Chủ Đề IELTS Cá Nhân & Học TậpTrang điểm

Trang điểm

Makeup

20 từ vựng 5 thành ngữ 4 câu ví dụ
#Tiếng AnhĐịnh nghĩaTiếng Việt
1 to wear makeup every day trang điểm mỗi ngày
2 to go makeup-free không trang điểm, để mặt mộc
3 to enhance your natural beauty nâng tầm/làm tôn lên vẻ đẹp tự nhiên của bạn
4 to have dark circles under your eyes có quầng thâm dưới mắt
5 to brighten your skin làm sáng làn da của bạn
6 to hide fine lines and wrinkles che giấu nếp nhăn
7 to look for anti-aging formulas tìm kiếm các công thức chống lão hóa
8 to boost your confidence tăng sự tự tin của bạn
9 to have acne scars or other blemishes có sẹo mụn hoặc các nhược điểm khác
10 to wear heavy makeup trang điểm đậm
11 to prefer a natural look thích cách trang điểm nhẹ nhàng, tự nhiên
12 to remove makeup before cleansing tẩy trang trước khi rửa mặt
13 to prime your face dùng kem lót
14 to feel ready for the world cảm thấy sẵn sàng ra ngoài gặp gỡ mọi người
15 to give skin a little break from the blush and bronzer cho da nghỉ ngơi
16 to use a foundation brush sử dụng cọ nền
17 to apply some concealer thoa một ít kem che khuyết điểm
18 to hide your imperfections che giấu những điểm không hoàn hảo của bạn
19 to brighten up the darkest areas of your face làm sáng những vùng tối nhất trên khuôn mặt của bạn
20 to give your face a more youthful appearance làm cho khuôn mặt của bạn trông trẻ trung hơn
Beauty is only skin deep

used to say that a person's character is more important than how they look

chúng ta nên cân nhắc kĩ càng mỗi khi đánh giá con người bởi vì tính cách, tâm hồn, trí tuệ quan trọng hơn diện mạo. Sự quyến rũ bề ngoài dễ làm cho chúng ta bị mê hoặc và lầm lẫn
Beauty is in the eye of the beholder

used to express the fact that not all people have the same opinions about what is attractive

vẻ đẹp nằm trong đôi mắt của người xem/kẻ si tình → mỗi người có mỗi quan điểm khác nhau về vẻ đẹp.
dressed to kill

intentionally wearing clothes that attract sexual attention and admiration

ăn diện để thu hút sự chú ý
not a hair out of place

if you say that someone has not a hair out of place, you are emphasizing that they are extremely smart and neatly dressed

vẻ ngoài gọn gàng, đầu tóc chỉn chu
(all) skin and bone(s)

to be very thin in a way that is not healthy or attractive

da bọc xương (rất gầy) Trên đây là một số
1

Some women wear makeup because it helps enhance their natural beauty.

Một số phụ nữ trang điểm vì nó giúp tôn lên vẻ đẹp tự nhiên của họ.

2

A woman may wear makeup to give her face a more youthful appearance.

Phụ nữ có thể trang điểm để khuôn mặt trẻ trung hơn.

3

Wearing heavy makeup for long periods of time can also eventually cause you to look older by allowing grime, pollutants, and free radicals to enter through your pores and break down collagen and elastin, creating wrinkles and sagging.

Trang điểm đậm trong thời gian dài có thể khiến bạn trông già hơn do tạo điều kiện cho bụi bẩn, chất ô nhiễm và các gốc tự do xâm nhập qua lỗ chân lông và phá vỡ collagen và elastin, tạo ra nếp nhăn và sự chảy xệ.

4

Instant Age Rewind Eraser Treatment Makeup from Maybelline erases the look of fine lines while hydrating with a micro-corrector applicator that helps fill and smooth imperfections on the skin's surface.

Instant Age Rewind Eraser Treatment Makeup từ Maybelline giúp xóa mờ nếp nhăn đồng thời dưỡng ẩm với đầu bôi vi điểm giúp lấp đầy và làm mịn các khuyết điểm trên bề mặt da.

Tất Cả Chủ Đề IELTS
Cá Nhân & Học Tập

Danh mục: Cá Nhân & Học Tập

Đăng nhập để luyện tập với flashcard và quiz

Đăng Nhập
Thông báo hệ thống
Thông tin