Chủ Đề IELTS Xã Hội & Vấn ĐềĐói nghèo

Đói nghèo

Poverty

16 từ vựng 5 câu ví dụ
#Tiếng AnhĐịnh nghĩaTiếng Việt
1 to live on less than $2 a day sống với ít hơn $ 2 một ngày
2 to live in extreme poverty sống trong cảnh nghèo đói cùng cực
3 to live below the poverty line sống dưới mức nghèo
4 the vicious cycle of poverty vòng luẩn quẩn của sự nghèo khó
5 lack of education thiếu giáo dục
6 to live paycheck to paycheck kiếm đồng nào tiêu đồng nấy
7 to be lifted out of extreme poverty thoát khỏi cảnh nghèo cùng cực
8 to rely on farming to earn a living dựa vào việc làm nông để kiếm sống
9 to have fewer opportunities to move ahead in life có ít cơ hội để tiến lên phía trước trong cuộc sống
10 to work multiple jobs làm nhiều công việc
11 to stuggle to put food on the table khó khăn trong việc kiếm tiền để trang trải cuộc sống
12 to go to bed hungry không có gì ăn/lót bụng vào buổi tối
13 to slow poverty reduction progress làm chậm tiến độ giảm tỷ lệ nghèo
14 to suffer from hunger and malnutrition bị đói và suy dinh dưỡng
15 to face acute food shortages đối mặt với tình trạng thiếu lương thực trầm trọng
16 to be unable to buy enough food to feed their families không thể khả năng mua đủ thực phẩm để nuôi gia đình của họ
1

Although countries impacted by crises, and violence are home to about 10% of the world’s population, they account for more than 40% of people living in extreme poverty.

Mặc dù các quốc gia bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng và bạo lực là nơi sinh sống của khoảng 10% dân số thế giới, nhưng các quốc gia này lại chiếm hơn 40% số người sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực.

2

Of the 49.3 million Americans working part time, 11.4% live below the poverty line, closely in line with the 11.8% overall poverty rate.

Trong số 49,3 triệu người Mỹ làm việc bán thời gian, 11,4% sống dưới mức nghèo khổ, xấp xỉ tỷ lệ nghèo trung bình 11,8%.

3

A growing number of families are struggling to put food on the table during the coronavirus lockdown.

Ngày càng có nhiều gia đình đang phải vật lộn để trang trải cuộc sống trong quá trình phong tỏa

4

In the long term, people cannot break out of the vicious cycle of poverty and malnutrition without being granted the basic right to nutritious food.

Về lâu dài, mọi người không thể thoát ra khỏi vòng luẩn quẩn của đói nghèo và suy dinh dưỡng nếu không được tiếp cận nguồn thực phẩm dinh dưỡng.

5

About 265 million people around the world are forecast to be facing acute food insecurity by the end of this year, a doubling of the 130 million estimated to suffer severe food shortages last year.

Khoảng 265 triệu người trên thế giới được dự báo sẽ phải đối mặt với tình trạng mất an ninh lương thực nghiêm trọng vào cuối năm nay, gấp đôi con số 130 triệu người ước tính bị thiếu lương thực trầm trọng vào năm ngoái.

Tất Cả Chủ Đề IELTS
Xã Hội & Vấn Đề

Danh mục: Xã Hội & Vấn Đề

Đăng nhập để luyện tập với flashcard và quiz

Đăng Nhập
Thông báo hệ thống
Thông tin