Tiền bạc

Money

#Tiếng AnhĐịnh nghĩaTiếng Việt
1to save for the futuretiết kiệm cho tương lai
2to save for retirementtiết kiệm cho việc nghỉ hưu
3to get out of debtthoát khỏi nợ nần
4a solid credit scoređiểm tín dụng tốt
5long-term financial goalsmục tiêu tài chính dài hạn
6to take control of your financeskiểm soát tài chính của bạn
7financial successthành công tài chính
8long-term savingstiết kiệm dài hạn
9to overspendchi tiêu quá mức
10to set up a budgetlập ngân sách
11to make adjustments where necessarythực hiện các điều chỉnh khi cần thiết
12your net income after taxesthu nhập ròng của bạn sau thuế
13to pay off debttrả nợ
14a huge financial burdenmột gánh nặng tài chính lớn
15to become financially independenttrở nên độc lập về tài chính
16an emergency fundquỹ cho các trường hợp khẩn cấp
17to cut your monthly expensescắt giảm chi phí hàng tháng của bạn
18high-interest credit card debtnợ thẻ tín dụng lãi suất cao
19to make ends meetkiếm sống, xoay sở cho đủ sống
20student loanskhoản vay cho sinh viên
Không tìm thấy kết quả.
money doesn’t grow on trees

said to warn someone to be careful how much money they spend, because there is only a limited amount

tiền không mọc từ trên cây → không nên tiêu pha quá nhiều tiền, vì tiền chỉ có hạn
bread and butter

a job or activity that provides you with the money you need to live

kế sinh nhai, công việc giúp bạn trang trải cuộc sống
bring home the bacon

supply material provision or support; earn a living

kiếm tiền về nuôi sống gia đình
born with a silver spoon in your mouth

born into a very wealthy family

sinh ra đã ngậm thìa bạc → được sinh ra trong 1 gia đình giàu có
a penny saved is a penny earned

is a way of saying that one should not waste money but should save it, even if little by little

một xu tiết kiệm cũng chính là một xu làm ra, không nên tiêu xài hoang phí
an arm and a leg

a lot of money

đắt đỏ
break the bank

cost too much

rất đắt, rất tốn kém
easy money

money that is easily and sometimes dishonestly earned

tiền dễ kiếm, bạn không cần tốn quá nhiều công sức để kiếm
foot the bill

to pay for something, esp. something expensive

chi trả ...
on the breadline

very poor; with very little money to live on

cuộc sống rất khó khăn, nghèo khổ
pay your (own) way

pay for everything yourself without relying on others

tự chi trả
1

Quality work became harder to find and people were unable to save for the future.

Công việc chất lượng ngày càng khó tìm và mọi người không đủ khả năng tiết kiệm cho tương lai của họ.

2

Some younger Americans have learned a few key lessons that are helping them save for retirement.

Một số người Mỹ trẻ tuổi đã học được một số bài học quan trọng giúp họ tiết kiệm để nghỉ hưu.

3

If you're wondering how to get out of debt and are considering your options, explore the debt avalanche — also called the debt ladder — and learn how it could benefit you.

Nếu bạn đang tự hỏi làm thế nào để thoát khỏi nợ nần và đang cân nhắc các lựa chọn của mình, hãy khám phá phương thức quả cầu tuyết (Avalanche) - còn được gọi là bậc thang nợ - và tìm hiểu cách nó có thể mang lại lợi ích cho bạn.

4

The key thing is to take control of your finances so you know where your money is actually going each month.

Điều quan trọng là kiểm soát tài chính của bạn để bạn biết tiền của bạn thực sự đi đâu mỗi tháng.

5

A university has launched an emergency fund for students facing financial difficulties due to coronavirus.

Một trường đại học đã phát động một quỹ khẩn cấp cho sinh viên gặp khó khăn về tài chính do

6

If you are struggling to make ends meet each month, you may be relying too much on your credit cards.

Nếu bạn đang phải vật lộn để trang trải cuộc sống hàng tháng, bạn có thể đang phụ thuộc quá nhiều vào thẻ tín dụng của mình.

7

Getting control of your student loans is an excellent step to take right now to improve your finances.

Kiểm soát các khoản vay sinh viên của bạn là một bước tuyệt vời mà bạn nên thực hiện ngay bây giờ để cải thiện tài chính của bạn.

8

At least 25% of your monthly income should be put aside as savings because a penny saved is a penny earned.

Ít nhất 25% thu nhập hàng tháng của bạn nên được dành để tiết kiệm vì một xu tiết kiệm cũng chính là một xu làm ra.

9

His parents can’t afford to foot the bill for his college education.

Cha mẹ của anh ấy không đủ khả năng chi trả cho việc học đại học của anh ấy.

10

It would be best if you visited that restaurant; the food is really good, and it doesn’t cost you an arm and a leg.

Ăn tại nhà hàng đó là ok nhất; thức ăn rất ngon và không quá đắt đỏ.

11

How will you earn your bread and butter if you are never going to be serious about taking a job?

Làm thế nào để bạn kiếm sống nếu mà bạn không bao giờ nghiêm túc với việc đi tìm 1 công việc?