Công Thức
S + V(s/es)S + do/does + not + VDo/Does + S + V?Wh- + do/does + S + V(inf)? | Wh- + am/is/are + S + ...?Bảng Công Thức Chi Tiết
S + am/is/are + Adj/NounS + am/is/are + not + Adj/NounAm/Is/Are + S + Adj/Noun?Wh- + am/is/are + S + ...?S + V(inf) | He/She/It + V(s/es)S + do/does + not + V(inf)Do/Does + S + V(inf)?Wh- + do/does + S + V(inf)?Khi Nào Dùng?
Diễn tả những hành động xảy ra thường xuyên, đều đặn theo thói quen. Thường đi kèm các trạng từ tần suất như always, usually, often, sometimes, rarely, never.
Diễn tả những điều luôn đúng, những sự thật không thay đổi theo thời gian, hoặc các quy luật khoa học / tự nhiên.
Diễn tả trạng thái cảm xúc, nhận thức, sở hữu, giác quan không thay đổi theo thời gian. Các động từ này thường KHÔNG dùng ở dạng tiếp diễn.
Diễn tả sự kiện trong tương lai theo lịch trình đã định sẵn (tàu, xe, chuyến bay, sự kiện công cộng).
Dùng trong hướng dẫn sử dụng, công thức nấu ăn, hoặc chỉ dẫn từng bước.
Dấu Hiệu Nhận Biết
Ví Dụ
Thể Bị Động
S + am/is/are + V3 (past participle)Bị động của Simple Present dùng để diễn tả hành động thường xuyên hoặc sự thật mà không cần nhắc đến chủ thể thực hiện.
Lỗi Thường Gặp
Lưu Ý Phân Biệt Quan Trọng
To-be (am/is/are) và động từ thường KHÔNG được xuất hiện song hành trong một vị ngữ đơn. Khi câu dùng To-be, không thêm động từ thường theo sau (và ngược lại).
Câu hỏi Yes/No với To-be chỉ cần đảo am/is/are lên trước chủ ngữ. Tuyệt đối KHÔNG thêm Do/Does vào câu đã có To-be.
Luyện Tập 8 câu
Điền động từ đúng dạng vào chỗ trống. Nhấn nút để xem đáp án.