Tình bạn

Friendship

#Tiếng AnhĐịnh nghĩaTiếng Việt
1to stay even when everyone else has leftở lại ngay cả khi những người khác đã rời bỏ bạn
2to never let you feel that you’re alonekhông bao giờ để bạn cảm thấy rằng bạn cô đơn
3never talk behind your backkhông bao giờ nói xấu sau lưng bạn
4to show up for friends when they promise they willhọ sẽ có mặt để gặp/giúp bạn khi họ hứa họ sẽ tới
5to be there for you in any situationbên bạn trong bất kỳ hoàn cảnh nào
6to speak openly from the heartnhững gì họ nói ra xuất phát từ chính trái tim họ
7to keep their promisesgiữ lời hứa
8to believe in your potential to reach your dreamstin tưởng vào tiềm năng của bạn là bạn sẽ đạt được ước mơ của mình
9to understand who you are and what you needthực sự hiểu bạn và biết bạn cần gì
10to be with you through thick and thinbên bạn trong bất kỳ hoàn cảnh nào
11to get your back no matter what situation you’re about to walk intohỗ trợ bạn trong bất kỳ hoàn cảnh nào
12to make friendskết bạn
13to find people with similar intereststìm thấy những người có sở thích giống bạn
14to give others a handgiúp đỡ người khác
15to stand by youở bên cạnh bạn
Không tìm thấy kết quả.