Chủ Đề IELTS Lối SốngThời gian rảnh

Thời gian rảnh

Free Time

20 từ vựng 17 thành ngữ 12 câu ví dụ
#Tiếng AnhĐịnh nghĩaTiếng Việt
1 free time/spare time thời gian rảnh
2 to have a bit of spare time có một chút thời gian rảnh rỗi
3 to have a little "me time" có một chút thời gian dành cho riêng mình
4 to make the most of your free time tận dung tối đa thời gian rảnh
5 to make time for yourself dành thời gian cho chính mình
6 to spend your free time in a productive way dành thời gian rảnh rỗi của bạn một cách hiệu quả
7 to schedule your free time lên kế hoạch cho thời gian rảnh của bạn
8 to make something a priority ưu tiên điều gì
9 to be put in better use được sử dụng tốt hơn
10 free time activities các hoạt động trong thời gian rảnh
11 to set aside your free time dành 1 khoảng thời gian cho bản thân bạn (thời gian rảnh) Hoạt động Free Time
12 read a book đọc sách
13 to hang out with friends đi chơi với bạn bè
14 to go for a walk đi dạo
15 to take a bath tắm
16 to paint your nails sơn móng tay
17 to go shopping for a new outfit mua 1 bộ đồ mới
18 to bake a cake nướng bánh
19 to call an old friend gọi cho 1 người bạn cũ
20 to play a musical instrument chơi 1 nhạc cụ nào đó
culture vulture

big fan of anything cultural

người yêu thích các loại hình văn hóa (âm nhạc, nghệ thuật, ... gắn với văn hóa)
couch potato

inactive person

người có lối sống thụ động
to lock yourself away

to isolate yourself from the world

"khóa" mình lại, cô lập với thế giới bên ngoài
to be hooked on

to be addicted to

nghiện ...
to hang out with someone

to spend time with someone

dành thời gian, đi chơi với ...
to chill out

to relax

thư giãn, xả hơi
to come round

to come to someone's house

đến nhà ai
to get up to

to do

làm
to catch up with

to get the latest news

bắt kịp, theo kịp (tin tức)
to be into

to be interested in something

thích ...
to let your hair down

to relax

thư giãn, "xõa đi" (từ mà giới trẻ ngày nay hay dùng)
time flies

it passes very quickly

thời gian trôi nhanh quá
time is money

time is as valuable as money

thời gian đáng giá như tiền bạc vậy
to have/ go through a rough/ hard/ tough time

to experience a difficult time

trải qua giai đoạn khó khăn
to be pressed for time

to be in a hurry

vội, bị thúc bách về thời gian
once in a blue moon

very rarely

hiếm khi
to take the weight off your mind

to allow you to stop worrying about a particular thing

trút bỏ gánh nặng Phần
1

If you're a culture vulture, New York has everything you could want - opera, theatre, museums, and more.

Nếu bạn là một người mê văn hóa, New York có mọi thứ bạn có thể muốn - opera, nhà hát, viện bảo tàng, v.v.

2

She locks herself away for hours in front of the computer and goes online every night.

Cô ấy nhốt mình hàng giờ trước máy tính và lên mạng hàng đêm.

3

He's totally hooked on motor racing these days.

Hiện tại anh ấy rất mê đua xe.

4

What do you get up to at weekends, Mariana?

Bạn thường làm gì vào cuối tuần vậy Mariana? Bạn có thể ghi chú theo format của phương pháp Cornell, giấy refill như bên dưới bạn có thể mua tại đây nhé: Tầm quan trọng của Free time

5

Life begins when you step out of your comfort zone - Neale Donald Walsch : Cuộc sống

thực sự bắt đầu khi bạn bước chân ra khỏi quỹ đạo an toàn của chính mình

6

Lost time is never found again - Benjamin Franklin: Thời gian đã trôi qua sẽ không bao

giờ tìm lại được.

7

Your time is limited, so don't waste it living someone else's life. - Steve Job: Thời gian

của bạn là có hạn, đừng lãng phí thời gian để sống cuộc đời của người khác

8

Either you run the day or the day runs you. - Jim Rohn: Nếu bạn không lên kế

hoạch/làm chủ 1 ngày của bạn, bạn sẽ mất kiểm soát về thời gian.

9

All we have to decide is what to do with the time that is given: Tất cả những gì chúng

ta cần làm là quyết định xem chúng ta sẽ làm gì với số thời gian chúng ta đang có.

10

Life is short and the older you get, the more you feel it. Indeed, the shorter it is. People lose their capacity to walk, run, travel, think, and experience life. I realise how

important it is to use the time I have. – Viggo Mortensen: Cuộc sống ngắn ngủi lắm và càng già đi, bạn càng cảm nhận được điều đó. Thật vậy, nó ngày càng ngắn. Con người mất khả năng đi bộ, chạy, đi lại, suy nghĩ và trải nghiệm cuộc sống. Tôi nhận ra rằng việc sử dụng thời gian mà tôi đang có thật quan trọng biết nhường nào.

11

Time and health are two precious assets that we don’t recognize and appreciate until

they have been depleted. – Denis Waitley: Thời gian và sức khỏe là hai tài sản quý giá mà chúng ta không nhận ra và trân trọng cho đến khi chúng cạn kiệt.

12

The time is always right to do what is right. – Martin Luther King, Jr: Thời điểm nào

cũng là thời điểm đúng nếu điều bạn làm là điều tốt. Xem thêm tại: https://ielts-nguyenhuyen.com/

Tất Cả Chủ Đề IELTS
Lối Sống

Danh mục: Lối Sống

Đăng nhập để luyện tập với flashcard và quiz

Đăng Nhập
Thông báo hệ thống
Thông tin