Giáo dục

Education

#Tiếng AnhĐịnh nghĩaTiếng Việt
1secondary school (n)trung học
2university (n)đại học
3to get higher academic resultsđạt được kết quả học tập cao
4to study abroaddu học
5to drop out of schoolbỏ học
6to gain international qualificationscó được bằng cấp quốc tế
7to improve educational outcomesnâng cao đầu ra của giáo dục
8to top international educational league tablesxếp đầu bảng giáo dục quốc tế
9to encourage independent learningthúc đẩy việc tự học
10to pass/fail the examđậu/ rớt kỳ thi
11to gain in-depth knowledgecó được kiến thức sâu sắc
12core subjects such as science, English and mathsnhững môn học nòng cốt như khoa học, tiếng Anh và toán
13to have the opportunity to ...có cơ hội làm gì
14to interact and take part in group work activitiestương tác và tham gia vào các hoạt động nhóm
15opposite-sex classmatesbạn khác giới
16to learn a wide range of skillshọc được các kỹ năng khác nhau
17communication or teamwork skilskỹ năng giao tiếp hay làm việc nhóm
18co-existence and gender equalitysự cùng tồn tại và sự bình đẳng giới
19It gives you the opportunity to experience a different way of living/ make new friendsNó mang đến cho bạn cơ hội trải nghiệm một cách sống khác / kết bạn mới.
20Living on your own while studying abroad makes you more independent because you have to learn to cook, clean, pay bills and take care of yourselfSống một mình trong khi du học ở nước ngoài làm bạn trở nên tự lập hơn vì bạn phải học cách nấu ăn, dọn dẹp, chi trả hóa đơn và chăm sóc chính bản thân bạn.
21You can learn invaluable life lessons and practical skills such as stress management, communication or problem-solving skills which are very important for your future careerBạn có thể học các bài học cuộc sống vô giá và các kỹ năng thực hành như quản lý căng thẳng, giao tiếp hoặc kỹ năng giải quyết vấn đề rất quan trọng cho sự nghiệp tương lai của bạn.
22It gives you the chance to improve your speaking skillsNó mang lại cho bạn cơ hội để cải thiện kỹ năng nói của bạn.
23Recruiters tend to favour candidates graduating from an international university over those who don’t have any international qualificationCác nhà tuyển dụng có khuynh hướng ưu ái các ứng cử viên tốt nghiệp từ một trường đại học quốc tế hơn là những người không có bằng cấp quốc tế. *** favour A over B là 1 công thức rất hay, có nghĩa ưu ái/thích A hơn B Khó khăn
24You might encounter culture shock and other culture-related problemsBạn có thể gặp phải cú sốc văn hóa và các vấn đề liên quan đến văn hóa khác.
25Living costs in some countries are very high. Many overseas students have to do a part-time job to pay for their bills. This can affect their studiesChi phí sinh hoạt ở một số nước rất cao. Nhiều sinh viên nước ngoài phải làm công việc bán thời gian để trả tiền cho hóa đơn của họ. Điều này có thể ảnh hưởng đến việc học của họ.
26You might experience feelings of frustration, loneliness and homesicknessBạn có thể cảm thấy thất vọng, cô đơn và nhớ nhà
27If you are struggling with the language of the country you are hoping to study in, you will face lots of problemsNếu bạn đang gặp khó khăn với ngôn ngữ của đất nước mà bạn đang hy vọng được học tập, bạn sẽ gặp rất nhiều vấn đề.
Không tìm thấy kết quả.
to learn something by heart

to learn something so well that it can be written or recited without any effort

học thuộc lòng
bookworm

a person who reads a lot

mọt sách
teacher’s pet

a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated better than the other students

học sinh cưng của giáo viên, được giáo viên yêu thích
to draw a blank

to fail to get an answer or a result

không tìm thấy hay nhớ ra điều gì
copycat

someone who has few ideas of their own and does or says exactly the same as someone else

người bắt chước ý tưởng của người khác
get the hang of something

to learn how to do something, esp. when it is not simple or obvious

hiểu cách làm gì, học cách làm gì đó
to burn the midnight oil

to study/work late into the night

thức khuya để học/làm việc
to pass with flying colours

If you do something such as pass an exam with flying colours, you do it very successfully

đỗ/đậu ... 1 cách dễ dàng
to go back to basis

to return to teaching or paying attention to the most important aspects of a subject or activity

quay lại những điều cốt lõi
to cover a lot of ground

to review a large amount of information or discuss many topics

xem lại thật nhiều tài liệu, thông tin