường bộ.

Tất Cả Chủ Đề IELTS
Xã Hội & Vấn Đề

Danh mục: Xã Hội & Vấn Đề

Đăng nhập để luyện tập với flashcard và quiz

Đăng Nhập
Thông báo hệ thống
Thông tin