Tương Lai

Future Perfect Continuous

Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn

Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn là thì phức tạp và ít gặp nhất trong 12 thì tiếng Anh. Nó nhấn mạnh cả THỜI GIAN KÉO DÀI lẫn tính LIÊN TỤC của hành động sẽ diễn ra cho đến một mốc thời gian trong tương lai. Thường dùng với 'for + khoảng thời gian' và 'by + mốc tương lai'.

15Ví dụ
6Bài tập
3Lỗi hay gặp
2Cách dùng

Công Thức

Future Perfect Continuous
Khẳng định:S + will + have + been + V-ing
Phủ định:S + will + not + have + been + V-ing
Nghi vấn:Will + S + have + been + V-ing?
Ghi chú:Tất cả chủ ngữ đều dùng 'will have been'. Lưu ý: đây là thì tiếp diễn nên stative verbs vẫn không được dùng ở dạng -ing.

Khi Nào Dùng?

1
Hành động kéo dài liên tục cho đến một MỐC THỜI GIAN trong tương lai — nhấn mạnh THỜI GIAN

Dùng khi muốn nhấn mạnh rằng hành động sẽ đã và đang diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian (for + duration) tính đến một mốc cụ thể trong tương lai. Khác với Future Perfect: FPC nhấn mạnh quá trình liên tục, FP nhấn mạnh sự hoàn thành.

by + thời gian tương laifor + khoảng thời gianby the time
By next month, I will have been working here for two years.
Vào tháng tới, tôi sẽ đã làm việc ở đây được hai năm.
By the time she takes the exam, she will have been studying for 6 months.
Đến lúc thi, cô ấy sẽ đã học được 6 tháng.
2
Giải thích NGUYÊN NHÂN hoặc TRẠNG THÁI tại một mốc tương lai

Dùng để giải thích tại sao một người sẽ cảm thấy hoặc trông như thế nào ở một thời điểm trong tương lai — vì họ đã và đang làm gì đó liên tục trước đó.

by thenby the time
When I see you at the finish line, I will have been running for 42km.
Khi gặp bạn ở vạch đích, tôi sẽ đã chạy được 42km.
She will be exhausted — she will have been presenting all day.
Cô ấy sẽ kiệt sức — cô ấy sẽ đã thuyết trình cả ngày.

Dấu Hiệu Nhận Biết

by + thời gian tương laifor + khoảng thời gianby the timeby then

Ví Dụ

#
English
Vietnamese
Type
Context
1
By the time they arrive, we will have been waiting for over an hour.
Đến lúc họ đến, chúng tôi sẽ đã chờ hơn một tiếng rồi.
Affirmative
Duration
2
She won't have been sleeping long when the alarm rings.
Cô ấy sẽ chưa ngủ được lâu khi đồng hồ báo thức kêu.
Negative
Daily Life
3
How long will you have been learning English by the end of this year?
Đến cuối năm nay bạn sẽ học tiếng Anh được bao lâu?
Question
Academic
4
By 2030, he will have been leading the company for a decade.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã dẫn dắt công ty được một thập kỷ.
Affirmative
Career
5
She won't have been practicing long enough when the competition starts.
Cô ấy sẽ chưa luyện tập đủ lâu khi cuộc thi bắt đầu.
Negative
Competition
6
Will they have been negotiating for very long by the time we join?
Khi chúng ta tham gia, họ sẽ đã đàm phán lâu chưa?
Question
Business
7
By next June, I will have been studying Japanese for three years.
Đến tháng 6 năm tới, tôi sẽ đã học tiếng Nhật được ba năm.
Affirmative
Language Learning
8
When the project is finally done, we will have been working on it for over a year.
Khi dự án hoàn thành, chúng tôi sẽ đã làm việc trên đó hơn một năm.
Affirmative
Work
9
The athlete will have been training for 8 hours straight by competition day.
Đến ngày thi đấu, vận động viên sẽ đã luyện tập liên tục 8 tiếng.
Affirmative
Sports
10
By the time you get this message, I will have been travelling for two days.
Khi bạn nhận được tin này, tôi sẽ đã đi đường được hai ngày.
Affirmative
Travel
11
She will be exhausted because she will have been working double shifts all week.
Cô ấy sẽ kiệt sức vì sẽ làm ca đôi cả tuần.
Affirmative
Work
12
By the time he graduates, he will have been living abroad for four years.
Khi tốt nghiệp, anh ấy sẽ đã sống ở nước ngoài được bốn năm.
Affirmative
Academic
13
Won't you have been waiting too long by then?
Đến lúc đó bạn sẽ không đợi quá lâu sao?
Question
Concern
14
By the time we land, we will have been flying for 14 hours.
Khi hạ cánh, chúng tôi sẽ đã bay được 14 tiếng.
Affirmative
Travel
15
She will have been running the marathon for over 4 hours by the time she crosses the finish line.
Khi về đích, cô ấy sẽ đã chạy marathon hơn 4 tiếng.
Affirmative
Sports

Thể Bị Động

Công thức:S + will + have + been + being + V3

Dạng bị động của Future Perfect Continuous hoàn toàn không được sử dụng trong thực tế vì quá phức tạp. Trong mọi trường hợp, người bản ngữ sẽ dùng cấu trúc đơn giản hơn.

ActiveThey will have been building the road for two years by then.
PassiveTránh dùng dạng bị động này. Thay bằng: 'The road will have been under construction for two years by then.'
Con đường sẽ đang trong quá trình xây dựng hai năm khi đó.

Lỗi Thường Gặp

By next year, I will have been know her for a decade.
By next year, I will have known her for a decade.
Stative verbs (know, love, hate, want, own...) KHÔNG dùng dạng tiếp diễn. Dùng Future Perfect (will have + V3) thay thế.
She will have been finished the project by Friday.
She will have finished the project by Friday.
Future Perfect Continuous nhấn mạnh THỜI GIAN KÉO DÀI (for + duration). Nếu chỉ nói hành động sẽ xong → dùng Future Perfect (will have + V3).
By 2030, they will have been build 50 schools.
By 2030, they will have built 50 schools.
Khi có đối tượng cụ thể được đếm/hoàn thành → Future Perfect (will have + V3), không phải FPC.

Luyện Tập 6 câu

Điền động từ đúng dạng vào chỗ trống. Nhấn nút để xem đáp án.

1 Duration milestone in the future
By next month, she ___ (teach) at this school for ten years.
2 'How long' question about future
How long ___ you ___ (study) by the time you take the exam?
3 Continuous duration to a future point
When I retire, I ___ (work) here for 30 years.
4 'By the time' with duration
By the time the meeting ends, we ___ (talk) for three hours.
5 Negative FPC
She ___ (not / sleep) enough by the time the marathon starts.
6 'By + year' + 'for + duration'
By 2025, the researchers ___ (conduct) this study for five years.
Mẹo Nhớ
Đây là thì phức tạp nhất và ít gặp nhất. Chỉ dùng khi câu có CẢ HAI yếu tố: (1) mốc thời gian trong tương lai (by/by the time) VÀ (2) khoảng thời gian kéo dài liên tục (for + duration). Nếu chỉ có mốc thời gian → Future Perfect. Nếu chỉ có thời gian kéo dài hiện tại → Present Perfect Continuous.

So Sánh Với Thì Khác

Future Perfect vs Future Perfect Continuous
Công thức nhanh
+S + will + have + been + V-ing
S + will + not + have + been + V-ing
?Will + S + have + been + V-ing?
Dấu hiệu nhận biết
by + thời gian tương laifor + khoảng thời gianby the timeby then
Tất cả 12 thì
Xem bảng tổng quan
Thông báo hệ thống
Thông tin