Languages
| # | Tiếng Anh | Định nghĩa | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | minority languages | — | những ngôn ngữ thiểu số, được ít người nói |
| 2 | commonly spoken languages | — | những ngôn ngữ được nói phổ biến |
| 3 | the most widely spoken language | — | ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất |
| 4 | to speak the same language | — | nói cùng một thứ tiếng |
| 5 | foreign/second languages | — | ngôn ngữ ngước ngoài/thứ hai |
| 6 | mother tongue | — | tiếng mẹ đẻ |
| 7 | local dialects | — | tiếng địa phương |
| 8 | the world’s linguistic heritage | — | di sản ngôn ngữ thế giới |
| 9 | a common means of communication | — | một cách thức giao tiếp phổ biến |
| 10 | to have a high level of proficiency in.... | — | thành thạo ngôn ngữ nào đó |
| 11 | to be able to hold a conversation in... | — | có khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ nào đó |
| 12 | to adopt the dominant language | — | nói ngôn ngữ chiếm ưu thế |
| 13 | to be a vital part of... | — | là một phần thiết yếu của ... |
| 14 | to be in danger of extinction | — | đứng trước sự tuyệt chủng |
| 15 | to allow a language to disappear | — | cho phép một ngôn ngữ biến mất |
| 16 | to encounter language barriers | — | gặp phải những rào cản ngôn ngữ |
| 17 | misunderstanding and miscommunication | — | sự hiểu lầm và nhầm lẫn |
| 18 | to lead to tension and conflicts | — | dẫn đến căng thẳng và mâu thuẫn |
| 19 | expensive language programmes | — | những chương trình ngôn ngữ đắt tiền |
| 20 | language preservation | — | sự bảo tồn ngôn ngữ |
| 21 | to make every possible effort to protect/ save ... | — | nỗ nực hết sức để bảo vệ/ cứu ... |
| 22 | the traditional and cultural values attached to... | — | những giá trị văn hóa truyền thống gắn với ... |
| 23 | to contribute to cultural diversity | — | góp phần vào sự đa dạng văn hóa |
| 24 | linguistic diversity | — | sự đa dạng ngôn ngữ |
| 25 | to maintain the identity and heritage of a community | — | duy trì bản sắc và di sản của một cộng đồng |
| 26 | to get deeper insights into different ways of thinking and living of different cultures and peoples across the globe | — | có cái nhìn sâu sắc hơn về cách nghĩ, cách sống của các dân tộc và nền văn khóa khác nhau trên toàn cầu |
| 27 | language education policy | — | chính sách giáo dục ngôn ngữ |
| 28 | to support language learning | — | hỗ trợ việc học ngôn ngữ |
| 29 | machine translation | — | việc dịch ngôn ngữ bằng máy |
| 30 | to be a waste of time | — | tốn thời gian |
| 31 | translation apps | — | các ứng dụng dịch ngôn ngữ |
| 32 | to witness a decline in linguistic diversity | — | chứng kiến sự suy giảm trong đa dạng ngôn ngữ |
| 33 | heritage language | — | ngôn ngữ được kế thừa từ đời này sang đời khác |
Machine translation is often more accurate due to the fact that translation software is designed so that it is able to translate a word or a phrase based on its own context.
Bản dịch bằng máy thường chính xác hơn do phần mềm dịch được thiết kế để nó có thể dịch một từ hoặc một cụm từ dựa vào ngữ cảnh của từ/cụm từ đó.
It is true that thanks to technological advances, these days we can easily translate any foreign language into our mother tongue and vice versa.
Đúng là nhờ những tiến bộ công nghệ, ngày nay chúng ta có thể dễ dàng dịch bất kỳ ngôn ngữ nước ngoài nào sang tiếng mẹ đẻ và ngược lại.
Because computers can translate all languages very quickly and accurately, learning a foreign language is a waste of time.
Bởi vì máy tính có thể dịch tất cả các ngôn ngữ rất nhanh chóng và chính xác, học ngoại ngữ là một việc lãng phí thời gian.
Another example is that those who decide to work or study overseas might encounter various problems if they rely entirely on their translation apps for their daily communication.
Một