Chủ Đề IELTS Các Mối Quan HệTình bạn

Tình bạn

Friendship

15 từ vựng
#Tiếng AnhĐịnh nghĩaTiếng Việt
1 to stay even when everyone else has left ở lại ngay cả khi những người khác đã rời bỏ bạn
2 to never let you feel that you’re alone không bao giờ để bạn cảm thấy rằng bạn cô đơn
3 never talk behind your back không bao giờ nói xấu sau lưng bạn
4 to show up for friends when they promise they will họ sẽ có mặt để gặp/giúp bạn khi họ hứa họ sẽ tới
5 to be there for you in any situation bên bạn trong bất kỳ hoàn cảnh nào
6 to speak openly from the heart những gì họ nói ra xuất phát từ chính trái tim họ
7 to keep their promises giữ lời hứa
8 to believe in your potential to reach your dreams tin tưởng vào tiềm năng của bạn là bạn sẽ đạt được ước mơ của mình
9 to understand who you are and what you need thực sự hiểu bạn và biết bạn cần gì
10 to be with you through thick and thin bên bạn trong bất kỳ hoàn cảnh nào
11 to get your back no matter what situation you’re about to walk into hỗ trợ bạn trong bất kỳ hoàn cảnh nào
12 to make friends kết bạn
13 to find people with similar interests tìm thấy những người có sở thích giống bạn
14 to give others a hand giúp đỡ người khác
15 to stand by you ở bên cạnh bạn
Tất Cả Chủ Đề IELTS
Các Mối Quan Hệ

Danh mục: Các Mối Quan Hệ

Đăng nhập để luyện tập với flashcard và quiz

Đăng Nhập
Thông báo hệ thống
Thông tin