Chủ Đề IELTS Cá Nhân & Học TậpGiáo dục

Giáo dục

Education

27 từ vựng 10 thành ngữ
#Tiếng AnhĐịnh nghĩaTiếng Việt
1 secondary school (n) trung học
2 university (n) đại học
3 to get higher academic results đạt được kết quả học tập cao
4 to study abroad du học
5 to drop out of school bỏ học
6 to gain international qualifications có được bằng cấp quốc tế
7 to improve educational outcomes nâng cao đầu ra của giáo dục
8 to top international educational league tables xếp đầu bảng giáo dục quốc tế
9 to encourage independent learning thúc đẩy việc tự học
10 to pass/fail the exam đậu/ rớt kỳ thi
11 to gain in-depth knowledge có được kiến thức sâu sắc
12 core subjects such as science, English and maths những môn học nòng cốt như khoa học, tiếng Anh và toán
13 to have the opportunity to ... có cơ hội làm gì
14 to interact and take part in group work activities tương tác và tham gia vào các hoạt động nhóm
15 opposite-sex classmates bạn khác giới
16 to learn a wide range of skills học được các kỹ năng khác nhau
17 communication or teamwork skils kỹ năng giao tiếp hay làm việc nhóm
18 co-existence and gender equality sự cùng tồn tại và sự bình đẳng giới
19 It gives you the opportunity to experience a different way of living/ make new friends Nó mang đến cho bạn cơ hội trải nghiệm một cách sống khác / kết bạn mới.
20 Living on your own while studying abroad makes you more independent because you have to learn to cook, clean, pay bills and take care of yourself Sống một mình trong khi du học ở nước ngoài làm bạn trở nên tự lập hơn vì bạn phải học cách nấu ăn, dọn dẹp, chi trả hóa đơn và chăm sóc chính bản thân bạn.
21 You can learn invaluable life lessons and practical skills such as stress management, communication or problem-solving skills which are very important for your future career Bạn có thể học các bài học cuộc sống vô giá và các kỹ năng thực hành như quản lý căng thẳng, giao tiếp hoặc kỹ năng giải quyết vấn đề rất quan trọng cho sự nghiệp tương lai của bạn.
22 It gives you the chance to improve your speaking skills Nó mang lại cho bạn cơ hội để cải thiện kỹ năng nói của bạn.
23 Recruiters tend to favour candidates graduating from an international university over those who don’t have any international qualification Các nhà tuyển dụng có khuynh hướng ưu ái các ứng cử viên tốt nghiệp từ một trường đại học quốc tế hơn là những người không có bằng cấp quốc tế. *** favour A over B là 1 công thức rất hay, có nghĩa ưu ái/thích A hơn B Khó khăn
24 You might encounter culture shock and other culture-related problems Bạn có thể gặp phải cú sốc văn hóa và các vấn đề liên quan đến văn hóa khác.
25 Living costs in some countries are very high. Many overseas students have to do a part-time job to pay for their bills. This can affect their studies Chi phí sinh hoạt ở một số nước rất cao. Nhiều sinh viên nước ngoài phải làm công việc bán thời gian để trả tiền cho hóa đơn của họ. Điều này có thể ảnh hưởng đến việc học của họ.
26 You might experience feelings of frustration, loneliness and homesickness Bạn có thể cảm thấy thất vọng, cô đơn và nhớ nhà
27 If you are struggling with the language of the country you are hoping to study in, you will face lots of problems Nếu bạn đang gặp khó khăn với ngôn ngữ của đất nước mà bạn đang hy vọng được học tập, bạn sẽ gặp rất nhiều vấn đề.
to learn something by heart

to learn something so well that it can be written or recited without any effort

học thuộc lòng
bookworm

a person who reads a lot

mọt sách
teacher’s pet

a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated better than the other students

học sinh cưng của giáo viên, được giáo viên yêu thích
to draw a blank

to fail to get an answer or a result

không tìm thấy hay nhớ ra điều gì
copycat

someone who has few ideas of their own and does or says exactly the same as someone else

người bắt chước ý tưởng của người khác
get the hang of something

to learn how to do something, esp. when it is not simple or obvious

hiểu cách làm gì, học cách làm gì đó
to burn the midnight oil

to study/work late into the night

thức khuya để học/làm việc
to pass with flying colours

If you do something such as pass an exam with flying colours, you do it very successfully

đỗ/đậu ... 1 cách dễ dàng
to go back to basis

to return to teaching or paying attention to the most important aspects of a subject or activity

quay lại những điều cốt lõi
to cover a lot of ground

to review a large amount of information or discuss many topics

xem lại thật nhiều tài liệu, thông tin
Tất Cả Chủ Đề IELTS
Cá Nhân & Học Tập

Danh mục: Cá Nhân & Học Tập

Đăng nhập để luyện tập với flashcard và quiz

Đăng Nhập
Thông báo hệ thống
Thông tin